Thuế ở Thái Lan – Taxes in Thailand – ภาษีในประเทศไทย

1318

Thủ đô Bangkok là thành phố lớn và đông dân nhất tại đất nước Thái Lan. Nơi đây cũng cực kì nổi tiếng bởi những khu vui chơi, các thiên đường mua sắm giá rẻ, cũng như sự đa dạng, phong phú của nền ẩm thực độc đáo … đã thu hút gần 40 triệu du khách quốc tế vào năm 2019. Vậy chính sách thuế ở Thái Lan có một số điểm thú vị như thế nào?

@tuvanthue Thuế Thái Lan và Việt Nam giống nhau phết #thailand #taxagent #ketoanthue #ketoan #vatrefund #hoanthue ♬ nhạc nền – Kế toán

Có thể hiểu, hệ thống thuế của Quốc gia này gồm 2 yếu tố chính là

1/ Thuế trực thu (Direct Taxes)

1.1. Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế suất thuế TNDN phổ thông là 20%. Tuy nhiên, cơ sở tính thuế được chia theo biểu từng phần

Thu nhập tính thuế Thuế suất
Dưới 300.000 Bath 0%
Từ 300.000 Bath đến 3.000.000 Bath 15%
Trên 3.000.000 Bath 20%

1.2. Thuế thu nhập cá nhân: Giống với Việt Nam, thuế TNCN tại Thái Lan cũng thu theo biểu thuế lũy tiến từng phần với 7 bậc và thuế suất cao nhất là 35%

Thu nhập tính thuế Thuế suất
Đến 150.000 Bath 0%
Trên 150.000 Bath đến 300.000 Bath 5%
Trên 300.000 Bath đến  500.000 Bath 10%
Trên 500.000 Bath đến 750.000 Bath 15%
Trên 750.000 Bath đến 1.000.000 Bath 20%
Trên 1.000.000 Bath đến 2.000.000 Bath 25%
Trên 2.000.000 Bath đến 5.000.000 Bath 30%
Trên 5.000.000 Bath 35%

1.3. Thuế xăng dầu (Petroleum Income Tax)

Các công ty dầu khí được nhượng quyền bị đánh thuế ở mức 50% lợi nhuận ròng hàng năm từ hoạt động dầu khí còn các nhà sản xuất chia sẻ sản phẩm bị đánh thuế ở mức 20% lợi nhuận ròng hàng năm thu được từ hoạt động kinh doanh xăng dầu.

2/ Thuế gián thu (Indirect Taxes)

2.1. Thuế giá trị gia tăng GTGT (Value Added Tax VAT)

2.2. Thuế kinh doanh đặc thù (Specific Business Tax)

2.3. Thuế xuất nhập khẩu (Customs Duties)

2.4. Thuế tiêu thụ đặc biệt (Excise Tax)

2.5 Thuế tem phiếu (Stamp Duties)

Thuế suất VAT tiêu chuẩn là 10%, nhưng tỷ lệ hiện đang giảm xuống còn 7% cho đến ngày 30 tháng 9 năm 2023 (trừ khi được chính phủ gia hạn thêm). Thuế GTGT đánh vào việc bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ.

Website Cục Quản lý thu  của Thái Lan 

Revenue Department: https://www.rd.go.th/english/index-eng.html

English Version

This country’s tax system consists of two main elements:

1/ Direct Taxes

  • > 1.1. Corporate income tax: The common corporate income tax rate is 20%. However, the tax base is divided according to the partial schedule
  • > 1.2. Personal income tax: Similar to Vietnam, personal income tax in Thailand is also collected according to a partially progressive tax schedule with 7 levels and the highest tax rate is 35%.
  • > 1.3. Petroleum Income Tax: Oil and gas concessionaires are taxed at 50% of their annual net profits from oil and gas operations and share producers are taxed at 20% of their annual net profits from their operations. petroleum business.

2/ Indirect Taxes

  • > 2.1. Value Added Tax VAT (Value Added Tax VAT): The standard VAT rate is 10%, but the rate is currently reduced to 7% until 30 September 2023 (unless further extended by the government). VAT is levied on the sale of goods and provision of services.
  • > 2.2. Specific Business Tax
  • > 2.3. Customs Duties
  • > 2.4. Excise Tax
  • > 2.5 Stamp Duties

[collapse]
เวอร์ชั่นไทย

ระบบภาษีของประเทศนี้ประกอบด้วยสององค์ประกอบหลัก:

1/ ภาษีทางตรง

> 1.1. ภาษีเงินได้นิติบุคคล: อัตราภาษีเงินได้นิติบุคคลทั่วไปคือ 20% อย่างไรก็ตามฐานภาษีจะแบ่งตามกำหนดการบางส่วน
> 1.2. ภาษีเงินได้บุคคลธรรมดา: เช่นเดียวกับเวียดนาม ภาษีเงินได้บุคคลธรรมดาในประเทศไทยจะถูกจัดเก็บตามตารางภาษีแบบก้าวหน้าบางส่วนโดยมี 7 ระดับและอัตราภาษีสูงสุดคือ 35%
> 1.3. ภาษีเงินได้ปิโตรเลียม: ผู้รับสัมปทานน้ำมันและก๊าซจะต้องเสียภาษี 50% ของกำไรสุทธิประจำปีจากการดำเนินงานด้านน้ำมันและก๊าซ และผู้ผลิตหุ้นจะต้องเสียภาษี 20% ของกำไรสุทธิประจำปีจากการดำเนินงาน ธุรกิจปิโตรเลียม
2/ ภาษีทางอ้อม

> 2.1. ภาษีมูลค่าเพิ่ม VAT (ภาษีมูลค่าเพิ่ม VAT): อัตรา VAT มาตรฐานคือ 10% แต่ปัจจุบันอัตรานี้ลดลงเหลือ 7% จนถึงวันที่ 30 กันยายน 2023 (เว้นแต่รัฐบาลจะขยายเวลาเพิ่มเติม) มีการเรียกเก็บภาษีมูลค่าเพิ่มจากการขายสินค้าและการให้บริการ
> 2.2. ภาษีธุรกิจเฉพาะ
> 2.3. ภาษีศุลกากร
> 2.4. ภาษีสรรพสามิต
> 2.5 อากรแสตมป์

[collapse]

 

Biên soạn: Nguyễn Việt Anh – Tư vấn viên

Bản tin này chỉ mang tính chất tham khảo, không phải ý kiến tư vấn cụ thể cho bất kì trường hợp nào.

Đăng kí để nhận bản tin từ Gonnapass


Liên hệ tư vấn dịch vụ Kế toán – Thuế – Đào tạo: Ms Huyền – 094 719 2091
Mọi thông tin xin liên hệ:
Công ty TNHH Gonnapass
Phòng 701, tầng 7, toà nhà 3D Center, số 3 Duy Tân, P Dịch Vọng Hậu, Q Cầu Giấy, TP Hà Nội
Email: hotro@gonnapass.com
Website: https://gonnapass.com
Hotline/ Zalo : 0888 942 040
avatar
admin

Nếu bạn thích bài viết, hãy thả tim và đăng ký nhận bản tin của chúng tôi

Ý kiến bình luận

You cannot copy content of this page