Các bước nộp tờ khai thuế cá nhân kinh doanh qua mạng

1191

Để nộp tờ khai thuế điện tử, hộ, cá nhân kinh doanh thực hiện theo hướng dẫn sau về Các bước nộp tờ khai thuế cá nhân kinh doanh qua mạng

Bước 1: Đăng nhập website Thuế điện tử để nộp tờ khai thuế điện tử

– Truy cập website https://thuedientu.gdt.gov.vn => Chọn mục [Cá Nhân]

Bước 2: Sau khi chọn mục [Cá Nhân], hệ thống sẽ tự chuyển bạn về website https://canhan.gdt.gov.vn/ = > chọn [Đăng Nhập] => Chọn “Đăng nhập bằng tài khoản Thuế điện tử”

Bước 3: Nhập mã số thuế hộ kinh doanh và mã xác nhận

Bước 4: Nhập mật khẩu đăng nhập hệ thống kê khai thuế điện tử hộ kinh doanh

– Dùng mật khẩu đăng nhập hệ thống nộp tờ khai thuế điện tử hộ kinh doanh (mật khẩu này đã được cơ quan thuế cấp qua tin nhắn điện thoại)=> Bấm [Đăng Nhập]

Bước 5: Chọn tab [Kê khai thuế] để bắt đầu việc kê khai thuế điện tử hộ kinh doanh

– Chọn loại tờ khai => Mẫu 01/CNKD – Tờ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh (Thông tư số 40/2021/TT-BTC)

– Người nộp thuế chọn Chi cục Thuế nơi nộp hồ sơ, hệ thống tự động hỗ trợ hiển thị cơ quan thuế quản lý trực tiếp của hộ kinh doanh.

– Lựa chọn hình thức kê khai:

+ Hộ kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán chỉ chọn hình thức kê khai theo “Năm” => Điền kỳ kê khai => sau đó nhấn tiếp tục.

+ Hộ kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai chỉ chọn hình thức kê khai theo “Tháng” hoặc “Quý” => Điền kỳ kê khai => sau đó nhấn tiếp tục.

+ Hộ kinh doanh nộp thuế theo phương pháp từng lần phát sinh chỉ chọn hình thức kê khai “Theo lần phát sinh” => Điền kỳ kê khai => sau đó nhấn tiếp tục.

Bước 6: Màn hình sẽ hiển thị thông tin tờ khai 01/CNKD, tại tờ khai 01/CNKD người nộp thuế chọn phương pháp kê khai phù hợp với phương pháp đăng ký kê khai thuế mà người nộp thuế lựa chọn đăng ký, sau đó thực hiện khai đầy đủ các thông tin định danh, thông tin để xác định nghĩa vụ thuế.

a, Trường hợp người nộp thuế kê khai theo phương pháp kê khai thì lựa chọn như sau:

– Sau khi khai xong tờ khai 01/CNKD => chọn các phụ lục liên quan theo quy định:

+ Phụ lục 01-2/BK- HĐKD – Bảng kê hoạt động kinh doanh trong kỳ của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.

+ Phụ lục miễn giảm thuế GTGT của kỳ kê khai theo quy định tương ứng (nếu có)

Lưu ý: Nếu màn hình không hiển thị mẫu 01-2/BK- HĐKD và các phụ lục giảm thuế để bạn chọn thì bạn Nhấn chọn thêm phụ lục => chọn Chấp nhận.

– Sau khi chọn phụ lục 01-2/BK- HĐKD màn hình sẽ hiển thị thông tin phụ lục bảng kê hoạt động kinh doanh trong kỳ của hộ kinh doanh cá nhân kinh doanh mẫu số 01-2/BK- HĐKD.

b, Trường hợp người nộp thuế theo phương pháp khoán thì lựa chọn như sau:

NNT tích chọn “HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán” sau đó kê khai đầy đủ các chỉ tiêu trên tờ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh theo quy định.

c, Trường hợp người nộp thuế theo phương pháp kê khai theo từng lần phát sinh thì lựa chọn như sau:

NNT tích chọn “CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh” sau đó kê khai đầy đủ các chỉ tiêu trên tờ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh theo quy định.

Lưu ý khi kê khai: Tại phần A, người nộp thuế khai doanh thu tính thuế giá trị gia tăng, doanh thu tính thuế thu nhập cá nhân phát sinh trong kỳ khai thuế theo từng nhóm ngành nghề

+ Trường hợp người nộp thuế có hoạt động kinh doanh không chịu thuế GTGT, không phải khai thuế GTGT thuộc diện chịu thuế GTGT 0 % theo pháp luật về thuế GTGT thì người nộp thuế không phải khai doanh thu tính thuế GTGT phát sinh đối với hoạt động này nhưng vẫn phải khai doanh thu tính thuế, thu nhập cá nhân.

+ Tại phần B, người nộp thuế có phát sinh hoạt động bán hàng, hóa dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt thì nhấn chọn loại hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt chọn đơn vị tính và khai doanh thu tính thuế tiêu thụ đặc biệt. Nếu không phát sinh thì không phải khai.

+ Tại phần C người nộp thuế có phát sinh hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản hoặc bán hàng hóa sản phẩm chịu thuế, phí bảo vệ môi trường thì nhấn chọn tên tài nguyên hàng hóa sản phẩm, chọn đơn vị tính và khai doanh thu tính thuế phí tương ứng.

Bước 8: Sau khi khai xong người nộp thuế nhấn hoàn thành tờ khai.

Bước 9:  Nhấn Chọn phụ lục đính kèm, nhấn nút “Chọn tệp” để lựa chọn hồ sơ cần đính kèm. Nếu có nhiều loại hồ sơ cần đính kèm thì NNT ấn chọn thêm phụ lục và thực hiện tương tự như trên, sau đó ấn “Tiếp tục”.

Trường hợp NNT không thuộc đối tượng cần đính kèm tài liệu thì bỏ qua bước này bằng cách ấn nút “Tiếp tục”

Bước 10: Để nộp tờ khai nơi nộp thuế, nhấn chọn nộp tờ khai.

Chọn nộp tờ khai màn hình hiển thị thông tin xác thực nộp tờ khai nhập mã kiểm tra => chọn Tiếp tục.

Bước 11: Hệ thống ứng dụng của Tổng cục Thuế sẽ tự động gửi mã OTP vào điện thoại của người nộp thuế đã cung cấp khi đăng ký tài khoản giao dịch điện tử.

Người nộp thuế nhập chính xác mà OTP, nhấn chọn Tiếp tục => Màn hình hiển thị giao diện thông báo bạn đã nộp tờ khai thành công.

Phương pháp kê khai thuế đối với hộ kinh doanh

  • Chỉ tiêu [01] Kỳ tính thuế được áp dụng như sau:

+ Chỉ tiêu [01a] chỉ khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán.

+ Chỉ tiêu [01b] hoặc [01c] chỉ khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai hoặc tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay khai thuế theo tháng hoặc quý.

   + Chỉ tiêu [01d] khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh.

  • Chỉ tiêu [08a] chỉ đánh dấu khi thông tin tại chỉ tiêu [08] có thay đổi so với lần khai trước liền kề.
  • Chỉ tiêu [12a] chỉ đánh dấu khi thông tin tại chỉ tiêu [12b], [12c], [12d],[12đ] có thay đổi so với lần khai trước liền kề.
  • Tại chỉ tiêu doanh thu, sản lượng: Nếu là Hộ khoán thì kê khai doanh thu, sản lượng dự kiến trung bình 1 tháng trong năm; Nếu là cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh thì kê khai doanh thu, sản lượng phát sinh theo từng lần phát sinh. Nếu là HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai hoặc tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay thì kê khai doanh thu, sản lượng theo tháng hoặc theo quý tương ứng với kỳ tháng hoặc quý.
  • HKD, CNKD theo hình thức hợp tác kinh doanh với tổ chức thì tổ chức khai thay kèm theo Tờ khai 01/CNKD Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu 01-1/BK-CNKD và không phải khai các chỉ tiêu từ [04] đến [18].
  • Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai thì cá nhân khai kèm theo tờ khai 01/CNKD Phụ lục bảng kê hoạt động kinh doanh trong kỳ của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu 01-2/BK-HĐKD trừ trường hợp HKD, CNKD trong lĩnh vực ngành nghề có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng.

Phần C chỉ áp dụng đối với cá nhân được cấp phép khai thác tài nguyên khoáng sản.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM             

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH

 

HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán

CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh

Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay

HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai

HKD, CNKD trong lĩnh vực ngành nghề có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng

Hộ khoán chuyển đổi phương pháp tính thuế

 

[01] Kỳ tính thuế:          [01a]  Năm ..…(từ tháng…/… đến tháng…/… )

[01b] Tháng …năm……

[01c] Quý …. năm….. (Từ tháng…/… Đến tháng…/…)

[01d] Lần phát sinh: Ngày … tháng….năm…

 

[02] Lần đầu:                                   [03] Bổ sung lần thứ:….

 

[04] Người nộp thuế:…………………………..…………………………………………………………..

[05] Tên cửa hàng/thương hiệu: ………………………………………………………………………………….

[06] Tài khoản ngân hàng:………………………………………………………………………………………….

           [07] Mã số thuế:                          

[08] Ngành nghề kinh doanh:…………………………………………….. [08a] Thay đổi thông tin

[09] Diện tích kinh doanh: ………………………………………………………… [09a] Đi thuê

[10] Số lượng lao động sử dụng thường xuyên: ………….………………………………….

[11] Thời gian hoạt động trong ngày từ……….giờ đến……giờ

[12] Địa chỉ kinh doanh:……………………………………[12a] Thay đổi thông tin

[12b] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:…………………..…………………………………

[12c] Phường/Xã/Thị trấn:…………………………………………………………………………………………..

[12d] Quận/Huyện/Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh:…………………………………………………………..

[12đ] Tỉnh/Thành phố:…………………………..…..………………………………………………

[12e] Kinh doanh tại chợ biên giới:……………………………………………………..

[13] Địa chỉ cư trú: ………………………………………………………………………….

[13a] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:…………………..………………………………….

[13b] Phường/Xã/Thị trấn:………………………………………………………………………………………….

[13c] Quận/Huyện/Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh:……………………………………………………………..

[13d] Tỉnh/Thành phố:…………………………..…..………………..[14] Điện thoại:………………. [15] Fax:……….……… [16] Email:…..………………………………………………………..

[17] Văn bản uỷ quyền khai thuế (nếu có): …………………ngày …… tháng…….năm………..

[18] Trường hợp cá nhân kinh doanh chưa đăng ký thuế thì khai thêm các thông tin sau:

[18a] Ngày sinh:….…./….…/……………         [18b] Quốc tịch: …………………………….

[18c] Số CMND/CCCD:………….[18c.1] Ngày cấp:……………..[18c.2] Nơi cấp:………….

Trường hợp cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không có CMND/CCCD tại Việt Nam thì kê khai thông tin tại một trong các thông tin sau:

[18d] Số hộ chiếu:………………..[18d.1] Ngày cấp:……………[18d.2] Nơi cấp:………….

[18đ] Số giấy thông hành (đối với thương nhân nước ngoài): ………..

[18đ.1] Ngày cấp:….……[18đ.2] Nơi cấp:……..…

[18e] Số CMND biên giới (đối với thương nhân nước ngoài):…………..

[18e.1] Ngày cấp:…..……….[18e.2] Nơi cấp:…………

[18f] Số Giấy tờ chứng thực cá nhân khác: ……..[18f.1] Ngày cấp: ……[18f.2] Nơi cấp: ……..

[18g] Nơi đăng ký thường trú:

[18g.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ………….

[18g.2] Phường/xã/Thị trấn:…………………….

[18g.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:………………………………….

[18g.4] Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………………………………….

[18h] Chỗ ở hiện tại:

[18h.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:……………..

[18h.2] Phường/xã/Thị trấn:……………………………………..

[18h.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:………………………………..

[18h.4] Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………

[18i] Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (nếu có): Số:…………….

[18i.1] Ngày cấp:…/…/… [18i.2] Cơ quan cấp:…………………………………………

[18k] Vốn kinh doanh (đồng):…………………………………

[19] Tên đại lý thuế (nếu có):…..……………………………………………………………………….

           [20] Mã số thuế:                          

[21] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ……………………………….Ngày:……………………………………………

[22] Tên của tổ chức khai thay (nếu có):… ………………………………………………….

           [23] Mã số thuế:                          

[24] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..

[25] Điện thoại: …………………..  [26] Fax: …………….. [27] Email: …………………………………….

 

  1. KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN)

 Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT Nhóm ngành nghề Mã chỉ tiêu Thuế GTGT Thuế TNCN
Doanh thu

(a)

Số thuế

(b)

Doanh thu

(c)

Số thuế

(d)

1 Phân phối, cung cấp hàng hóa [28]        
2 Dịch vụ, xây dựng không bao thầu  nguyên vật liệu [29]        
3 Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu [30]        
4 Hoạt động kinh doanh khác [31]        
  Tổng cộng: [32]        

 

  1. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTĐB)

 Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế TTĐB Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Doanh thu  tính thuế TTĐB Thuế suất  

Số thuế

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)*(6)
1 Hàng hoá, dịch vụ A….. [33a]        
2 Hàng hoá, dịch vụ B….. [33b]        
3 ………………………          
  Tổng cộng: [33]        

 

  1. KÊ KHAI THUẾ/PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HOẶC THUẾ TÀI NGUYÊN

 Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm  

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính Sản lượng/ Số lượng Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT Thuế suất  

 

Số thuế

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Khai thuế tài nguyên
1.1 Tài nguyên C….. [34a]         (8)=(5)*(6)*(7)
1.2 Tài nguyên D….. [34b]          
  ……………………..            
  Tổng cộng [34]          
2 Khai thuế bảo vệ môi trường
2.1 Hàng hoá E… [35a]         (8)=(5)*(6)
2.2 Hàng hoá G… [35b]          
  ………………………            
  Tổng cộng [35]          
3 Khai phí bảo vệ môi trường
3.1 Hàng hoá H… [36a]         (8)=(5)*(6)
3.2 Hàng hoá K… [36b]          
  …………………….            
  Tổng cộng [36]          

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: …………………

Chứng chỉ hành nghề số:……

 

 

………,ngày……… tháng……….. năm……….

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

 

Biên soạn: Gonnapass

Bản tin này chỉ mang tính chất tham khảo, không phải ý kiến tư vấn cụ thể cho bất kì trường hợp nào.

Liên hệ tư vấn dịch vụ Kế toán – Thuế – Đào tạo:  Ms Huyền – Zalo/Line/Skype: 094 719 2091
Mọi thông tin xin liên hệ:
Công ty TNHH Gonnapass
Phòng 701, tầng 7, toà nhà 3D Center, số 3 Duy Tân, P Dịch Vọng Hậu, Q Cầu Giấy, TP Hà Nội
Email: hotro@gonnapass.com
Website: https://gonnapass.com
Hotline/ Zalo : 0888 942 040
avatar
admin

Nếu bạn thích bài viết, hãy thả tim và đăng ký nhận bản tin của chúng tôi

Ý kiến bình luận

You cannot copy content of this page