Bộ tiêu chí đánh giá rủi ro thuế của doanh nghiệp (Thông tư 94/2026/TT-BTC)

4624

Bộ tiêu chí đánh giá rủi ro thuế của doanh nghiệp ghi nhận theo Phụ lục Thông tư số của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Ngoài ra cơ quan thuế ban hành quyết định về quy trình quản lý rủi ro kiểm tra tại trụ sở của cơ quan thuế

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ TUÂN THỦ PHÁP LUẬT THUẾ

Một số chỉ tiêu được đề cập tại thông tư 94/2026/TT-BTC

Nhóm chỉ tiêu Chỉ tiêu STT tại Phụ lục Tiêu chí quản lý rủi ro
1. Quy mô doanh nghiệp Vốn chủ sở hữu 8 Vốn chủ sở hữu
Tài sản ngắn hạn 65, 66 Tài sản ngắn hạn, Biến động tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn 67, 68 Tài sản dài hạn, Biến động tài sản dài hạn
Tài sản cố định 69, 70 Tài sản cố định, Biến động tài sản cố định
Tổng tài sản 71, 72 Tổng tài sản, Biến động tổng tài sản
Hàng tồn kho 87, 88 Hàng tồn kho, Biến động hàng tồn kho
2. Cơ cấu nguồn vốn Nợ phải trả 73, 74 Nợ phải trả, Biến động nợ phải trả
Nợ ngắn hạn 75, 76 Nợ ngắn hạn, Biến động nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn 77, 78 Nợ dài hạn, Biến động nợ dài hạn
Phải trả người bán 79, 80 Phải trả người bán, Biến động khoản phải trả người bán
Người mua trả tiền trước 81, 82 Người mua trả tiền trước, Biến động khoản người mua trả tiền trước
Các khoản dự phòng 83, 84 Các khoản dự phòng, Biến động các khoản dự phòng
Vốn chủ sở hữu 85, 86 Vốn chủ sở hữu, Biến động vốn chủ sở hữu
Các khoản mục tài chính trọng yếu khác 89, 90 Các khoản mục tài chính trọng yếu khác của người nộp thuế, Biến động các khoản mục tài chính trọng yếu khác của người nộp thuế
3. Kết quả kinh doanh Doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ 30, 31, 32, 33 Tổng doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ

Biến động doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ

Doanh thu thuần bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ

Biến động doanh thu thuần bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ

Tổng chi phí 42, 43 Tổng chi phí, Biến động tổng chi phí
Chi phí bán hàng 44, 45 Chi phí bán hàng, Biến động chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp 46, 47 Chi phí quản lý doanh nghiệp, Biến động chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí lãi vay 48, 49 Chi phí lãi vay, Biến động chi phí lãi vay
Giá vốn hàng bán 50, 51 Giá vốn hàng bán, Biến động giá vốn hàng bán
Chi phí khác 52, 53 Chi phí khác, Biến động chi phí khác
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN 54, 55 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp, Biến động tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp
Lợi nhuận sau thuế TNDN 56, 57 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp, Biến động lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
4. Khả năng sinh lời Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất, kinh doanh 58, 59 Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, Biến động lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ 60, 61 Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ, Biến động lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ
Tình trạng lỗ 62, 63 Tổng số lỗ, Số lần kê khai lỗ
Lỗ liên tục nhưng vẫn mở rộng hoạt động 64 Người nộp thuế lỗ liên tục nhưng vẫn mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh
5. Độ tin cậy của báo cáo tài chính Ý kiến kiểm toán báo cáo tài chính 28 Ý kiến của kiểm toán báo cáo tài chính
Tình hình nộp báo cáo tài chính được kiểm toán 29 Tình hình nộp báo cáo tài chính được kiểm toán

Stt Nhóm tiêu chí Tiêu chí
(1) (2) (3)
1 Trạng thái hoạt động của người nộp thuế Người nộp thuế đang hoạt động và không thuộc diện bị cơ quan thuế ban hành thông báo người nộp thuế không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký với cơ quan thuế trong thời gian hai (02) năm trở về trước tính từ thời điểm đánh giá
2 Thực hiện việc kê khai và nộp các loại thuế phát sinh theo quy định Thực hiện việc kê khai và nộp các loại thuế phát sinh theo quy định trong thời gian hai (02) năm trở về trước tính từ thời điểm đánh giá
3 Chấp hành chế độ quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ Chấp hành chế độ quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ theo quy định trong thời gian hai (02) năm trở về trước tính từ thời điểm đánh giá
4 Hành vi vi phạm hành chính Người nộp thuế bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn trong thời gian hai (02) năm trở về trước tính từ thời điểm đánh giá
5 Người nộp thuế bị xử phạt vi phạm hành chính về các hành vi thiếu thuế, trốn thuế trong thời gian hai (02) năm trở về trước tính từ thời điểm đánh giá
6 Người nộp thuế có hành vi sử dụng hóa đơn không hợp pháp, sử dụng không hợp pháp hóa đơn trong thời gian hai (02) năm trở về trước tính từ thời điểm đánh giá
7 Người nộp thuế bị cơ quan quản lý thuế xử lý vi phạm hành chính về hành vi không chấp hành quyết định kiểm tra, thanh tra thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế trong thời gian hai (02) năm trở về trước tính từ thời điểm đánh giá
8 Tình hình nợ thuế Số tiền thuế nợ và số ngày chậm nộp của các khoản tiền thuế nợ của người nộp thuế tại thời điểm đánh giá
9 Nhóm tiêu chí khác Tiêu chí khác theo quy định của các văn bản có liên quan

Cơ quan thuế ban hành quyết định về quy trình quản lý rủi ro kiểm tra tại trụ sở của cơ quan thuế, xem quyết định 98/QĐ-TCT

TRÍCH SLIDE TỔNG CỤC THUẾ

Biên soạn: Nguyễn Trần Long – Tư vấn viên

Bản tin này chỉ mang tính chất tham khảo, không phải ý kiến tư vấn cụ thể cho bất kì trường hợp nào.

Liên hệ tư vấn dịch vụ Kế toán – Thuế – Đào tạo: Ms Huyền – 094 719 2091
Mọi thông tin xin liên hệ:
Công ty TNHH Gonnapass
Phòng 701, tầng 7, toà nhà 3D Center, số 3 Duy Tân, P Dịch Vọng Hậu, Q Cầu Giấy, TP Hà Nội
Email: hotro@gonnapass.com
Website: https://gonnapass.com
Hotline/ Zalo : 0888 942 040
avatar
admin

Nếu bạn thích bài viết, hãy thả tim và đăng ký nhận bản tin của chúng tôi

Ý kiến bình luận

You cannot copy content of this page