ĐỀ THI SÁT HẠCH CHUYỂN ĐỔI NĂM 2014

7

Gonnapass xin gửi lại sưu tầm Đề thi sát hạch chuyển đổi tham khảo năm 2014 để các bạn tự ôn thi.

Tham khảo tại https://www.facebook.com/groups/tuonthi

2014 – Đề chẵn

Nguồn: 10.De thi Sat hach KTV 2014 _ DE CHAN.pdf

BÀI THI SÁT HẠCH

Yêu cầu: Anh (Chị) hãy lựa chọn (khoanh tròn) câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi (Iđiêm/1I câu trả lời dung).
Phần I: Pháp luật về kinh tế và Luật doanh nghiệp.
Phần II: Tài chính và quản lý tài chính.
Phần III: Thuế và quản lý thuế.
Phần IV: Kế toán tài chính, kế toản quản trị.
Phần V: Kiểm toán và dich vụ đảm bảo.
Ghi chú: (1) Đối với thi sinh dự thi lay chứng chỉ kiểm toán viên: làm đủ 5 phân trong thời gian 180 phiut. (2) Đối với thi sinh dự thi lay chứng chỉ hành nghé kế toán: lam đủ 4 phan (phan 1, I, HT, IV) trong thời gian 145 phút. (3) Đối với thí sinh đã tham du và đạt yêu cầu các kỳ thi phối hợp giữa Bộ Tài chính Miệt Nam với ACCA và được miên thi phan (1), (11). – Trường hop được miễn 2 phân: Lam đủ 3 phan (phan II, IV, V) trong thoi gian 110 phút. – Trường hop được miễn ] phan: Lam đủ 4 phần (trừ phần được miễn) trong thời gian 145 phút. Họ và tên:…………………………………
[Nguồn scan: trang 2]
Phần I: Pháp luật về kinh tế và Luật doanh nghiệp.
Câu 1. Chủ thể kinh doanh nào dưới đây mà chủ sở hữu của chủ thể kinh doanh đó chịu trách nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa vụ tai sản khác phát sinh từ hoạt động của chủ thể kinh doanh bằng toàn bộ tài sản của chủ sở hữu:
a. Công ty TNHH một thành viên
b. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
c. Công ty cổ phần
d. Doanh nghiệp tư nhân
Câu 2. Theo Luật doanh nghiệp 2005, doanh nghiệp có tư cách pháp nhân và có quyền phát hành chứng khoán các loại để huy động vốn. Doanh nghiệp đó là:
a. Công ty trách nhiệm hữu hạn
b. Công ty cổ phần
c. Công ty hợp danh
d. Doanh nghiệp tư nhân
Câu 3. Một thương gia quốc tịch Hàn Quốc đầu tư trực tiếp vào Việt Nam, đó là hình thức đầu tư:
a. Đầu tư thực hiện việc sáp nhập và mua lại doanh nghiệp ở Việt Nam
b. Đầu tư mua trái phiếu do doanh nghiệp ở Việt Nam phát hành
c. Đầu tư thông qua quỹ đầu tư chứng khoán
Câu 4. Một thương gia quốc tịch Nhật Bản đầu tư gián tiếp vào Việt Nam, đó là hình thức đầu tư:
a. Đầu tư thành lập doanh nghiệp
b. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC, hợp đồng BOT, hợp đồng BTO
c. Đầu tư mở rộng quy mô kinh doanh của doanh nghiệp
d. Đầu tư thông qua quỹ đầu tư mạo hiểm
[Nguồn scan: trang 3]
Câu 5. Phat vi phạm hop đồng thương mai được áp dung khi có căn cứ sau:
a. Có hành vi vi phạm hợp đồng và có gây ra thiệt hại cho bên bị vi phạm
b. Có hành vi vi phạm hợp đồng và các bên trong quan hệ hợp đồng có thỏa thuận về chê tài phạt vi phạm;;
c. Có hành vi vi phạm hợp đồng, có thiệt hại thực tê của một bên và hành vi vi phạm hợp đồng của một bên là nguyên nhân gây thiệt hại thực tê cho bên kia
Câu 6. Hanh vi nào dưới đây là hành vi hạn chế cạnh tranh theo quy định tại Luật canh tranh:
a. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
b. Chỉ dân gây nhâm lân
c. Xâm phạm bí mật kinh doanh
d. Quảng cáo nhăm cạnh tranh không lành mạnh ry Câu Z Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cỗ tức và ưu đãi hoàn lại đều bị hạn chế trong các van đề sau đây:
a. Không có quyền biểu quyết, dự họp Đại hội đồng cổ đông, đề cử người vào Hội đông quan trị va Ban kiém soat;.
b. Không có quyền chuyên nhượng cổ phiếu ưu đãi trong thời hạn ba năm kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
c. Không được mua thêm cổ phần ưu đãi khi công ty phát hành đợt cổ phiéu mới;
d. Cả ba hạn chế trên.
Câu 8. Khi giải quyết bằng trọng tài thương mại, đối với tranh chấp không có yếu tố nước ngoài, nguôn luật được áp dụng là:
a. Pháp luật Việt Nam
b. Nguồn luật do các bên lựa chọn
c. Nguồn luật do Hội đồng trọng tài quyết định
d. Có thể là pháp luật Việt Nam hoặc nguồn luật do Hội đồng trọng tài quyết định A e
[Nguồn scan: trang 4]
Câu 9.Theo quy định của Luật Cạnh tranh, một trong các trường hợp nhóm doanh nghiệp được coi là có vị trí thông lĩnh thị trường nêu cùng hành động nham gây hạn chê cạnh tranh là:
a. Hai doanh nghiệp có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan;
b. Ba doanh nghiệp có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan;
c. Bốn doanh nghiệp có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan.
Câu10. – Khi một doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản
a. Chắc chắn bị chấm dứt sự tồn tại và hoạt động trên thực tế
b. Chưa chắc bị chấm dứt sự tồn tại và hoạt động trên thực tế
c. Bị chấm dứt sự tồn tại và hoạt động khi có đơn yêu cầu của chủ nợ
d. Bị chấm dứt tồn tại và hoạt động khi có đơn yêu cầu của người lao động
Câu 11. Theo pháp luật Việt Nam, người nước ngoài làm việc thường xuyên cho các doanh nghiệp, tô chức, cá nhân Việt Nam hoặc cho các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam: |
a. Phải có giấy phép lao động do cơ quan nhà nước có thâm quyền của Việt Nam cấp
b. Phải có giấy chứng nhận đăng ký lao động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp
c. Chi can có hợp đồng lao động và thông báo đến cơ quan nhà nước Việt Nam có thâm quyền
[Nguồn scan: trang 5]
Câu 12. Khi thành viên hợp danh chuyển vốn của mình cho người khác thì:
a. Phải được sự chấp thuận của cơ quan đăng ký kinh doanh.
b. Phải được sự chấp thuận của tat cả các thành viên hợp danh và thành viên góp vốn.
c. Phải được sự chấp thuận của tat cả các thành viên hợp danh.
d. Phải được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại.
Câu 13. Nhận định nào sau đây về công ty TNHH hai thành viên trở lên là SAI:
a. Khi thành viên đem phần vốn góp tặng cho người khác thì người được tặng cho đương nhiên trở thành thành viên công ty.
b. Nếu thành viên công ty bị mất năng lực hành vi, thì quyền của thành viên đó sẽ được thực hiện thông qua người giám hộ.
c. Khi thành viên công ty bị chết thì người thừa kế của họ trở thành thành viên công ty.
d. Phân von góp của thành viên van có thê dùng dé trả nợ bên ngoài.
Câu 14. Dé áp dụng chế tài bồi thường thiệt hại theo Luật Thương mại thì:
a. Các bên phải có thỏa thuận trước chế tài này trong hợp đồng:
b. Phải có thiệt hại thực tế xảy ra;
c. Cả avà bđều sal; GEN
d. Cả a và b đều đúng.
Câu 15. , – Theo quy định của Luật đầu tư, hình thức đầu tư nào không phải là hình thức đầu tư trực tiếp
a. Đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)
b. Đầu tư thông qua việc mua trái phiếu
c. Đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng – kinh doanh – chuyển giao (BOT)
[Nguồn scan: trang 6]
Câu 16. <Q> Khi giải quyết tranh chấp giữa cổ đông Y va Công ty cé phần X, nhận thấy một trong các bên ký kết thỏa thuận trọng tài là người mất năng lực hành vị dân sự nhưng trọng tài thương mại tỉnh Z vẫn giải quyết. Khi có yêu cầu của các bên đương sự, toả án có quyền:
a. Xem xét lại nội dung của quyết định trọng tài và huỷ quyết định trọng tài
b. So sánh về mặt thủ tục. Nếu trọng tài làm sai thủ tục sẽ huỷ quyết định trọng tài
c. Xem xét nội dung quyết định, so sánh về mặt thủ tục và sửa đổi quyết định trọng tài
d. Xem xét lại nội dung quyết định trọng tài và ra phán quyết mới
Câu 17, Hàng hóa không phải là đối tượng của hợp đồng
a. Hợp đồng mua ban hàng hóa
b. Hợp đồng đại lý mua bán hàng hóa
c. Cả hai phương á án trên
Câu 18. Quyền tham gia biểu quyết tại đại hội đồng cổ đông cúa công ty cỗ phần thuộc về
a. Tất cả các cổ đông
b. Cổ đông ưu đãi biéu quyét
c. Các cổ đông trừ cổ đông ưu đãi hoàn lại và cổ đông ưu đãi cỗ tức C219. Theo Luật Cạnh tranh 2004, để xác định các doanh nghiệp đã thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh cần phải xác định những yếu tổ nào
a. Thị trường liên quan của các bên tham gia thỏa thuận
b. Có sự thống 1 nhất ý chí của các bên
c. Cả hai yếu tố trên. C4u.20 Chủ doanh nghiệp tư nhân được đầu tư Wace ONAN MỘT CHẶNG BUEN
a. Thanh lập doanh nghiệp tư nhân khác _
b. Thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
c. Tham gia thành lập công ty hợp danh với tư cách là thành viên hợp danh oa
[Nguồn scan: trang 7]
Phần II: Tai chính và quản lý tài chính.
Hãy chọn một phương án đúng cho các câu hỏi sau đây:
Câu 1. Để khuếch đại tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu, doanh nghiệp nên thay đổi cơ câu vốn theo hướng gia tăng tỷ trọng nợ trong tổng vốn kinh doanh khi:
a. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên vốn kinh doanh nhỏ hơn lãi suất vay vốn
b. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên vốn kinh doanh nhỏ hon chi phi sử dung nợ bình quân –
c. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên vốn kinh doanh lớn hơn chỉ phí sử dụng nợ bình quân
Câu 2. Ty suất chiết khấu dùng dé định giá cổ phiếu là:
a. Chỉ phí bình quân gia quyền của vốn
b. Lãi suất tiền gửi ngân hang
c. Ty suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư déi với cổ phiếu
d. Ty suất lợi nhuận từ đầu tư cổ phiếu
Câu 3. Một dự án đầu tư được tài trợ bằng các nguồn vốn gồm: – Sử dụng vốn chủ sở hữu 30 tỷ đồng với chỉ phí sử dụng vốn là 14%/nam – Vay 20 tỷ đông của ngân hàng với lãi suất Ì1%/năm Với thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 22%, chi phí sử dụng vến bình quân của dự án là:
a. 12,8%
b. 11,83%
c. 11,29%
d. 12,5% WIGPA
Câu 4. Công ty Castrol Việt nam dự định đầu tư một nhà máy pha chế nhớt
với sé vốn đầu tư ban đâu là 100 triệu USD. Lợi nhuận ròng và khẩu hao từ năm 1
đến năm 4 là 36.48 triệu USD. Sau 4 năm hoạt động nhà máy thanh lý với số tiền
là 20 triệu USD. Với lãi suất tính toán: r, = 20% va rạ= 23%. Vậy ty suất hoàn vốn
nội bộ IRR của nhà máy là:
b. 25% d. 22% ki
[Nguồn scan: trang 8]
Câu 5. Công ty X dự kiến thực hiện một dự án đầu tư mới với thời gian hoạt động là 5 năm, doanh thu thuần là 2.000 triệu đồng/ năm. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp công ty phải nộp là 20%. Dòng tiền thuần hoạt động hàng năm của dự án dau tu trong năm thứ 1 là: a/ 680 triệu b/ 520 triệu c/ 320 triệu d/ 440 triệu
Câu 6: Đầu năm N, công ty cổ phần X có tài sản ngăn hạn là 10.000 triệu đồng và nợ ngắn hạn là 6.000 triệu đồng. Nếu công ty huy động thêm 1.000 triệu đồng bằng phát hành cổ phiếu thường mới thì hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của công ty sẽ: a/ Tăng lên b/ Giảm di c/ Không thay đổi
Câu 7. Công ty Y chuyên sản xuất kinh doanh một loại sản phẩm, có tổng chỉ phí cố định sản xuất là 2.400 triệu đồng/năm; chỉ phí biến đổi 600.000 đồng/sản phẩm; Tổng vốn kinh doanh bình quân là 3.000 triệu đồng; trong đó vốn vay chiếm 30% và lãi suất tiền vay bình quân là 10%/năm. Giá bán sản phẩm chưa có thuế GTGT là 800.000 đồng/sản phẩm. Số lượng sản phẩm tiêu thụ trong năm là 15.000 sản phẩm. Công ty phải nộp thuế TNDN với thuế suất 20%. Tỷ suất lợi nhuận vồn chủ sở hữu của công ty là: a/ 19,42% b/. 24,29% c/ 13,6% d/ 3,4% WAGPA BOC LAP – BACH TRUNG THỰC – MINH BAC
[Nguồn scan: trang 9]
Câu 8. Công ty cổ phan X năm N có tinh hình như sau: Số cổ phần thường đang lưu hành ở đầu năm là 1.500.000 cổ phiếu (không có cổ phiếu. ưu đãi) với hệ sé nợ tôi ưu là 40%. Tháng 10 vừa qua công ty mua lại 100. 000 cổ phiếu. Trong năm công ty đạt được lợi nhuận sau thuế là 2500 triệu đồng. Năm trước công ty đã trả cổ tức cho cổ đông là 1600đ/cỗ phan. Nếu công ty lựa chon thực hiện chính sách ổn định cé tức với mức tăng cổ tức hàng năm là 10% thì cổ tức một cô phan năm N và lợi nhuận giữ lại để tái đầu tư năm N là:
a. 1760đ; 36 triệu.
b. 1760đ; 30 triệu.
c. 1760đ; 60 triệu.
d. 1670đ; 50triéu.
Câu 9. Công ty cổ phần Hoa Mai có chỉ phí sử dụng vốn bình quân là 12% khi nguồn vốn huy động đên |. 500 triệu đồng; 12,5% khi nguồn vốn huy động từ trên 1.500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng; 14% khi nguôn von huy động trên 2.000 triệu đồng. Công ty có các dự án đầu tư độc lập và có mức độ rủi ro tương đương nhau với vốn đầu tư và tỷ suất doanh lợi nội bộ (RR) của các dự án như sau: Dự án VDT (triệu đông) IRR (%) A 800 15 B 400 13,2 C 100 13,5 D 1.000 18 Tất cả những dự án được châp nhận phải là:
a. DvàB
b. DvaA
c. D, AvaC
d. D, A, C vaB
Câu 29. Mot công ty có kết cấu vốn tối ưu là 45% von vay và 55% vốn gop. Công ty có một số tài liệu sau: Tổng doanh thu trong một năm là 4. 800 triệu đồng, thực tế trong | đồng doanh thu chỉ có 0,25 đồng lợi nhuận trước thuế. Công ty dành 60% lợi nhuận sau thuế để tái đầu tư. Thuế suất thuế TNDN là 22%. Điểm gãy sử dụng lợi nhuận giữ lại để tái đầu tư của công ty là:
a. 561.6 c. 921,09
b. 1.021,09 ” d. 1.248 AK WAGPA.
[Nguồn scan: trang 10]
Câu l3: Một dự án đầu tư có số vén đầu tư ban đầu là 120 ty déng và thời gian tồn tại là 5 năm. Lợi nhuận ròng và khấu hao mỗi năm trong thời gian tổn tại dự án là 60 ty đồng. Với ty suất chiết khấu là 10%/năm thì thời gian hoàn vốn có chiết khẩu của dự án là?
a. 2,45 năm
b. 2.35 năm
c. 2,5 nam
Câu 12. Công ty Anpha có hệ số nợ là 0.65. Giao dich nao sau đây của công ty sẽ làm tăng hệ số này:
a. Trả cổ tức băng tiền mat cho cô đồng.
b. Trả nợ nhà cung cấp bang tiền giri ngân hàng.
c. Trả tiền mua tai sản cố định bằng tiền gửi ngân hang
Câu 12. Thông tin về cổ phiếu A và cổ phiếu B như sau: tỷ suất sinh lời ky vọng của cổ phiếu A lớn hơn tỷ suất sinh lời kỳ vọng của cổ phiếu B; độ lệch chuẩn vẻ tỷ suất sinh lời của cổ phiếu A nhỏ hơn cổ phiếu B; hệ số beta của cổ phiếu A lớn hơn cổ phiếu B. Câu nào sau đây là đúng nhất:
a. Cổ phiếu A có hệ số biến thiên nhỏ hơn cổ phiếu B
b. cổ phiếu A có rủi ro riêng lẻ lớn hơn cổ phiếu B
c. Nên đầu tư vào cổ phiếu A hơn là đầu tư vào cô phiéu B Câu 14: P&G Corp có cấu trúc vốn 100% vốn cổ phan thường với số lượng cô phan là 10 triệu cổ phần. Công ty dự kiến huy động 50 triệu $, giám đốc tài chính để xuất 2 phương án tải trợ sau: „ – PAI: Vay 50 triệu $, lãi suât 6%/nam; – PA 2: Phát hành 50 triệu $ cổ phần thường với giá 50$/cé phan
Thuế suất thu nhập doanh nghiệp 25%. Tại mức EBIT là bao nhiêu thì công ty sẽ
không đắn đo khi lựa chọn phương án tài trợ theo giá trị EPS.
a. 23 triệu $ b. 33 triệu $ c. 33,5 triệu $ d. 28triệu $
Câu 15: Công ty X hiện có EBIT = 100 triệu $, lãi vay là 20 triệu $, cổ tức ưu đãi là 15
triệu $. Thuê suất thu nhập doanh nghiệp 25%. Nếu EBIT hiện tại tăng thêm 15% thì
EPS của công ty tăng thêm 8u 2,322 _, Đ.0,25 c. 1,67 d. 2,67
Câu 16: Công ty cô phân Anpha có các thông tin sau: Cổ tức đã chi trả= 1.800 đồng/cp; tăng trưởng cổ tức kỳ vọng 10% sẽ không thay đổi; lãi suất phi rủi ro= 7%; phan bù rủi ro của cô phân 10%. Giá cỗ phân công ty sẽ là:
a. 32.140 đ
b. 33.000 đ
c. 28.286đ
d. 24.7504 ĐỘC LAP – TRUNG THỰC – MINH BACH
[Nguồn scan: trang 11]
Câu 47. Một nhà đầu tư xem xét đầu tư vào 2 loại cổ phiếu X và Y. Cé phiéu X có – ty suất sinh lời kỳ vọng là 14% và độ lệch chuẩn là 4%. Cổ phiếu Y có tỷ suất sinh lời kỳ vọng là 21%, độ lệch chuẩn là 10%; hệ số tương quan là 0,3. Đề hạn chế rủi ro, ông ta quyết định đầu tư vào một danh mục trị giá 150 triệu đồng gồm 60% cỗ phiếu X và 40% cổ phiếu Y. Độ lệch chuẩn của danh mục đầu tư trên là: al 525% b/6,25% c/ 7,25% anos | | WAGPA ĐỘC LAP – TRUNG THỰC – MINH BACH
Câu 48. “es Néu một công ty có mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy tài chính (DFL) = 1,5. Điều đó có nghĩa là:
a. Khi công ty thay đổi 1% sản lượng tiêu thụ sẽ dẫn đến làm thay đổi 1,5% tỷ suất lợi nhuận vôn CSH.
b. Khi công ty thay đôi 1% lợi nhuận trước lãi vay và thuế sẽ dẫn đến làm tăng 1,52 tỷ suât lợi nhuận vốn CSH.
c. Tỷ suất lợi nhuận vốn CSH thay đổi 3% là do công ty thay đổi 2% lợi nhuận trước lãi vay và thuế.
d. Tỷ suất lợi nhuận vốn CSH thay đổi 3% là do công ty thay đổi 2% lợi nhuận trước thuê.
Câu 19. Mức độ tác động của đòn bay tài chính (DTL) của một công ty cô phan được tính bằng % thay đỗi trong…….khi…….thay đổi a/ EBIT, doanh số b/ EPS, doanh số c/ Doanh số, EPS d/ EPS, EBIT
Câu 20. Trong những điều nêu dưới đây, điều nào được xem là lợi thể của việc huy động bằng phát hành cổ phiếu thường ra công chúng:
a. Được hưởng lợi hơn về nộp thuế thu nhập DN so với các cách huy động vốn khác.
b. Cổ đông hiện hành giữ nguyên được quyền kiêm soát công ty.
c. Tăng thêm von chủ sở hữu, giảm hệ so nợ của công ty.
d. Chi phi sử dụng vốn thấp hon so với các cách huy động vốn khác..”
[Nguồn scan: trang 12]
: Trong các loại thuế dưới đây, những loại thuê nào thuộc phạm vi điêu Hiệp định tránh đánh thuế 2 lần giữa Việt Nam với các nước: âu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt.
Câu hỏi 1. chỉnh của
1. Thuế GTGT, thuế xuất kh 2_ Thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và thuế tai san.
3. Tất cả các loại thuê nêu trên. C2, Doanh nghiệp A sản xuất ô tô trong kỳ tính thuế có hoạt động sau: “Bán 10 chiếc ô tô loại 5 chỗ ngồi và 5 chiếc ô tô loại 24 chỗ ngồi cho một doanh nghiệp chế xuất với giá bán chưa thuế GTGT lần lượt là: 1.500 triệu đồng/chiếc và 1.800 triệu déng/chiéc – Bán 2 chiếc ô tô loại 5 chỗ ngồi cho Doanh nghiệp B để xuất khâu theo hop đồng đã ký kết với nước ngoài. Giá bán chưa thuế GTGT là 1.200 triệu đồng/chiếc Hàng hoá bán ra có day đủ hồ sơ, chứng từ theo quy định. Thuế suất thuế TTDB của loại ô tô mà doanh nghiệp xuất bán là 50%. Số thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp trong Kỷ là: a, 0 đồng b, 5.000 triệu đồng WAGPA c, 8.000 triệu đồng ca. ee d, 8.800 triệu đồng Tung Cie 2 Hang hóa nào sau đây chịu thuế xuất khẩu, nhập khâu: a, Hàng viện trợ không hoàn lại b, Hàng viện trợ nhân đạo c, Hàng bán từ thị trường nội địa ra nước ngoài d, Hàng nhập khẩu từ nước ngoài vào khu chế xuất và chỉ sử dụng trong khu chế xuất.
Câu 4. ; Hàng hóa, dịch vụ nà â ộc đối 2, di u nảo sau đây thuộc đối tượng khôn | é
a. Thức ăn cho vật nuôi.: ng tue GEOT
b. Nước sạch phục vụ sinh hoạt.
c. Muôi I-ôt.
d. Không có trường hợp nào nêu trên. Câu?.: Thời điểm xác định doanh thu tính thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bat động san là thời điểm: “
a. Bên bán bàn giao bất động sản cho bên mua. _ b. Bên mua đã đăng ký quyền sở hữu tài sản, quyền sử dụng đất, xác lập quyền sử dụng đất tại cơ quan nhà nước có thầm quyền.
c. Thời điểm thu tiên ứng trước của khách hàng. đ2
[Nguồn scan: trang 13]
C2 6*Khoản chi nao sau đây (có hoá đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp) được trừ khi 7 xác định thu nhập chịu thuế TNDN: a, Chỉ mua xe ô tô đưa đón người lao động. ‘b, Chi góp vốn thành lập bệnh viện. c, Chi nộp phạt vi phạm pháp luật thuê., d, Chi tai trợ giáo dục dung ase huang Câu +: Thời điểm xác định giá tinh thuế GTGT là:
1. Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng hang hoa cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền hoặc thời điểm xuất hoá đơn. Su Thời diém hoàn thành việc cung ứng dich vụ cho người mua hoặc thời điểm xuất hoá đơn cung ứng dịch vụ.
3. Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.
4. Cả 3 phương án nêu trên. Câu ÿ:. Thuế suất thuế TNDN đối với hoạt động tìm kiếm, thăm đò, khai thác dầu khí và tài nguyên quý hiểm khác tại Việt nam là:
1. Thuế suất 22%
2. Thuế suất 20%.
3. Thuế suất từ 32% đến 50%. C ow 3? Theo quy định Luật thuế TNCN hiện hành, khoản thu nhập nào sau đây không tính vào thu nhập chịu thuế của cá nhân: a, Tiền thưởng về cải tiến kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thầm quyền công nhận b, Tiên lương tháng thứ 13 c, Phụ cấp trách nhiệm d, Thủ lao quản lý từ việc tham gia hội đồng quản trị công ty
Câu 4. ö: Các khoản thu nhập nào sau đây không tính vào thu nhập chịu thuê TNCN từ tiền lương, tiền công của người lao động?
a. Khoản tiền học phí cho con của người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam học tại Việt Nam theo bậc học từ mam non đến trung học phô thông do người sử dung lao động trả hộ. của người lao động Việt Nam đang làm việc Ở
b. Khoản tiên học phí cho con n đên trung học nước ngoài học tại nước ngoài theo bậc học từ mâm no phô thông do người sử dụng lao động trả hộ.
c. a đúng, b sai
d. a và b đều đúng -Ề/_- = WAGPA
[Nguồn scan: trang 14]
Câu 44. Thuế TNDN phải nộp trong năm tài chính được xác định trên cơ sở:
a. Tông lợi nhuận của doanh nghiệp ‘
b. Tổng thu nhập của toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp
c. Tổng thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.
Câu j2+; Doanh nghiệp không dược tính vào chi phi được trừ khi xác định thu nhập chịu thuê TNDN đôi với: |
a. Chi mua tai san cô định phục vụ cho hoạt động san xuât kinh doanh.
b. Chi phí nguyên vật liệu dùng cho sản xuat kinh doanh.
c. Chi phi trả lãi tiền vay ngân hàng. C4. 18: Thuế GTGT có ưu điểm: a, Đảm bảo công bằng xã hội b, Tạo số thu lớn, thường xuyên, ổn định cho NSNN c, Chi phí quan lý thấp đ, Bảo hộ sản xuất trong nước C(Z„ì\32 – Giá tính thuế đối với hàng hóa bán theo phương thức trả góp là: a, Giá tính theo giá bán trả một lần chưa có thuế GTGT, không bao gồm khoản lãi trả góp b, Giá tính theo giá bán trả một lần chưa có thuế GTGT, bao gồm khoản lãi trả góp: c, Giá tính theo giá bán trả một lần trả một lần có thuế GTGT, không bao gồm khoản lãi trả góp d, Giá tính theo giá bán trả một lần có thuế GTGT, bao gồm khoản lãi trả góp cz2„!1 8` Hàng hóa, dịch vụ mua vào sử dụng đồng thời cho sản xuất hàng hóa chịu thuê và không chịu thuế GTGT mà cơ sở không hạch toán riêng được phân dùng cho từng hoạt động thì số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ xác định như sau: a, Được khấu trừ toản bộ số thuế GTGT đầu vào dùng cho cả hoạt động chịu thuê và không chịu thuê GTGT b, Được phân bỏ theo tỷ lệ doanh số của hàng hóa chịu thuế GTGT so với tông doanh sô của hàng hỏa bán ra c, Được phân bé theo tỷ lệ số lượng hàng hóa chịu thuế GTGT sản xuất so với tổng số lượng hàng hóa sản xuất d, Được phân bồ theo tỷ lệ số lượng hàng hóa chịu thuế GTGT tiêu thụ so với tông sô lượng hàng hóa tiêu thụ
[Nguồn scan: trang 15]
Câu l¢: Biểu thuế suất thuế Thu nhập cá nhân dánh vào thu nhập từ kinh doanh, từ tiễn lương, tiễn công của cá nhân cư trú tại Việt Nam hiện hành thuộc loại:
a. Thuế suất nhất định
b. Thuế suất lũy tiền từng phan
c. Thuế suất lũy tiến toàn phần Câu /}: Các trường hợp không phải kê khai, tinh nộp thuế GTGT theo quy định hiện hành gồm:
a. Cơ sở kinh doanh nhận được các khoản thu vé bồi thường bang tiền (bao gồm cả tiền bồi thường về đất và tài sản trên đất khi bị thu hồi đất theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẳm quyển).
b. Cơ sở kinh doanh nhận được khoản thu vẻ cung cấp hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT
c. Cơ sở kinh doanh xuất khẩu hàng hóa thuộc điện chịu thuế GTGT ra nước ngoài.
Câu!¡ÿ: Thuế Thu nhập cá nhân không bóp méo giá cả hàng hóa, dịch vụ vì:
a. Nó làm giảm thu nhập của cá nhân
b. Nó làm ảnh hưởng đến câu có khả năng thanh toán của cá nhân
c. -Nó không cau thành trong giá cả hàng hóa, dịch vụ
Câu¡3: Máy móc thiết bị nhập khẩu dé sử dụng trực tiếp vào hoạt động nghiên cứu khoa học thuộc diện _
a. Chịu thuế GTGT
b. Không chịu thuế GTGT C, Không chịu thuế GTGT néu thuộc loại trong nước chưa sản xuất được
Câu 20. Theo quy định pháp luật hiện hành vẻ chi phi được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế của Luật thuế TNDN thì phát biểu nao sau đây là đúng?
a. Mọi khoản chỉ thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp, và có du hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật thi sẽ được tập hợp dé trừ vào thu nhập khi xác định thu nhập chịu thuế.
b. Những khoản chi phí thỏa mãn điều kiện “chi phí thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp; có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật” và không nằm trong danh mục các khoản chỉ không được trừ. thi sẽ được tập hợp dé trừ vào thu nhập khi xác định thu nhập chịu thuế.
c. Mọi khoản chi phí được nêu trong danh mục các khoản chi không được trừ đều không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế, cho dù có đây đủ hóa đơn chứng từ hợp pháp và phát sinh trong giới hạn cho phép. ZXN
[Nguồn scan: trang 16]
Ÿ H/đ1131.Ý„ AAO PNA LR WES
Câu4. Nghiệp vụ “Chia cỗ tức bằng tiền mặt cho các cổ đông” thuộc dòng tiền nao trên Báo cáo lưu chuyên tiên tệ:
a. Dòng tiên ra từ hoạt động sản xuất kinh doanh
b. Dòng tiền ra từ hoạt động đầu tư
c. Dòng tién ra từ hoạt động tài chính
d. Dòng tiền ra từ hoạt Bha phan phối kết quả kinh doanh. Cả ae Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua công cụ dụng cụ, ke toán ghỉ::
a. Tăng chi phí tài chính
b. Giảm giá mua của công cụ dụng cụ
c. Tăng giá gốc của công cụ dụng cụ mua vào.
d. Tăng doanh thu hoạt động tài chính C3: Thuế nhập khẩu nguyên liệu, vật liệu được tính vào:
a. Giá gôc của vật liệu nhập kho
b. Chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ
c. Phân bỏ dan chi phí sản xuất kinh doanh vào nhiều kỳ kế toán
d. Giá vốn hàng bán c2..4zTheo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 03 ” Tài sản cố: -định hữu hình”, Tài sản cố định hữu hình hữu hình được ghi nhận theo:
a. Giá trị hợp lý
b. Giá hiện hành
c. Giá gốc
d. Giá gốc, giá hiện hành hay giá trị hợp lý là do doanh nghiệp tu lựa chon C2 5:~ Doanh thu ban hàng là:
a. S6 tiên ghi trên hóa don ban hàng ©
b. Trị giá thực tế của hàng xuất kho dé bán
c. Số tiên đã thu được từ bán hàng
d. Tổng các giá trị lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu dược trong kỳ oy tenet fan từ hoạt động SXKD thong thường của doanh nghiệ Ae m Pee ong See ong thuong ghiệp), gop whe ¥ Céu6: Bang cân doi kế toán được lập trên cơ sở: a- Nguyên tắc gia định hoạt động hen tục: b- Nguyên tắc dồn tích c- Nguyên tắc trọng yếu và tập hợp d- Tat cả đều đúng Câu -: Các khoản chênh lệch lỗ do đánh giá lại TSCD, vật tư khi doanh nghiệp góp vốn liên doanh vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được hạch toán vào:
a. Thu nhập khác
b. Chi phí khác KA
c. Chénh léch danh gia lai tai san (CAS) WAGPA ĐỘC LAP – TRUNG THỰC – MINH BACH
[Nguồn scan: trang 17]
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về các khoản tiềm tang? a. d. Các khoản dự phòng được ghi nhận là các khoản nợ phải trả. Các khoản nợ tiềm tàng có thê được ghi nhận là các khoản nợ thông thường. Doanh nghiệp không được ghi nhận một khoản nợ tiềm tàng và một tài sản tiềm tang. | Tất cả các khoản dự phòng đều là nợ tiềm tàng. C4: Theo chuẩn mực kế toán số 26, phương pháp nào sau đây không phải sử dụng dé xác định giá giao dich giữa các bên liên quan: â. b.
c. d. Phương pháp giá bán lại Phương pháp giá gốc không bị kiêm soát cộng lãi Phương pháp giá không bị kiểm soát có thể so sánh được Phương pháp giá vốn cộng lãi €%!e+ Theo chuẩn mực kế toán số 06, việc phân loại thuê tai sản phải căn cứ vào: a. b.
c. d. giá trị và những thay đổi ước tính của tài sản thuê thời điểm khởi đầu thuê bản chất các điêu khoản trong hợp đồng khả năng thanh toán của bên thuê Cc$142Giá trị còn lại khi nhượng bán, thanh ly bất động sản đầu tư được hạch toán vào:, fom œ Chỉ phí khác Chi phí tài sản. Giá vốn hàng bán WIGPA Ge)
[Nguồn scan: trang 18]
Câu 4z: Khi lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán, doanh nghiệp phải đáp ứng được các tiêu chuẩn nào sau đây:
a. Đơn vị tiên tệ đó phải được sử dụng chủ yếu trong các giao dịch bán hàng, cung câp dịch vụ của đơn vị, có ảnh hưởng lớn đến giá bán hàng hoá, dịch vụ và thường là đơn vị tiền tệ được sử dụng trong việc quyết định giá bán hàng:
b. Đơn vị tiên tệ đó phải được sử dụng chủ yếu trong việc mua hàng hoá, dịch vụ của doanh nghiệp và thường là đơn vị tiền tệ được sử dụng chủ yếu trong Ạ việc tính toán doanh thu, chi phí nhân công, thanh toán tiền mua nguyên vật.: ml liệu, hang hoá và dịch vụ. | -p,
c. Đông thời các tiêu chuẩn trên A, Ee rhe, Lo hg oe 697;: 77 v3 ` s2
Câu¡z: Sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm; doanh nghiệp bị tổn thất tài sản (do lũ quét) có ảnh hưởng trọng yêu đền báo cáo tài chính, sự kiện này được coi là:
a. Sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỷ kế toán năm cần điều chỉnh _
b. Su kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỷ kế toán năm không cần điều chỉnh
c. Sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm không cần điều chinh nhưng doanh nghiệp phải thuyết minh trên báo cáo tài chính
Câu!4: Tài liệu kế toán phải lưu trữ vĩnh viễn theo quy. định của pháp luật về kê toán bao gồm: `
a. Tài liệu kế toán dùng cho quân lý, điều hành của đơn vị kê toán, gôm cả chứng từ kế toán không sử dụng trực tiếp đề ghi sô kế toán và lập báo cáo tài chính, _
b. Chứng từ kế toán sử dụng trực tiếp dé ghi sô kê toán và lập báo cáo tài chính, sô kế toán và báo cáo tài chính năm a
c. Tai liéu kế toán có tính sử liệu, có ý nghĩa quan trọng về kinh tê, an ninh, quôc phòng
d. Tất cả các trường hợp trên
Câu!z: Khi lập báo cáo lưu chuyên tiền tệ theo phương pháp trực tiếp, khoản tiền trả nợ cho người bán tải sản có định được phân loại và luông tiên của hoạt động nào sau đây:
a. Tiền chi của hoạt động kinh doanh
b. Tiền chi của hoạt động đầu tư
c. Tiền chi của hoạt động tài chính
Câu!é: Chứng từ kế toán không sử dụng trực tiếp dé ghi số kế toán và lập BCTC được lưu trữ theo thời hạn nào sau đây:
a. Tôi thiểu | năm
b. Tối thiêu 5 năm
c. Tối thiêu 10 năm tA WAGPA
[Nguồn scan: trang 19]
N N Loại hình doanh nghiệp nảo phải nộp báo cáo tài chính năm chậm nhất là 30 ngày, ké từ ngày kết thúc ky kế toán năm?
a. doanh nghiệp tư nhân và công ty hợp danh
b. doanh nghiệp tư nhân và công ty cổ phần
c. công ty cổ phần và công ty hợp danh
d. cêng ty trách nhiệm hữu hạn va công ty cổ phần
Cu. 4£ * Khấu hao tài sản cố định thuê tài chính được ghi vào:
a. Giá vốn hàng bán
b. Chỉ phí tài chính
c. Chi phí đối tượng sử dụng tài sản thuê
d. Chị phí sản xuất kinh doanh đở dang “2 19% Cơ sở để ghi nhan”ign bản quyền là:
a. cơ sở tiền mặt phù hợp với hợp đồng
b. cơ sở dồn tích phù hợp với hop đồng
c. cơ sở thời gian và lãi suất thực tế từng kỳ
d. cơ sở của việc phân chia giá trị bản quyền sử dụng C¿+„39 Trường hợp hợp đồng xây dựng quy định nha thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch, khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng được ước tính một cách đáng tin cậy, thì doanh thu và chỉ phí liên quan đến hợp đồng được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn thành do:
a. khách hàng tự xác định vào ngày lập báo cáo tài chính
b. nhà thầu tự xác định vào ngày lập báo cáo tài chính
c. nhà thầu và bộ phận kỹ thuật nghiệm thu vào ngày bàn giao
d. khách hàng xác nhận trong kỳ được phản ánh trên hóa đơn đã lập -ÕẺÉoN W@PA ĐỘC LAP – TRUNG THỰC – MINH BACH
[Nguồn scan: trang 20]
Phần V: Kiểm toán và dich vụ đảm bảo.
Câu 1. Theo quy định của Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011, Các loại hình doanh nghiệp nào sau đây được kinh doanh dịch vụ kiểm toán:
1. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
2. Công ty hợp danh.
3. Doanh nghiệp tư nhân.
a. lvà 2
b. Ivà3
c. 2và3 đ) 1,2 và 3
Câu 2. Theo quy định của Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011, nội dung nào sau đây không phải là quyền của doanh nghiệp kiểm toán:
a. Thanh lập chi nhánh kinh doanh dịch vụ kiểm toán.
b. B trí nhân sự có trình độ chuyên môn phù hợp để bảo đảm chất lượng dịch vụ kiểm toán; quản lý hoạt động nghé nghiệp của KTV hành nghề.
c. Kiểm tra, xác nhận các thông tin kinh tế, tài chính có liên quan đến đơn vị được kiểm toán ở trong và ngoài đơn vị trong quá trình thực hiện kiểm toán.
d. Tham gia tổ chức kiểm toán quốc tế, tổ chức nghề nghiệp về kiểm toán.
Câu 3. Theo Chuẩn mực kiểm toán kiểm soát chất lượng số 1: Kiểm soát chất lượng doanh nghiệp thực hiện kiểm toán, soát xét báo cáo tài chính, dịch vụ đảm bảo và các dich vụ liên quan khác (VSQC1), doanh nghiệp kiểm toán phải xây dựng và duy trì hệ thống kiểm soát chất lượng bao gồm các chính sách và thủ tục cho yếu t6 nao sau:. Trách nhiệm của Ban Giám đốc về chất lượng trong doanh nghiệp kiểm toán;
2. Chuẩn mực, các quy định về đạo đức nghề nghiệp có liên quan;
3. Chấp nhận và duy trì quan hệ khách hàng và các hợp đồng dịch vụ cụ thể;
4. Nguồn nhân lực;
5. Thực hiện hợp đồng dịch vụ;
6. Giám sát. WWGPA
a. 1,3,4,6 Riche acon
c. 1,4, 5,6
[Nguồn scan: trang 21]
d. avàb
Câu 4. Theo quy định của Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày: 29/3/2011, doanh nghiệp kiểm toán không được thực hiện các dịch vụ nào sau đây:
a. Các dịch vụ kiểm toán, soát xét báo cáo tài chính, thông tin tai chính va dich vụ bảo đảm khác.
b. Tư van kinh tế, tài chính, thuế..
c. Tư vẫn ứng dụng công nghệ thông tin trong quản trị của doanh nghiệp, 10 chức.
d. Kinh doanh, môi giới bat động sản.
Câu 5. Theo quy định tại Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 500 (Bằng chứng kiểm toán), bằng chứng kiểm toán được sử dụng để đưa ra kết luận làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán được thu thập bằng cách:
a. Thực hiện các thủ tục đánh giá rủi ro.
b. Thực hiện các thủ tục kiểm toán tiếp theo, bao gồm: Thử nghiệm kiểm soát theo yêu cầu của các chuẩn mực kiểm toán.Việt Nam, hoặc theo lựa chọn của kiểm toán viên; Thử nghiệm cơ bản, bao gồm các kiểm tra chỉ tiết và các thủ tục phân tích cơ bản.
c. a và b.
Câu 6. Theo quy định tại Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 500 (Bang chứng kiểm toán), độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán chịu ảnh hưởng bởi:
1. Nguồn gốc của bằng chứng kiểm toán.
2. Nội dung của bằng chứng kiểm toán.
3. Kiểm toán viên thu thập bằng chứng.
4. Hoàn cảnh cụ thể mà kiểm toán viên đã thu thập được băng chứng.
a. 1, 2, 3
b. 1, 2,4
c. 1, 3,4
d. 2, 3,4
Câu 7: Theo quy dinh tai Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 501 (Bằng chứng kiểm toán đối với các khoản mục và sự kiện đặc biệt), các thủ tục kiểm toán kiểm toán viên phải thiết kế và thực hiện để xác định các vụ kiện tụng và tranh chấp liên quan đến đơn vị có thể làm phát sinh rủi ro có sai sót trọng yếu, bao gồm: đọ Phỏng vấn Ban Giám đốc đơn vị được kiểm toán và những người khác trong đơn vị, kế cả chuyên gia tư vẫn pháp luật trong đơn vị, nêu có thể. kK WGP ĐỘC LAP – TRUNG THỰC – MINH BACH
[Nguồn scan: trang 22]
2. Quan sát việc thực hiện các thu tục Kiếm ke theo Quy định CA sali tall’ CU’ đơn vị được kiêm toán.
3. Xem xét các biên bản họp Ban quản trị và thư từ trao đổi giữa đơn vị vả chuyên gia tư vân pháp luật ngoài đơn vi.
4. Kiểm tra các khoản phí tư vẫn pháp luật.
a. 1,2, 3
b. 1,2,4
c. 1,3,4
d. 2,3,4
Câu 8. Theo quy định tại Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 300 (Lập kế hoạch kiểm toán báo cáo tài chính), để có cơ sở lập kế hoạch kiểm toán, Kiểm toán viên phải xây dựng chiến lược kiểm toán tổng thể dé: Bố trí các kiểm toán viên tham gia cuộc kiểm toán. Xác định phạm vi của cuộc kiểm toán. Xác định lịch trình của cuộc kiểm toán. Xác định định hướng của cuộc kiểm toán.
a. 1,2, 3 b)1,2, 4
c. 1,3,4
d. 2, 3, 4 AWN
Câu 9. Theo quy định của Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011, những người không được đăng ký hành nghé kiểm toán bao gôm:
1. Cán bộ, công chức, viên chức.
2. Người đang bị cấm hanh nghề kiểm toán theo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật; người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; người đã bị kết án một trong các tội về kinh tế, chức vụ liên quan đến tài chính, kế toán mà chưa được xóa án; người đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn, đưa vào cơ sở chữa bệnh, đưa vào cơ sở giáo dục; Người có tiền án về tội kinh tế từ nghiêm trọng trở lên.
3. Người có hành vi vi phạm pháp luật về tài chính, kế toán, kiểm toán và quản lý kinh tế bị xử phat vi phạm hành chính trong thời hạn một năm, kế từ ngày có quyết định xử phạt.
4. Người bị đình chỉ hành nghề kiểm toán.
[Nguồn scan: trang 23]
c. 2,3,4
d. 1,2,3,4.
Câu 10. Theo quy định tại Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 240 (Trách nhiệm của kiểm toán viên liên quan đến gian lận trong quá trình kiểm toán báo cáo tài chính), Gian lận được hiểu là:
a. Là hành vi cố ý do một hay nhiều người trong Ban quản trị, Ban Giám đốc, các nhân viên thực hiện bang các hành vi gian đối dé thu lợi bất chính hoặc bat hợp pháp.
b. Là hành vi do một hay nhiều người trong Ban quản trị, Ban Giám đốc, các nhân viên hoặc bên thứ ba thực hiện băng các hành vi gian dôi dé thu lợi bat chính hoặc bât hợp pháp.
c. Là hành vi cố ý do một hay nhiều người trong Ban quản trị, Ban Giám đốc, các nhân viên hoặc bên thứ ba thực hiện băng các hành vi đề thu lợi bât chính hoặc bât hợp pháp.
d. Là hành vi cố ý do một hay nhiều người trong Ban quan trị, Ban Giám đốc, các nhân viên hoặc bên thứ ba thực hiện bang các hành vi gian doi dé thu lợi bat chính hoặc bat hợp pháp.
Câu 11. Theo quy định tại Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 560 (Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán), néu sau ngày công bố báo cáo tài chính, kiểm toán viên biết được sự việc mà nếu sự việc đó được biết đến tại ngày lập báo cáo kiểm toán thì có thể làm cho kiểm toán viên phải sửa đổi báo cáo kiểm toán, thi kiểm toán viên phải:
1. Thảo luận vấn đề này với Ban Giám đốc và Ban quản trị của đơn vị được kiểm toán.
2. Thực hiện các thủ tục kiểm toán cần thiết phù hợp với việc sửa đỗi. Quyết định xem có cần sửa đôi báo cáo tài chính hay không.
4. Phỏng van xem Ban Giám đốc dự định xử lý vẫn đề này trên báo cáo tài chính như thể nào, trong trường hợp cần sửa đổi báo cáo tài chính.
a. 1,2, 3
b. 1, 2,4
c. 1,3,4
d. 2, 3,4 Ww
Câu 12. Theo quy định tại Chuẩn mực kiểm toán số 620 (Sử dụng công việc của chuyên gia), Khi phát hành báo cáo kiểm toán với ý kiến chấp nhận toàn phần, kiểm toán viên:
a. Bắt buộc phải đề cập tới công việc của chuyên gia trong báo cáo kiểm toán. A G2) WAGPA ĐỘC LAP – TRUNG THỰC – MINH BACH
[Nguồn scan: trang 24]
b. Không được de Cap den COHE VIỆC CHA CHIUXYCH G14 MỤ VÔ VÀ 7U vn v6 p0 hoặc các quy định. Nếu pháp luật và các quy định yêu cầu việc dẫn chứng công việc của chuyên gia trong báo cáo kiểm toán, kiểm toán viên phải nêu rõ các nội dung đã sử dụng công, việc của chuyên gia trong báo cáo kiểm toán.
c. Không được đề cập đến công việc của chuyên gia trừ khi có yêu cầu của pháp luật hoặc các quy định. Nếu pháp luật và các quy định yêu cầu việc dẫn chứng công việc của chuyên gia trong báo cáo kiểm toán, kiểm toán viên phải nêu rõ trong báo cáo kiểm toán là việc dan chứng này không làm giảm trách nhiệm của kiểm toán viên đối với ý kiến kiểm toán.
d. Không được đề cập đến công việc của chuyên gia trừ khi có yêu cầu của pháp luật hoặc các quy định. Nếu pháp luật và các quy định yêu cầu việc dẫn chứng công việc của chuyên gia trong báo cáo kiểm toán, kiểm toán viên phải nêu rõ trong báo cáo kiểm toán về trách nhiệm của chuyên gia đối với ý kiến kiểm toán.
Câu 13. Theo quy định của Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011, Nguyên tắc hoạt động. kiểm toán độc lập bao gồm:
1. Tuân thủ pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động nghề nghiệp và báo cáo kiểm toán.
2. Tuân thủ chuẩn mực kiểm toán và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán Việt Nam; đối với công việc kiểm toán theo hợp đồng kiểm toán mà yêu cầu áp dụng chuân mực kiểm toán khác thì phải tuân thủ chuẩn mực kiểm toán đó.
3. Độc lập, trung thực, khách quan, bảo mật thông tin.
a. 1,2
b. 1,3
c. 2,3 d)1,2,3 i) oA ° “2 + ^_ 4A ` b boa ae 5:. Cấu 14: Kiêm toán độc lập Việt Nam, Báo cáo tai chính của các đơn vi sau không bắt buộc phải được kiêm toán hàng năm:
a. Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
b. Công ty cô phan niêm yết trên thị trường chứng khoán
c. Các tổ chức đoàn thể xãhội ‘
d. Các ngân hàng thương mai Bộ LẬP – TRUNG THỰC – MINH BACH mm mete – °
[Nguồn scan: trang 25]
Câu: z: Khi không thể thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp, kiểm toán viên cần đưa ra ý kiến: Chấp nhận toàn phần Ý kiến kiểm toán ngoại trừ hoặc từ chối đưa ra ý kiến kiểm toán Y kiến kiểm toán trái nguoc bì kiến không phải là chấp nhận toàn phần af oP _Câulế: Theo Luật Kiểm toán độc lập Việt Nam, hồ sơ kiểm toán phải được lưu trữ:. Tối thiểu 10 năm. Tối đa 10 năm. Tối thiểu 15 năm. Tối đa 15 năm Khi kiểm toán, kiểm toán viên không: ao ƠơĐ® gì
a. có quyền yêu cầu tiếp cận tai sản và trách nhiệm bảo quản tải sản cho đơn vị được kiểm toán.
b. có quyền yêu cầu tiếp cận tải liệu kế toán và trách nhiệm bảo quản tài liệu kế toán cho đơn vị được kiểm toán có quyền giữ tài liệu kế toán của đơn vị đề yêu cầu thanh toán phí kiểm toán
d. có quyền tiếp cận các bên có liên quan (nhà cung cấp, khách hang, ngân hang…) dé xác minh số liệu Câu!#: “” – TT e Theo Luật Kiểm toán độc lập Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề được thực hiện kiểm toán trong những trường hợp:
a. Là người đã từng giữ chức vụ quản lý, điều hành, thành viên Ban Kiểm soát hoặc Kế toán trưởng của đơn vị được kiểm toán cho các năm tài chính được kiểm toán;
b. Trong thời gian 02 năm, kê từ thời điểm thôi giữ chức vụ quản lý, điều hành, thành viên Ban Kiểm soát, Kế toán trưởng của đơn vị được kiểm toán;
c. Là người đang/đã thực hiện trong năm trước liền kể công việc ghi số kế toán, lập báo cáo tài chính, hoặc kiểm toán nội bộ cho đơn vị được kiểm toán
d. Không có câu nào ở trên là đúng. A
[Nguồn scan: trang 26]
Câu 14: Theo Luật Kiểm toán độc lập Việt Nam, nghĩa vụ của kiểm toán viên hành nghề không bao gôm:
a. Không can thiệp vào hoạt động của đơn vị được kiểm toán trong quá trình kiểm toán;
b. Từ chối thực hiện kiểm toán nếu thấy không bảo đảm tính độc lập, không đủ năng lực chuyên môn, không đủ điều kiện theo quy định của pháp luật;
c. Thu nợ cho đơn vị được kiểm toán
d. Từ chối thực hiện kiểm toán khi khách hàng có yêu cầu trái với đạo đức nghề nghiệp, yêu câu về chuyên môn, nghiệp vụ hoặc trái với quy định của pháp luật Theo Luật Kiểm toán độc lập Việt Nam, hành vi sau của kiểm toán viên hành nghề là không bị ngăn cam:
a. Tiết lộ thông tin về khách hàng, trừ tường hợp khách hàng chấp thuận hoặc theo quy định của pháp luật
b. Giới thiệu sai sự thật về trình độ, kinh nghiệm, khả năng cung cap dịch vụ của kiểm toán viên hành nghề và doanh nghiệp kiêm toán
c. Tuân thủ quy định của Luật Kiểm toán độc lập, pháp luật của nước sở tại trong trường hợp hành nghề kiểm toán ở nước ngoài
d. Làm việc cho 02 doanh nghiệp kiểm toán trở lên trong cùng một thời gian

 

2014 – Đề lẻ

Nguồn: 10.De thi Sat hach KTV 2014 _ DE LE.pdf

BÀI THI SÁT HẠCH

Yêu cầu: Anh (Chi) hay lua chon (khoanh tron) cau tra loi dung nhất cho mỗi câu hỏi (1diém/1 câu trả lời đúng).
Phân I: Pháp luật về kinh tế và Luật doanh nghiệp.
Phần II: Tài chính và quản lý tài chính.
Phần III: Thuế và quản lý thuế.
Phần IV: Kế toán tài chính, kế toán quan trị.
Phần V: Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo.
Ghi chú: (1) Đối với thí sinh dự thi lấy chứng chỉ kiểm toán viên: làm đủ 5 phan trong thời gian 180 phut. (2) Đối với thi sinh dự thi lấy chứng chỉ hành nghề kế toán: làm đủ 4 phan (phân I, II, Ill, IV) trong thời gian 145 phút. (3) Đối với thí sinh đã tham dự và đạt yêu câu các kỳ thi phối hợp giữa Bộ Tài chính Việt Nam với ACCA va được miễn thi phan (1), (IID). – Truong hop dugc mién 2 phan: Lam đủ 3 phan (phân II, IV, V) trong thời gian 110 phút. – Trường hợp được miễn 1 phan: Làm đủ 4 phan (trừ phần được miễn) trong thời gian 145 phút. HD Và LÊN… cccccccnnzrsnnnroavruemis mee on tr ren……,..,..,..,.,..,..,.,..,……………Ắ….-. Phan được miễn thi (nếu có):…………………-. Giám thị coi thí thứ hai:
[Nguồn scan: trang 2]
Phần I: Pháp luật về kinh tế và Luật doanh nghiệp…
Khi giải quyết tranh chấp giữa cổ đông Y và Công ty cổ phần X, nhận thấy
Câu 4. một trong các bên ký kết thỏa thuận trọng tài là người mat năng lực hành vi dan sự nhưng trọng tài thương mại tỉnh Z vẫn giải quyết. Khi có yêu cầu của các bên đương sự, toà án có quyền:
a. Xem xét lại nội dung của quyết định trọng tài và huỷ quyết định trọng tài
b. So sánh về mặt thủ tục. Nếu trọng tài làm sai thủ tục sẽ huy quyết định trọng tài
c. Xem xét nội dung quyết định, so sánh về mặt thủ tục và sửa đổi quyết định trọng tải
d. Xem xét lại nội dung quyết định trọng tài và ra phán quyết mới ĐỘC LẬP. IG THỰC – BẠCH 1103/5A JOURN
Câu cỳ. Hang hóa không phải là đối tượng của hợp đồng
a. Hợp đồng mua bán hàng hóa
b. Hợp đồng đại lý mua bán hàng hóa
c. Ca hai phuong 4 an trén
Câu 3. quyền tham gia biểu quyết tại đại hội đồng cổ đông của công ty cỗ phần thuộc về.
a. Tất cả các cổ đông
b. Cổ đông ưu đãi biểu quyết
c. Các cổ đông trừ cổ đông ưu đãi hoàn lại và cổ đông ưu đãi cổ tức C24
4. Theo Luật Cạnh tranh 2004, để xác định các doanh nghiệp đã thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh cần phải xác định những yếu tô “nào “A. Thị trường liên quan của các bên tham gia thỏa thuận
b. Có sự thống. nhất ý chí của các bên
c. Ca hai yêu tô trên.
Câu. 5 Chủ doanh nghiệp tư nhân được đầu tư
a. Thanh lập doanh nghiệp tư nhân khác
b. Thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
c. Tham gia thành lập công ty hợp danh với tư cách là thành viên hợp danh O
[Nguồn scan: trang 3]
Câu 6. Khi thành viên hợp danh chuyển vốn của mình cho người khác thi:
a. Phải được sự chấp thuận của cơ quan đăng ký kinh doanh.
b. Phải được sự chấp thuận của tất cả các thành viên hợp danh và thành viên góp vốn.
c. Phải được sự chấp thuận của tất cả các thành viên hợp danh.
d. Phải được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại.
Câu +: Nhận định nào sau day về công ty TNHH hai thành viên trở lên là SAI:
a. Khi thành viên đem phần vốn góp tặng cho người khác thì người được tặng cho đương nhiên trở thành thành viên công ty.
b. Nếu thành viên công ty bị mất năng lực hành vi, thì quyền của thành viên đó sẽ được thực hiện thông qua người giám hộ.
c. Khi thành viên công ty bị chết thì người thừa kế của họ trở thành thành viên công ty.
d. Phần vốn góp của thành viên vẫn có thể dùng để trả nợ bên ngoài.
Câu 8. ; Đề áp dung chế tài bôi thường thiệt hai theo Luật Thương mại thì:
a. Các bên phải có thỏa thuận trước chế tài này trong hợp đồng;
b. Phải có thiệt hại thực tế Xây T8;
c. Cả a và b đều sai;
d. Cả a va b déu dung. ĐỘC LAP – TRUNG THỰC – MINH BACH
Theo quy định của Luật đầu tư, hình thức đầu tư nào không phải là hình thức đầu tư trực tiếp
a. Đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)
b. Đầu tư thông qua việc mua trái phiếu
c. Đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng – kinh doanh – chuyển giao (BOT) (9h
[Nguồn scan: trang 4]
roms
(0.Theo quy định cua Luật Cạnh tranh, một trong các trường hợp nhóm doanh nghiệp được coi là có vị trí thông lĩnh thị trường nêu cùng hành động nhăm gây hạn chê cạnh tranh là:
a. Hai doanh nghiệp có tông thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan;
b. Ba doanh nghiệp có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan;
c. Bến doanh nghiệp có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan.
Câu.44 – Khi một doanh nghiệp bị tuyên bé phá sản \@PA
a. Chắc chan bị chấm dứt sự tồn tại và hoạt động trên thực tế
b. Chưa chắc bị cham dứt sự tổn tại và hoạt động trên thực tế
c. Bị chấm dứt sự tổn tại và hoạt động khi có đơn yêu cầu của chủ nợ
d. Bị chấm dứt tồn tại và hoạt động khi có đơn yêu cầu của người lao động
Câu!2/ Theo pháp luật Việt Nam, người nước ngoài làm việc thường xuyên cho các doanh nghiệp, tô chức, cá nhân Việt Nam hoặc cho các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam:
a. Phải có giấy phép lao động do cơ quan nhà nước có thầm quyền của Việt Nam cấp
b. Phải có giấy chứng nhận đăng ký lao động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp
c. Chỉ cần có hợp đồng lao động và thông báo đến cơ quan nhà nước Việt Nam có thâm quyền (3)
[Nguồn scan: trang 5]
Câu! 3 Phạt vi phạm hợp đồng thương mại được áp dụng khi có căn cứ sau:
a. Có hành vi vi phạm hợp đồng và có gây ra thiệt hại cho bên bị vi phạm
b. Có hành vi vi phạm hợp đồng và các bên trong quan hệ hợp đồng có thỏa thuận về chế tài phạt vi phạm
c. Có hành vi vi phạm hợp đồng, có thiệt hại thực tế của một bên và hanh vi vi phạm hợp đồng của một bên là nguyên nhân gây thiệt hai thực tế cho bên kia Câu I4 Hành vi nào dưới đây là hành vi hạn chế cạnh tranh theo quy định tại Luật canh tranh:
a. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
b. Chỉ dân gây nhâm lân
c. Xâm phạm bí mật kinh doanh –
d. Quảng cáo nhằm cạnh tranh không lành mạh… – -. =
Câu!5 cổ đông sở hữu cỗ phan ưu đãi cỗ tức va ưu đãi hoàn lại đều bị hạn chế trong các van đề sau đây: Không có quyền biểu quyết, dự họp Đại hội đồng cổ đông, dé cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát;
b. Không có quyền chuyển nhượng cổ phiếu ưu đãi trong thời hạn ba năm kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
c. Không được mua thêm cổ phần ưu đãi khi công ty phát hành đợt cổ phiếu mới; a.
d. Cả ba hạn chế trên.
Câu 16. Khi giải quyết bằng trọng tài thương mại, đối với tranh chấp không có yếu tố nước ngoài, nguôn luật được áp dụng là:
a. Pháp luật Việt Nam
c. Nguồn luật do Hội đồng trọng tài quyết định min
d. Có thể là pháp luật Việt Nam hoặc nguồn luật do Hội đồng trọng tài quyết định A
[Nguồn scan: trang 6]
Câu ‘3: chủ thể kinh doanh nào dưới đây mà chủ sở hữu của chủ thể kinh doanh đó chịu trách nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác phát sinh từ hoạt động của chủ thể kinh doanh bằng toàn bộ tài sản của chủ sở hữu:
a. Công ty TNHH một thành viên
b. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
c. Công ty cổ phần đ) Doanh nghiệp tư nhân
Câu!# Theo Luật doanh nghiệp 2005, doanh nghiệp có tư cách pháp nhân và có quyền phát hành chứng khoán các loại dé huy động vốn. Doanh nghiệp đó là:
a. Công ty trách nhiệm hữu hạn
b. Công ty cô ổ phần
c. Công ty hợp danh
d. Doanh nghiệp tư nhân
Câu!2 Một thương gia quốc tịch Hàn Quốc đầu tư trực tiếp vào Việt Nam, đó là hình thức đầu tư:
a. Đầu tư thực hiện việc sáp nhập và mua lại doanh nghiệp ở Việt Nam
b. Đầu tư mua trái phiếu do doanh nghiệp ở Việt Nam phát hành;
c. Đầu tư thông qua quỹ đầu tư chứng khoán
Câua2ø.Một thương gia quốc tịch Nhật Bản đầu tư gián tiếp vào Việt Nam, đó là hình thức đầu tư:
a. Đầu tư thành lập doanh nghiệp
b. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC; hợp đồng BOT, hợp đồng BTO
c. Đầu tư mở rộng quy mô kinh doanh của doanh nghiệp
d. Đầu tư thông qua quỹ đầu tư mạo hiểm er GS
[Nguồn scan: trang 7]
Phần II: Tài chính và quản lý tài chính.
Câu 1. Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu tài chính đối với công ty cổ phần: a/ Tôi đa hóa lợi nhuận b/ Tối đa hóa giá trị tài sản của cổ đông và chủ nợ c/ Tối đa hóa lợi ích của cổ đông và chủ nợ d/ Tối đa hóa giá trị thị trường của công ty
Câu 2. Một nhà đầu tư xem xét đầu tư vào 2 loại cổ phiếu X và Y. Cổ phiếu X có tỷ suất sinh lời kỳ vọng là 14% và độ lệch chuẩn là 4%. Cổ phiếu Y có tỷ suất sinh lời kỳ vọng là 21%, độ lệch chuẩn là 10%; hệ số tương quan là 0,3. Để hạn chế rủi TO, ông ta quyết định đầu tư vào một danh mục trị giá 150 triệu đồng gồm 60% cổ phiêu X và 40% cổ phiếu Y. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của danh mục đầu tư trên là: a/ 13,8% b/ 14,8% c/ 15,8% d/ 16,8%
Câu Z#. Đối với dự án, có khi:
a. IRR lớn nhưng NPV lại nhỏ c. IRR lớn và NPV cũng lớn
b. IRR nhỏ nhưng NPV lại lớn d. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 4. Nhu cầu vốn đầu tư của dự án Z có được từ các nguồn sau: – Vốn tự có 500 triệu đồng, lãi suất kỳ vọng của chủ đầu tu là 16%/nam – Vay ngân hàng 500 triệu đồng, lãi suất 18%/năm – Thuế suất thuế TNDN là 22% Chi phi sử dụng vốn bình quân của dự án là:
a. 7% c. 15,24% WA@GPFA
[Nguồn scan: trang 8]
240 KỀ mức N- 7/1 ee NV BS So Chuyến Sve ninh on nh
Năm 1 2 3 4
Dòng tiền thuân hoạt động hàng năm 150 |200 Vốn đầu tư ban đầu 100 |50 Với lãi suất tính toán 12%/nam, thì hiện giá thuần của dự án là:
a. 89.23 -c.94/01
b. 200 d. 194,01
Câu 6. Công ty XYZ được dự báo là có ty suất sinh lời kinh tế của tai sản (ROA) là 18%/nam. Trong điều kiện chi phi sử dụng nợ phải trả là 12%/nam, nếu công ty giảm ty trọng nợ trong tông nguôn von thì:
a. ROE của công ty sẽ giảm và rủi ro tài chính tăng
b. ROE của công ty sẽ giảm và rủi ro tài chính giảm
c. ROE của công ty sẽ tăng và rủi ro tài chính giảm
d. ROE của công ty sẽ tăng và rủi ro tài chính tăng
Câu.Z Trong năm N, công ty ABC dự kiến kế hoạch kinh doanh: tông sản lượng là 5.000 sản phẩm, giá bán là 5.500.000 đồng/sản phâm, chí phí biên đôi là 3.500.000 đồng/sản phẩm, tong chi phí cố định (không gồm lãi vay) là 5,7 tỷ dong, lãi vay phải trả là 850 triệu đồng. Hãy xác định đòn bảy tài chính của công ty tại mức sản lượng kế trên?
a. 1,24
b. 1,09
c. 1,04
Câu 8. Một công ty có tài liệu sau: Hệ số nợ bình quân 50%, vòng quay vốn kinh doanh: 2 vòng, ty suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu: 5%. Khi đó, tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu là:
a. 5%
b. 10%
c. 15%
d. 20%
Câu 9. ;; Một công ty có lợi nhuận sau thuê là 100 triệu đồng. Hệ số nợ tối ưu của công ty là 0,6. Công ty đang có một cơ hội đầu tư với số vốn cần thiết là 150 triệu đồng. Nêu công ty theo đuổi chính sách cổ tức thang dư thì số cổ tức công ty trả cho cổ đông là bao nhiêu?
a. 40 triệu đồng. 4. _
b. 30 triệu đồng.
c. 20 triệu đồng. Q) WAGPA.
d. 10 triéu đồng.
[Nguồn scan: trang 9]
Câu 44. Một dự án đầu tư có dòng tiền thuần mỗi năm như sau:
Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4
-250 iD 125 100 50
Nếu chi phí vốn của dự án là 12%. Ty suất Ante Perndi bộ (IRR) của dự án là bao
nhiêu?;
a. 14,5%
b. 15%
c. 15,8%
d. 12,5%
Câu 14. Công ty Beta dang cân nhắc đầu tư vào một dự án có vốn đầu tư bỏ một lần ban đầu là 1.650 triệu đồng, thời gian tổn tại dự án là 3 năm và dong tiền thu nhập thuần sau thuế (khẩu hao và lợi nhuận ròng) là 750 triệu đồng/năm. Nếu ty
suất chiết khấu là 10%/năm thì NPV của dự án là:
a. 900,00 triệu đồng
b. 235,12 triệu đồng
c. 215,13 triệu đồng
Câu 12. Công ty Z dang cân nhắc đầu tư một dây chuyền để mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh. Dự tính nguyên giá của thiết bị đầu tư là 6.000 triệu đồng, vốn lưu động thường xuyên là 2.000 triệu đồng. Công ty đã chi 400 triệu đồng cho việc nghiên cứu khảo sát nhu cầu thị trường. Dòng tiền ra của dự án là: a/ 8.000 triệu b/ 8.400 triệu c/ 6.400 triệu d/ 2.400 triệu
Câu 13. Một công ty có hệ số nợ tối ưu là 50% (không có cổ phần ưu đãi). Dự tính, năm tới lợi nhuận để lại tái đầu tư là 100 triệu đồng với chỉ phí sử dụng vốn là 14%, nếu công ty phát hành cổ phần thường mới thì dưới 100 triệu đồng sẽ có chỉ phí sử dụng vốn là 15%, trên 100 triệu đồng có chỉ phí sử dụng vôn là 16%. Vậy điêm gãy của đường chi phí sử dụng vốn cận biên do phát hành cổ phần mới là bao nhiêu?
a. 100 triệu
b. 200 wig | WGP
d. 400 triéu Newent
[Nguồn scan: trang 10]
Câu 44. Công ty cô phan Huyền Trang hiện có tổng vốn kinh doanh là 15 tỷ đồng, Công ty không phát hành co phiếu ưu đãi. Cơ cầu nguồn vốn 40% nợ, 60% vốn cỗ phân, lãi suât vay nợ bình quân là 15/năm. Năm nay, EBIT đạt 6 tỷ đồng. Nếu Các điều kiện khác không thay đổi và doanh nghiệp phải nộp thuế thu nhập với thuế suất là 25% thì khi EBIT tăng 1%, ROE sẽ thay đổi như thế nào?
a. Tăng 1%.
b. Tăng 1,1764%.
c. Tăng 0,1764%. đ) Giảm 2,4%.
Câu 45. Điều nào được coi là lợi thế của việc huy động tăng thêm vốn đầu tư bằng phát hành trái phiếu của công ty cỗ phan:
a. Làm giảm hệ sô nợ và làm tăng độ vững chắc về tài chính cho công ty.
b. Lợi tức trái phiếu được tính trừ vào thu nhập chịu thuế của DN.
c. Không phải chịu áp lực phải trả lợi tức trái phiếu đúng hạn.
d. Không phải lo hoàn trả vốn gốc. _
Câu 16. Dự an xây đựng nhà máy sữa có “the phật ụ ban dau a 100 triệu
USD. Lợi nhuận ròng và khâu hao thu được từ na Nn năm Tnỏi năm là 40,21
triệu USD. Thời gian hoàn vốn đầu tư có chiết khấu với lãi suất chiết khấu là 10%
của dự án là:
a. 2 năm 6 thắng c. 3 năm
b. 2 năm 10 tháng d. 4 năm
Câu1. Z P&G „Corp hiện có 400.000 cô phan thường đang lưu hành. Công ty quyết định mua | triệu $ cô phan, tuong img số lượng là 25.000 cổ phần được sở hữu bởi 1 cổ đông lớn vừa mat. Hãy tính tổng giá trị công ty nếu không xét thuế p2
a. 15.50 triệu $ Sa Ab,
b. 15.60 triệu $
c. 16.00 triéu $
d. 16.80 triéu $
Câu 1@ Công ty VDEC có tỷ lệ chỉ tra cổ tức kỳ vọng là 40%, tỷ lệ lãi suất chiết khẩu yêu cầu là 12% và tỷ lệ tăng trưởng cổ tức là 6%/năm. Nếu bạn hy vọng thu nhập mỗi cổ phần cho năm sau là 6.00$ và công ty tăng trưởng đều mãi mãi thì giá trị của cỗ phiếu hôm nay là?
a. 38.00$
b. 66.67$
c. 50.00$
d. 40.00$ Cabo (3) ĐỘC LAP – TRUNG THỰC – MINH BACH
[Nguồn scan: trang 11]
Câu 19 Sản lượng tiêu thụ càng vượt xa sản lượng hoà vốn thì
a. Độ lớn đòn bay kinh doanh sé tién dan dén 1
b. Độ lớn don bay kinh doanh sé tién dan dén 0
c. Độ lớn đòn bay kinh doanh không xác định
d. Độ lớn đòn bay kinh doanh lớn nhất.
Câu 20: Chi phí sử dụng nợ phải trả trước thuế có thể được xác định là:
a. Lai suat coupon đối với trái phiếu vừa phát hành của công ty.
b. Lãi suất cho vay bình ky han 1 năm của ngân hàng
c. Lãi suất đáo hạn (YTM) hiện hành của trái ¡ phiếu công ty đang lưu hành.
d. Cần phải ước tính vi không thê quan sát trực tiếp trên thị trường. -ễé – \MAGFA (40)
[Nguồn scan: trang 12]
Câu 1. Biểu thuế suất thuế Thu nhập cá nhân đánh vào thu nhập từ kinh doanh, từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú tại Việt Nam hiện hành thuộc loại:
a. Thuế suất nhất định
b. Thuế suất lũy tiến từng phần
c. Thuế suất lũy tiến toàn phan
Câu 2. Các trường hợp không phải kê khai, tính nộp thuế GTGT theo quy định hiện hành gồm:
a. Cơ sở kinh doanh nhận được các khoản thu về bồi thường bằng tiền (bao gồm cả tiền bồi thường về đất và tài sản trên đất khi bị thu hồi đất theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẳm quyền).
b. Cơ sở kinh doanh nhận được khoản thu về cung cấp hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT | C. Cơ sở kinh doanh xuất khẩu hang hóa thuộc diện chịu thuế GTGT ra nước ngoài.,
Câu 3: Thuế Thu nhập cá nhân không bóp méo giá cả hàng hóa, dịch vụ vì: ị A. Nó làm giảm thu nhập của cá nhân | B. Nó làm ảnh hưởng đến cầu có kha năng thanh toán của cá nhân
c. Nó không cau thành trong giá cả hàng hóa, dịch vụ. Câu 4: Máy móc thiết bị nhập khẩu để sử dụng trực tiếp vào hoạt động nghiên cứu khoa: học thuộc diện:
a. Chịu thuế GTGT
b. Không chịu thuế GTGT | C. Không chịu thuế GTGT nếu thuộc loại trong nước chưa sản xuất được |:
Câu 5: Theo quy định pháp luật hiện hành về chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế của Luật thuế TNDN thì phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Mọi khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp, và có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật thì sẽ được tập hợp để trừ vào thu nhập khi xác định thu nhập chịu thuế.
b. Những khoản chi phí thỏa mãn điều kiện “chi phí thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp; có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật” và không năm trong danh mục các khoản chi không được trừ thì sẽ được tập hợp dé trừ vào thu nhập khi xác định thu nhập chịu thuế. -€. Mọi khoản chi phí được nêu trong danh mục các khoản chi không được trừ đều không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế, cho dù có đầy đủ hóa đơn chứng từ hợp pháp và phát sinh trong giới hạn cho phép. \MAGFA
[Nguồn scan: trang 13]
Câu 6. Thuế TNDN phải nộp trong năm tài chính được xác định trên cơ so:
a. Tổng lợi nhuận của doanh nghiệp:
b. Tổng thu nhập của toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp
c. Tổng thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.
Câu }: Doanh nghiệp không được tính vào chỉ phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuê âu +:: $ TNDN đối với:
a. Chi mua tài sản cô định p
b. Chi phí nguyên vật liệu dùng c
c. Chỉ phí trả lãi tiền vay ngân hàng. hục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh. ho sản xuất kinh doanh. C28; Thuế GTGT có ưu điểm: a, Đảm bảo công bằng xã hội b, Tạo số thu lớn, thường xuyên, ổn định cho NSNN c, Chi phí quan lý thấp d, Bảo hộ sản xuất trong nước
Câu 3. ) Giá tính thuế đối với hang hóa bán theo phương thức trả góp là: a, Giá tính theo giá bán trả một lân chưa có thuê GTGT, không bao gdm khoản lãi trả góp: b, Giá tính theo giá bán trả một lần chưa có thuế GTGT; bao gồm khoản lãi trả góp c, Giá tính theo giá bán trả một lần trả một lần có thuế GTGT, không bao gồm khoản lãi trả góp d, Giá tính theo giá bán trả một lần có thuế GTGT, bao gồm khoản lãi trả góp Cá» io Hàng hóa, dịch vụ mua vào sử dụng đồng thời cho sản xuất hàng hóa chịu | thuê và không chịu thuê GTGT mà cơ sở không hạch toán riêng được phần dùng cho từng hoạt động thì số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: xác định như sau: | a, Được khau trừ toàn bộ số thuế GTGT dau vào dùng cho cả hoạt động 7 chịu thuế và không chịu thuế GTGT, b, Được phân bổ theo tỷ lệ doanh số của hàng hóa chịu thuế GTGT so với tông doanh sô của hàng hóa bán ra c, Duge phan bô theo ty lệ sé lượng hàng hóa chịu thuế GTGT sản xuất so với tông sô lượng hàng hóa sản xuât d, Được phân bé theo tỷ lệ số lượng hàng hóa chịu thuế GTGT tiêu thụ so với tong số lượng hàng hóa tiêu thụ
[Nguồn scan: trang 14]
xác định thu nhập chịu thue 1 NUN: | a, Chi mua xe 6 tô đưa đón người lao động. b, Chi góp vén thanh lập bệnh viện. c, Chi nộp phạt vi phạm pháp luật thuế. d, Chỉ tài trợ giáo dục dur in pling –
Câu 44. ..: Thời điểm xác định giá tính thuế GTGT là:
1. Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng hàng hoá cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền ha y chưa thu đ điểm xuất hoá đơn. ược tiền hoặc thời
2. Thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ cho người mua hoặc thời điểm xuất hoá đơn cung ứng dịch vụ.
3. Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.
4. Cả 3 phương án nêu trên. Câu ¡3;… Thuế suất thuế TNDN đối với hoạt động tìm kiếm, thăm dé, khai thác dầu khí và tài nguyên quý hiếm khác tại Việt nam là:
1. Thuế suất 22%
2. Thuế suất 20%.
3. Thuế suất từ 32% đến 50%. Cow I4 Theo quy định Luật thuế TNCN hiện hành, khoản thu nhập nảo sau đây không tính vào thu nhập chịu thuế của cá nhân: a, Tiền thưởng về cải tiến kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận b, Tiền lương tháng thứ 13 c, Phụ cấp trách nhiệm d, Thù lao quản lý từ việc tham gia hội đồng quản trị công ty
Câu 15. Các khoản thu nhập nào sau đây không tính vào thu nhập chịu thuế TNCN từ tiền lương, tiên công của người lao động?
a. Khoản tiền học phí cho con của người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam học tại Việt Nam theo bậc học từ mam non đến trung học phd thông do người sử dụng lao động trả hộ.
b. Khoản tiền học phí cho con của người lao động Việt Nam đang làm việc ở nước ngoài học tại nước ngoài theo bậc học từ mam non đến trung học phổ thông do người sử dụng lao động tra hộ.
c. a đúng, b sai
d. ava b đều đúng //Z (i) ĐỘC LAP – TRUNG THỰC – MINH BACH
[Nguồn scan: trang 15]
Câu hỏi 16. Trong các loại thuế dưới đây, những loại thuế nào thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định tránh đánh thuế 2 lần giữa Việt Nam với các nước: |. Thuế GTGT, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt.
2. Thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và thuế tài sản.
3. Tất cả các loại thuế nêu trên. Cou #Doanh nghiệp A sản xuất 6 tô trong ky tính thuế có hoạt động sau: – Bán 10 chiếc ô tô loại 5 chỗ ngồi và 5 chiếc ô tô loại 24 chỗ ngồi cho một doanh nghiệp chế xuất với giá bán chưa thuế GTGT lần lượt là: 1.500 triệu đồng/chiếc và 1.800 triệu đồng/chiếc – Bán 2 chiếc ô tô loại 5 chỗ ngồi cho Doanh nghiệp B để xuất khẩu theo hợp đông đã ký kết với nước ngoài. Giá bán chưa thuế GTGT là 1.200 triệu đồng/chiếc Hàng hoá bán ra có đầy đủ hồ sơ, chứng từ theo quy định. Thuế suất thuế TTDB của loại ô tô mà doanh nghiệp xuất bán là 50%. Số thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp trong ky là: a, 0 đồng b, 5.000 triệu đồng c, 8.000 triệu đồng d, 8.800 triệu đồng gave dê: Hàng hóa nào sau đây chịu thuế xuất khẩu, nhập khâu: a, Hàng viện trợ không hoàn lại b, Hàng viện trợ nhân đạo c, Hàng bán từ thị trường nội địa ra nước ngoài. d, Hang nhập khẩu từ nước ngoài vào khu chế xuất và chỉ sử dụng trong khu chế xuất.
Câu13. Hàng hóa, dịch vụ nào sau da y thuộc đối tượng khô
a. Thức ăn cho vật nuôi. 8 không chịu thuế GTGT
b. Nước sạch phục vụ sinh hoạt.
c. Muối i-ốt.
d. Không có trường hợp nảo nêu trên.
Câu 39. Thời điểm xác định doanh thu tính thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản là thời điểm:
a. Bên bán bàn giao bất động sản cho bên mua.
b. Bên mua đã đăng ký quyền sở hữu tài sản, quyền sử dụng đất, xác lập quyền sử dụng đất tại cơ quan nha nước có thâm quyển.
c. Thời điểm thu tiền ứng trước của khách hàng.
[Nguồn scan: trang 16]
Câu 4. -: Khi lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán, doanh nghiệp phải đáp ứng được Các tiêu chuân nào sau đây:
a. Đơn vị tiên tệ đó phải được sử dụng chủ yếu trong các giao dịch bán hàng, cung cap dịch vu của đơn vị, có ảnh hưởng lớn đến giá bán hàng hoá, dịch vụ và thường là đơn vị tiên tệ được sử dụng trong việc quyết định giá bán hàng:
b. Đơn vị tiên tệ đó phải được sử dụng chủ yếu trong việc mua hàng hoá, dịch vụ của doanh nghiệp và thường là đơn vị tiền tệ được sử dụng chủ yếu trong việc tính toán doanh thu, chỉ phí nhân công, thanh toán tiền mua nguyên vật liệu, hàng hoá và dịch vụ.
c. Đông thời các tiêu chuẩn trên > rh su ngag feet a hung ¡ CâuŠ-: Sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm, doanh nghiệp bị tổn thất tài sản (do lũ ¡ quét) có ảnh hưởng trọng yêu đên báo cáo tải chính, sự kiện này được coi là:
a. Sự kiện phát sinh sau ngày kêt thúc kỳ kế toán năm cần điều chỉnh – ¡ Ð. Sự kiện phát sinh sau ngày ket thức ky kế toán năm không cần điều chỉnh | c. Su kién phat sinh sau ngày két thúc ky kế toán năm không cần điều chỉnh nhưng | doanh nghiệp phải thuyết minh trên báo cáo tai chính
Câu 3. Tài liệu kế toán phải lưu trữ vĩnh viễn theo quy định của pháp luật về kê toán bao gồm:
a. Tài liệu kế toán dùng cho quản lý, điều hành của đơn vị kê toán, g6m cả chứng từ kế toán không sử dụng trực tiếp dé ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính;
b. Chứng từ kế toán sử dụng trực tiếp dé ghi số kế toán và lập báo cáo tài chính, sd kế toán và báo cáo tài chính năm;;
c. Tài liệu kế toán có tính sử liệu, có ý nghĩa quan trọng về kinh tế, an ninh, quốc phòng
d. Tất cả các trường hợp trên
Câu 4. Khi lập báo cáo lưu chuyền tién tệ theo phương pháp trực tiếp, khoản tiền trả nợ cho người bán tai sản cô định được phân loại và luồng tiền của hoạt động nào sau đây:
a. Tiền chỉ của hoạt động kinh doanh ¡_b. Tiền chỉ của hoạt động đầu tu __e. Tiền chỉ của hoạt động tài chính
Câu 5. Chứng từ kế toán không sử dụng trực tiếp dé ghi sổ kế toán và lập BCTC được lưu trữ theo thời hạn nảo sau đây:
a. Tối thiểu | năm | \Wf@PA
b. Tôi thiêu 5 năm SO TS
c. Tôi thiêu 10 năm mm.
d. Lưu trữ vĩnh viễn As)
[Nguồn scan: trang 17]
N Cia 62 Loại hình doanh nghiệp nao phải nộp bao cáo tài chính năm chậm nhất là 30 ngày, ké từ ngay kết thúc kỳ kế toán năm?
a. doanh nghiệp tư nhân và công ty hợp danh
b. doanh nghiệp tư nhân và công ty cỗ phan
c. công ty cỗ phan và công ty hợp danh |
d. công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần
Cas + Khấu hao tài sản có định thuê tài chính được ghi vào:
a. Giá vốn hàng bán
b. Chỉ phí tài chính
c. Chi phí đối tượng sử dụng tai sản thuê
d. Chi phí sản xuất kinh doanh dé dang
Caz 8tCơ sở để ghi nhận Sản bản ANHhờ n là:
a. cơ sở tiên mặt phù là. với hợp đồng
b. cơ sở dồn tích phi hợp với hợp đồng c..co sở thời gian và lãi suất thực tế từng kỳ
d. cơ sở của việc phân chia giá trị bản quyền sử dụng
Câu : 3: Trường hợp hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch, khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng được ước tính một cách đáng tin cậy, thì doanh thu và chi phí liên quan đến hợp đồng được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn thành do:
a. khách hàng tự xác định vào ngày lập báo cáo tài chính
b. nhà thâu tự xác định vào ngày lập báo cáo tài chính MGPN
d. khách hang xác nhận trong ky được phan ánh trên hóa đơn đã lập
[Nguồn scan: trang 18]
G.4ø: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về các khoản tiềm tàng?
a. Các khoản dự phòng được ghi nhận là các khoản nợ phải trả.
b. Các khoản nợ tiềm tàng có thể được ghi nhận là các khoản nợ thông thường.
c. Doanh nghiệp không được ghi nhận một khoản nợ tiềm tàng và một tài sản tiềm tàng. | d. Tất cả các khoản dự phòng đều là nợ tiềm tàng.
Coin. 44: Theo chuẩn mực kế toán số 26, phương pháp nào sau đây không phải sử dụng để xác định giá giao dịch giữa các bên liên quan: – a Phương pháp giá bán lại
b. Phương pháp giá gốc không bị kiểm soát cộng lãi | c. Phương pháp giá không bị kiểm soát có thê so sánh được
d. Phương pháp giá vốn cộng lãi
Cz®&x 4#2Theo chuẩn mực kế toán số 06, việc phân loại thuê tài sản phải căn cứ vào:
a. gia tri và những thay đôi ước tinh của tài sản thuê
b. thời điểm khởi đầu thuê
c. bản chất các điều khoản trong hợp đồng
d. khả năng thanh toán của bên thuê
c. &„ 13zGiá trị còn lại khi nhượng bán, thanh ly bất động sản đầu tư được hạch toán vào:
a. Chị phí khác
b. Chi phí tài sản WAGPA..z ok `, ‘
d. Hao mòn tài san cô định
[Nguồn scan: trang 19]
Câu44. Nghiệp vụ “Chia cỗ tức bằng tiền mặt cho các cổ đông” thuộc dòng tiên nào trên Báo cáo lưu chuyên tiền tệ:
a. Dòng tiền ra từ hoạt động sản xuất kinh doanh
b. Dòng tiền ra từ hoạt động đầu tư
c. Dòng tiền ra từ hoạt động tài chính
d. Dòng tiền ra từ boạt động phân phối kết quả kinh doanh. Coin AS* Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua công cụ dung cu, kế toán
a. Tăng chỉ phí tài chính
b. Giảm giá mua của công cụ dụng cụ
c. Tăng giá gốc của công cụ dụng cụ mua vào. ¿ Tăng doanh thu hoạt động tài chính c& 4ó? Thuế nhập khẩu nguyên liệu, vật liệu được tính vào:
a. Giá gôc của vật liệu nhập kho
b. Chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ
c. Phân bổ dan chi phí sản xuất kinh doanh vào nhiều kỳ kế toán
d. Giá vốn hàng bán (ax 42+ Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 03 ” Tài sản cô định hữu hình”, _ Tài sản cố định hữu hình hữu hình được ghỉ nhận theo:
a. Giá trị hợp lý
b. Giá hiện hành
c. Giá gốc _d. Giá gôc, giá hiện hành hay giá trị hợp lý là do doanh nghiệp tự lựa chọn Cow 18: Doanh thu ban hàng là:
a. Số tiền ghi trên hóa đơn bán hàng
b. Trị giá thực tế của hàng xuất kho để bán
c. Số tiền đã thu được từ bán hàng
d. Tổng các giá trị lợi ích kinh tê doanh nghiệp thu được trong | kỳ (phát sinh từ hoạt động SXKD D hông thường của doanh nghiệp), YP paar Lam Fx Cor 43: Bang cân đối kế toán được lập trên cơ sở: a- Nguyên tắc giả định hoạt động liên tục – WAGEA b- Nguyên tắc dồn tích deena. aoc c- Nguyén tắc trọng yếu và tập hợp. mm. d- Tất cả đều đúng
Câu 20. Các khoản chênh lệch lỗ do đánh giá lại TSCĐ, vật tư khi doanh nghiệp góp vốn liên doanh vào cơ sở kinh doanh đồng kiêm soát được hạch toán vào:
a. Thu nhập khác
b. Chi phí khác A -s ^ + 4A 1 ae. or 4.2 ase
[Nguồn scan: trang 20]
Phần V: Kiểm toán và dich vụ đảm bảo.
Câu 1. Theo quy định của Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011, những người không được đăng ký hành nghề kiểm toán bao gồm:
1. Cán bộ, công chức, viên chức.
2. Người đang bị cấm hành nghề kiểm toán theo ban án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật; người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; người đã bị kết án một trong các tội về kinh tế, chức vụ liên quan đến tải chính, kế toán mà chưa được xóa án; người đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị tran, đưa vào co sở chữa bệnh, đưa vao cơ sở 2140 duc; Người có tiền án về tội kinh tế từ nghiêm trọng trở lên.
3. Người có hành vi vi phạm pháp luật về tài chính, kế toán, kiểm toán và quản lý kinh tế bị xử phạt vi phạm hành chính trong thời hạn một năm, ké từ ngày có quyết định xử phạt.
4. Người bị đình chỉ hành nghề kiểm toán.
a. 1,2,3.
b. 1,2,4.
c. 2,3,4 ed) 1,2,3,4. _
Câu 2: Theo quy định của Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011, nội dung nào sau đây không phải là quyền của doanh nghiệp kiểm toán:
a. Thanh lập chi nhánh kinh doanh dịch vụ kiểm toán.
b. Bố trí nhân sự có trình độ chuyên môn phù hợp để bảo đảm chất lượng dịch vụ _ kiểm toán; quản lý hoạt động nghề nghiệp của KTV hành nghé.
c. Kiểm tra, xác nhận các thông tin kinh tế, tài chính có liên quan đến đơn vị được kiểm toán ở trong và ngoài đơn vị trong quá trình thực hiện kiểm toán.
d. Tham gia tổ chức kiểm toán quốc tế, tổ chức nghé nghiệp về kiểm toán.
Câu 3. Theo quy định của Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011, Nguyên tắc hoạt động k kiểm toán độc lập bao gồm:
1. Tuân thủ pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động nghề nghiệp và báo cáo kiểm toán.
2. Tuân thủ chuẩn mực kiểm toán và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán Việt Nam; đối với công việc kiểm toán theo hợp đồng kiểm toán mà yêu cầu áp dụng chuẩn mực kiểm toán khác thì phải tuân thủ chuẩn mực kiểm toán đó.
3. Độc lập, trung thực, khách quan, bảo mật thông tin. WAGPA At
[Nguồn scan: trang 21]
b)1,3
c. 2,3 d)1,2,3
Câu 4. Theo quy định của Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011, Các loại hình doanh nghiệp nào sau đây được kinh doanh dịch vụ kiểm toán:
1. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
2. Công ty hợp danh.
3. Doanh nghiệp tư nhân.
b. i và 3
c. 2 và 3 đ) 1, 2 và 3
Câu 5. Theo quy định của Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011, doanh nghiệp kiểm toán không được thực hiện các dịch vụ nào sau đây:
a. Các dịch vụ kiểm toán, soát xét báo cáo tài chính, thông tin tài chính và dịch vụ bảo đảm khác.
b. Tư vấn kinh tế, tài chính, thuế.
c. Tư vấn ứng dụng công nghệ thông tin trong quản trị của doanh nghiệp, tổ chức.
d. Kinh doanh, môi giới bất động sản.
Câu 6. Theo quy định tại Chuẩn mực. kiểm toán Việt Nam số 500 (Bằng chứng kiểm toán), độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán chịu ảnh hưởng bởi:
1. Nguồn gốc của bằng chứng kiểm toán.
2. Nội dung của bằng chứng kiểm toán.
3. Kiểm toán viên thu thập bằng chứng.
4. Hoàn cảnh cụ thể mà kiểm toán viên đã thu thập được bằng chứng.
a. 1,2,3 ee WNGPA
c. | 3 3 3 4. ĐỘC LAP – TRUNG THỰC – MINH BACH
Câu 7: Theo quy dinh tai Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 501 (Bang chứng kiểm toán đối với các khoản mục và sự kiện đặc biệt), các thủ tục kiểm toán kiểm toán viên phải thiết kế và thực hiện để xác định các vụ kiện tụng và tranh chấp liên quan đến đơn vị có thể làm phát sinh rủi ro có sai sót trọng yếu, bao gồm:
1. Phỏng vấn Ban Giám đốc đơn vị được kiểm toán và những người khác trong đơn vị, kể cả chuyên gia tư vấn pháp luật trong đơn vị, néu có thể. S) < –
[Nguồn scan: trang 22]
2. Quan sát việc thực hiện các thủ tục kiểm kê theo quy định của Ban Giám dốc đơn vị được kiểm toán.
3. Xem xét các biên bản họp Ban quản trị và thư từ trao đổi giữa đơn vị và chuyên gia tư vấn pháp luật ngoài đơn vị.
4. Kiểm tra các khoản phí tư van pháp luật.
a. 1,2, 3
b. 1, 2,4
c. 1, 3,4
d. 2, 3,4
Câu 8. Theo Chuẩn mực kiểm toán kiểm soát chat lượng số 1: Kiểm soát chất lượng doanh nghiệp thực hiện kiểm toán, soát xét báo cáo tài chính, dịch vụ đảm bảo và các dich vụ liên quan khác (VSQC1), doanh nghiệp kiểm toán phải xây dung và duy trì hệ thống kiểm soát chất lượng bao gồm các chính sách và thủ tục cho yếu tố nào sau:
1. Trách nhiệm của Ban Giám đốc về chất lượng trong doanh nghiệp kiểm toán; Chuẩn mực, các quy định về đạo đức nghề nghiệp có liên quan; Chấp nhận và duy trì quan hệ khách hàng và các hợp đồng dịch vụ cụ thể; Nguồn nhân lực; Thực hiện hợp đồng dịch vụ;
6. Giám sát.
a. 1,3,4,6 b)2.9,6
c. 1,4, 5,6 d)avab tha + WwW t2
Câu 9. Theo quy định tại Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 300 (Lập kế hoạch kiểm toán báo cáo tài chính), để có cơ sở lập kế hoạch kiểm toán, Kiểm toán viên phải xây dựng chiến lược kiểm toán tong thể dé:
1. Bố trí các kiểm toán viên tham gia cuộc kiểm toán.
2. Xác định phạm vi của cuộc kiểm toán.
3. Xác định lịch trình của cuộc kiểm toán.
4. Xác định định hướng của cuộc kiểm toán.
a. 1,2,3
c. 1,3,4 opin
d. 2, 3,4
Câu 10. Theo quy định tại Chuẩn mực kiểm toán số 620 (Sử dung công việc của chuyên gia), Khi phát hành báo cáo kiểm toán với ý kiến chấp nhận toàn phan, kiểm toán vién: &2
[Nguồn scan: trang 23]
a. b. c. d. Bắt buộc phải đề cập tới công việc của chuyên gia trong báo cáo kiểm toán. Không được đề cập đến công việc của chuyên gia trừ khi có yêu cầu của pháp luật hoặc các quy định. Nếu pháp luật và các quy định yêu cầu việc dẫn chứng công việc của chuyên gia trong báo cáo kiểm toán, kiểm toán viên phải nêu rõ các nội dung đã sử dụng công việc của chuyên gia trong báo cáo kiểm toán. Không được đề cập đến công việc của chuyên gia trừ khi có yêu cầu của pháp luật hoặc các quy định. Nếu pháp luật và các quy định yêu cầu việc dẫn chứng công việc của chuyên gia trong báo cáo kiểm toán, kiểm toán viên phải nêu rõ trong báo cáo kiểm toán là việc dan chứng này không làm giảm trách nhiệm của kiểm toán viên đối với ý kiến kiểm toán. Không được đề cập đến công việc của chuyên gia trừ khi có yêu cầu của pháp luật hoặc các quy định. Nếu pháp luật và các quy định yêu cầu việc dẫn chứng công việc của chuyên gia trong báo cáo kiểm toán, kiểm toán viên phải nêu rõ trong báo ia cáo kiểm toán về trách nhiệm của chuyên gia đôi với ý kiên kiêm toán.
Câu 11. Theo quy định tại Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 500 (Bằng chứng kiểm toán), bằng chứng kiểm toán được sử dụng để đưa ra kết luận làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán được thu thập bằng cách:
a. Thực hiện các thủ tục đánh giá rủi ro.
b. Thực hiện các thủ tục kiểm toán tiếp theo, bao gồm: Thử nghiệm kiểm soát theo yêu câu của các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam, hoặc theo lựa chọn của kiểm toán viên; Thử nghiệm cơ bản, bao gôm các kiểm tra chỉ tiết và các thủ tục phân tích cơ bản.
c. a và b.
Câu 12. Theo quy định tại Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 240 (Trách nhiệm của kiểm toán viên liên quan đến gian lận trong quá trình kiểm toán báo cáo tài chính), Gian lận được hiểu là: 8)
b. d. La hành vi cố ý do một hay nhiều người trong Ban quản trị, Ban Giám đốc, các nhân viên thực hiện bằng các hành vi gian dối để thu lợi bất chính hoặc bất hợp pháp. Là hành vi do một hay nhiều người trong Ban quản trị, Ban Giám đốc, các nhân viên hoặc bên thứ ba thực hiện bằng các hành vi gian đối để thu lợi bất chính hoặc bat hợp pháp. Là hành vi cố ý do một hay nhiều người trong Ban quản trị, Ban Giám đốc, các nhân viên hoặc bên thứ ba thực hiện bằng các hành vi để thu lợi bất chính hoặc bất hợp pháp. Là hành vi cỗ ý do một hay nhiều người trong Ban quản trị, Ban Giám đốc, các nhân viên hoặc bên thứ ba thực hiện bằng các hành vi gian dối để thu lợi bất chính hoặc bắt hợp pháp.
[Nguồn scan: trang 24]
Câu 13. Theo quy định tại Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 560 (Các sự kiện phát đua A4: sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán), nếu sau ngày công bố báo cáo tài chính, kiểm toán viên biết được sự việc mà nếu sự việc đó được biết đến tại ngày lập báo cáo kiểm toán thì có thể làm cho kiểm toán viên phải sửa đổi báo cáo kiểm toán, thì kiểm toán viên phải:
1. Thảo luận van dé này với Ban Giám đốc và Ban quản trị của đơn vị được kiểm toán.
2. Thực hiện các thủ tục kiểm toán cần thiết phù hợp với việc sửa đổi. Quyết định xem có cần sửa đổi báo cáo tài chính hay không.
4. Phỏng vấn xem Ban Giám đốc dự định xử lý vấn đề này trên báo cáo tải chính như thế nào, trong trường hợp cần sửa đổi báo cáo tài chính.
a. 1,2,3 b)1,2, 4
c. 1,3,4
d. 2, 3, 4 VU Theo Luật Kiểm toán độc lập Việt Nam, nghĩa vụ của kiểm toán viên hành nghề không bao gồm: Cá AS: ‘Theo Luật Không can thiệp vào hoạt động của đơn vị được kiểm toán trong quá trình kiểm toán; Từ chối thực hiện kiểm toán nếu thấy không bảo đảm tính độc lập, không đủ năng lực chuyên môn, không đủ điều kiện theo quy định của pháp luật;. Thu nợ cho đơn vị được kiểm toán Kiểm toán độc lập Việt Nam, Báo cáo tài chính của các đơn vị sau không bắt buộc phải được kiểm toán hàng năm:
a. Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
b. Công ty cổ phần niêm yết trên thị trường chứng khoán
c. Các tô chức đoàn thể xã hội Coxe 163 Theo Luật Kiểm toán độc lập Việt Nam, hành vi sau của kiểm toán viên hành nghề là không bị ngăn cam: a. Tiết lộ thông tin về khách hàng, trừ tường hợp khách hang chấp thuận hoặc theo quy định của pháp luật Giới thiệu sai sự thật về trình độ, kinh nghiệm, khả năng cung cấp dịch vụ của kiểm toán viên hành nghé và doanh nghiệp kiểm toán Tuân thủ quy định của Luật Kiểm toán độc lập, pháp luật của nước sở tại trong trường hợp hành nghề kiểm toán ở nước ngoai Làm việc cho 02 doanh nghiệp kiểm toán trở lên trong cùng một thời gian
[Nguồn scan: trang 25]
au s 7 a v.49 A h 3 – t bá M + + ` Tat chÃng thể thu chẩn Poy Aa sina cavena Liêm tán thính hơn tiêm *nán Mi Đại oss SONG Be Taw eo Coy EY. Jone Clune < an ACP, OM “o£n vien can dua ra y kién:
a. Chap nhận toàn phan
b. Y kiến kiểm toán ngoại trừ hoặc từ chối đưa ra ý kiến kiểm toán
c. Ý kiến kiểm toán trái ngược
d. Ý kiến không phải là chấp nhận toàn phần Câu yg: ` Theo Luật Kiểm toán độc lập Việt Nam, hồ sơ kiểm toán phải được lưu trữ:. Tối thiểu 10 năm a
d. Tôi da 15 nam hàn Mi Câu!3: Khi kiểm toán, kiểm toán viên không:
a. có quyền yêu cầu tiếp cận tài sản và trách nhiệm bảo quản tài sản cho đơn vị được kiểm toán
b. có quyén yêu cau tiếp cận tải liệu kế toán và trách nhiệm bảo quản tai liệu kế toán cho đơn vị được kiểm toán
c. có quyền giữ tài liệu kế toán của don vi dé yêu cầu thanh toán phí kiểm toán
d. có quyển tiếp cận các bên có liên quan (nhà cung cấp, khách hàng, ngân hang…) để xác minh số liệu. Theo Luật Kiểm toán độc lập Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề được thực hiện kiểm toán trong những trường hợp: ad
a. Là người đã từng giữ chức vu quan lý, điều hành, thành viên Ban Kiểm soát hoặc Kế toán trưởng của đơn vị được kiểm toán cho các năm tài chính được kiểm toán;
b. Trong thời gian 02 năm, kể từ thời điểm thôi giữ chức vụ quản lý, điều hành, thành viên Ban Kiểm soát, Kế toán trưởng của đơn vị được kiểm toán;
c. Là người đang/đã thực hiện trong năm trước liền kề công việc ghi sổ kế toán, lập báo cáo tài chính, hoặc kiểm toán nội bộ cho đơn vị được kiểm toán
d. Không có câu nào ở trên là đúng. “ăn

Vui lòng liên hệ để đặt mua sách

Sách Tự ôn thi và giải đề CPA các năm

Bản tin này chỉ mang tính chất tham khảo, không phải ý kiến tư vấn cụ thể cho bất kì trường hợp nào.

Liên hệ tư vấn dịch vụ Kế toán – Thuế – Đào tạo: Ms Huyền – 094 719 2091

Tham khảo dịch vụ tư vấn từng lần – giải quyết các nỗi lo rủi ro thuế

Mọi thông tin xin liên hệ:

Công ty TNHH Gonnapass

Phòng 701, tầng 7, toà nhà 3D Center, số 3 Duy Tân, P Dịch Vọng Hậu, Q Cầu Giấy, TP Hà Nội

Email: hotro@gonnapass.com

Facebook: https://www.facebook.com/gonnapassbeyondyourself/

Group: https://www.facebook.com/groups/congvanketoan

Website: https://gonnapass.com

Hotline/ Zalo : 0888 942 040

avatar
admin

Nếu bạn thích bài viết, hãy thả tim và đăng ký nhận bản tin của chúng tôi

Ý kiến bình luận

You cannot copy content of this page