Gonnapass xin gửi lại sưu tầm Đề thi sát hạch chuyển đổi tham khảo năm 2016 để các bạn tự ôn thi.
| Tham khảo tại https://www.facebook.com/groups/tuonthi |
2016 – Đề chẵn
Nguồn: Sat Hach 2016.pdf
HỘI ĐỒNG THI KIỂM TOÁN VIÊN VÀ KẾ TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ NĂM 2016
BÀI THI SÁT HẠCH
Yêu cầu: Anh/Chi hãy lựa chon (khoanh tròn) câu tra lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi (1 điểm/1 câu tra lời đúng).
Phần I: Pháp luật về kinh tế và Luật doanh nghiệp.
Phần II: Tài chính và quản lý tài chính.
Phần III: Thuế va quản lý thuế.
Phần IV: Kế toán tài chính, kế toán quản trị.
Phần V: Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo.
Ghi chú: (1) Đôi với thí sinh dự thi lấy Chứng chỉ kiểm toán viên: làm đủ 5 phan trong thời gian 180 phút. (2) Đối với thí dinh dự thi lay Chứng chỉ hành nghề kế toán: làm đủ 4 phần (phan I, I, II, IV) trong thời gian 145 phút. (3) Đối với thí sinh đã tham dự và dat yêu cau các kỳ thi phối hợp giữa Bộ Tài chính Việt Nam với ACCA và được miễn thi phân (D, (II). – Trường hợp được miễn 2 phần: Làm đủ 3 phần (phần IT, IV, V) _ ‹ trong thời gian 110 phút – Trường hợp được miên 1 phân: Lam đủ 4 phan (trừ phan được miễn) trong thời gian 145 phút. Số phách: Số phách: Họ và tÕn:…………………………–Số báo đanh………………..- — — c seeeeeee Chữ ký:…………………——–cc cà Phan được miễn thi (nếu có)…………… – — – — Giám thi coi thi thứ hai: Họ và tên:…………………….. — — –Chữ ký thí sỉnh…………………– + ss+*s>2
[Nguồn scan: trang 2]
Phần I: Pháp luật về kinh tế và Luật doanh nghiệp
1, Trường hợp nào Hội đồng quản trị không phải triệu tập họp bất thường Đại
a. Hội đồng quản trị xét thấy cần thiết vì lợi ích của công ty.
b. Số thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát còn lại ít hơn số thành viên theo quy định của pháp luật
c. Theo yêu cầu của cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định sở hữu từ 5% tổng số cô phần phô thông trở lên trong thời hạn liên tục ít nhất 6 tháng.
d. Theo yêu cầu của Ban kiểm soát.
2. Trường hợp nào sau đây bị được coi là doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường:
a. Doanh nghiệp có thị phần từ 25% trở lên trên thị trường liên quan
b. Doanh nghiệp có thị phần từ 30% trở lên trên thị trường liên quan
c. Doanh nghiệp có khả năng gây hạn chế cạnh tranh
3. Nếu các bên không có thỏa thuận trước trong hợp đồng thì việc giải quyết tranh chấp giữa các nhà đầu tư, trong đó có ít nhất một bên là nhà đầu tư nước ngoài nước ngoài không thông qua một trong các tổ chức sau:
a. Trọng tài hoặc Tòa án Việt Nam.
b. Toda án nước ngoài Cc. Trọng tai do các bên tranh chấp thỏa thuận thành lập
4. Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài không áp dụng đối với hoạt động đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài trong trường hợp nào:
a. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phan, phan vốn góp trong tổ chức kinh tế
b. Đầu tư theo hình thức hợp đồng PPP
c. Đầu tư thành lập tô chức kinh tế
5. Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài không gồm một trong các điều kiện sau:
[Nguồn scan: trang 3]
a. Điều kiện về ty lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tô chức kinh tê
b. Điều kiện về hình thức đầu tư
c. Điều kiện về đối tác tham gia dự án đầu tư, trừ đối tác Việt Nam.
6. Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào không được hưởng ưu đãi đầu tư:
a. Dự án thuộc ngành nghề thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư, đặc biệt ưu đãi đầu tư.
b. Dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn.
c. Dự án có quy mô vốn từ 6.000 tỷ đồng trở lên, thực hiện giải ngân tối thiểu 6.000 tỷ đồng trong thời hạn 02 năm ké từ ngày được câp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc ké từ ngày được quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
d. Dự án đầu tư tại vùng nông thôn có sử dụng từ 500 lao động trở lên.
7. Trường hợp nào sau đây không đúng quy định của pháp luật đầu tư:
a. Nhà đầu tư phải ký quỹ 3% nếu vốn đầu tư của dự án đầu tư từ trên 300 tỷ đồng đên 500 tỷ đồng.
b. Nhà đầu tư phải ký quỹ 2% nếu vốn đầu tư của dự án đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1000 tỷ đồng
c. Nhà đầu tư phải ký quỹ 1% nếu vốn đầu tư của dự án đầu tư trên 1000 tỷ đồng.
8. Trường hợp nào chủ đầu tư không phải thành lập Ban quản lý dự án, mà được trực tiếp thực hiện quản lý dự án đầu tư xây dựng không đúng quy định pháp luật về xây dựng:
a. Dự án có sự tham gia của cộng đồng.
b. Dự án có tổng mức đầu tư dưới 2 tỷ đồng do Ủy ban nhân dân cấp xã làm chủ đầu tư,
c. Dự án xây dựng mới có quy mô nhỏ có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng.
9. Người không có thâm quyền thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành sir dung vốn ngân sách nhà nước:
a. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ
b. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
c. Tổng giám đốc Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nha nước
[Nguồn scan: trang 4]
10. Trường hợp nào áp dụng Luật doanh nghiệp mà không áp dụng Luật chuyên ngành khi có quy định khác nhau giữa Luật doanh nghiệp và các Luật chuyên ngành về con dấu:
a. Luật Công chứng
b. Luật chứng khoán
c. Luật các tổ chức tín dụng
d. Luật Luật sư
11. Trường hợp nào doanh nghiệp phải thông báo mẫu dấu với quan đăng ký kinh doanh:
a. Làm con dấu lần đầu sau khi đăng ký doanh nghiệp.
b. Thay đổi số lượng, nội dung, hình thức mẫu dấu và mầu mực dấu.
c. Hủy mẫu dấu.
d. Cả 3 trường hợp a, b, c.
12. Trường hợp nào chỉ định nhà đầu tư không đúng theo quy định pháp luật về đấu thầu:
a. Chỉ có một nhà đầu tư đăng ký và đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời sơ tuyển; chỉ có một nhà đầu tư trúng sơ tuyên.
b. Chỉ có một nhà đầu tư có khả năng thực hiện.
c. Dự án do nhà đầu tư đề xuất đáp ứng yêu câu thực hiện dự án khả thi và hiệu quả cao nhật bao gồm dự án PPP, dự án đầu tư có sử dụng đât có mục tiêu bảo vệ chủ quyền quốc gia, biên giới quôc gia, hải đảo.
13. Theo quy định pháp luật về đầu tư, tổ chức tự doanh, tổ chức nhận ủy thác được đầu tư gián tiếp ở nước ngoài theo hình thức nào:
a. Trực tiếp mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác ở nước ngoài.
b. Đầu tư thông qua việc mua, bán chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán ở nước ngoài
c. Ủy thác đầu tư cho các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài.
d. Cả 3 phương án a, b, c.
14. Đối tượng nào không được phép nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài:
a. Ngân hàng thương mại.
b. Công ty quản lý quỹ.
c. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
[Nguồn scan: trang 5]
15. Theo pháp luật về đầu tư, hạn mức chuyền ngoại tệ đầu tư ra nước ngoài:
a. Không quá 5% tổng vén đầu tư ra nước ngoài
b. Không quá 300.000 đô la Mỹ
c. Không vượt quá 5% tổng vốn đầu tư ra nước ngoài và không quá 300.000 đô la Mỹ.
16. Quy < định của pháp luật hiện hành về vốn của doanh nghiệp/hợp tác xã kinh doanh bắt động sản:
a. Vốn pháp định không quá 20 tỷ đồng
b. Vốn điều lệ không quá 20 tỷ đồng. c.Tổng tài sản không quá 20 tỷ đồng.
17. Mô hình tổ chức của công ty cd phần nào không đúng theo quy định của Luật doanh nghiệp:
a. Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban Kiểm soát.
b. Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc (trong trường hợp Hội đồng quản trị có dưới 10 người)
c. Đại hội đồng cé đông, Hội đồng quản trị và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc (trong trường hợp Hội đồng quản trị có dưới 11 người và các cổ đông là tổ chức sở hữu dưới 50% tông số cỗ phan của công ty).
18. Nội dung nào không bắt buộc phải được thông qua tại Nghị quyết đại hội cỗ đồng của công ty cô pm:
a. Loại cỗ phan và tổng số cỗ phan của từng loại;
b. Thay đổi địa điểm kinh doanh;
c. Thay đổi cơ cầu té chức quản lý công ty;
d. Tổ chức lại, giải thể công ty;
19. Quyết định nào không bắt buộc phải được ít nhất 65% tông số phiếu biểu quyết của tất cả các cổ đông dự họp chấp thuận tại Đại hội cổ đông của tổ chức tín dụng:
a. Quyết định chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức pháp lý, giải thể hoặc yêu cầu Tòa án mở thủ tục phá sản.
b. Thông qua phương án thay đổi mức vốn điều lệ, phương án chào bán cổ phan (bao gồm loại cổ phần và số cé phần mới chao bán). a C
[Nguồn scan: trang 6]
c. Thông qua các hợp đồng có giá trị từ 20% trở lên so với vốn điều lệ ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất.
d. Quyết định đầu tư, mua, bán tài sản có giá trị từ 20% trở lên so với vốn điều lệ ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất.
20. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài của công ty đại chúng kinh doanh trên thị trường chứng khoán Việt Nam nào không đúng theo quy định của pháp luật về chứng khoán:
a. Thực hiện theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên hoặc theo pháp luật chuyên ngành.
b. Đối với công ty đại chúng hoạt động trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài mà chưa có quy định cụ thể về sở hữu nước ngoài, thì tỷ lệ sở hữu nước ngoài tôi đa là 49%.
c. Trường hợp công ty đại chúng hoạt động đa ngành, nghề, có quy định khác nhau về tỷ lệ sở hữu nước ngoài, thì tỷ lệ sở hữu nước ngoài không vượt quá mức cao nhất trong các ngành, nghề (mà công ty đó hoạt động) có quy định về tỷ lệ sở hữu nước ngoài, trừ trường hợp điều ước quốc tế có quy định khác CY
[Nguồn scan: trang 7]
Phần II: Tài chính và quản lý tài chính
Câu 1. Rủi ro tài chính là loại rủi ro đem đến: sự bất 6n trong doanh thu của doanh nghiệp. sự bất ổn trong thu nhập hoạt động của doanh nghiệp. sự bất én trong sản lượng tiêu thụ của doanh nghiệp. sự bất ôn trong thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp. ao oe
Câu 2. Một công ty dang xem xét 2 dự án đầu tư có dòng tiền thuần phát sinh qua các năm như sau (đơn vị tính: triệu đồng): A -100 40 40 40 40 B -250 110 110 110 Chi phí sử dụng vốn là 10% va đây là hai dự án loại trừ nhau. Hãy cho biết công ty nên chọn dự án nào?
a. Dự án A
b. Dự án B
c. Cả hai dự án
d. Không chọn dự án nào
Câu 3. Chính sách cổ tức của một công ty cổ phần được quyết định bởi:
a. Ủy ban chứng khoán Nhà Nước
b. Hội đồng quản trị công ty
c. Chủ nợ của công ty
d. Nhà cung cấp hàng hóa cho công ty
Câu 4. Một công ty có tông tài sản là 1.000 triệu đồng, trong đó được tài trợ bằng nợ là 600 triệu đồng, phân còn lại được tài trợ bằng vốn cổ phần thường. Chỉ phí sử dụng vốn
bình quân (WACC) của công ty là bao nhiêu nếu chỉ phí sử dụng nợ trước thuế là 12%,
chỉ phí sử dụng vốn cô phân thường là 18%, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25%.:
a. 12,8%
b. 12,7%
c. 12,6%
d. 12,5%.
Câu 5. Độ nhạy cảm của thu nhập trên một cổ phần (EPS) so với độ nhạy cảm của doanh thu là biểu hiện của:
a. Độ nghiêng đòn bây tổng hợp
b. Độ nghiêng đòn bay tài chính
c. Độ nghiêng đòn bây kinh doanh
d. Độ nghiêng đòn bẩy tín dụng
[Nguồn scan: trang 8]
Câu 6. Nếu cỗ phan ưu đãi được bán ra công chúng với giá 1 156.000 đồng/cổ phần với chi phí phát hành 6.000 đồng/cổ phần. Chi phí sử dụng vôn cổ phần ưu đãi của công ty là bao nhiêu nếu công ty trả cổ tức hàng năm là 9.500 đồng/cổ phần?
a. 7,1%
b. 6,79%
c. 6,33%
d. 5,5%
Câu 7. Chi số sinh lợi – PI của một dự án đầu tư là tỷ số giữa:
a. Giá trị hiện tại của dòng tiền thuần phát sinh trong tương lai của dy án chia cho vốn đầu tư ban đầu của dự án.
b. Giá trị hiện tại của dòng tiền thuần phát sinh trong tương lai của dự án trừ cho vốn đầu tư ban đầu của dự án.
c. Giá trị hiện tại của dòng tiền thuần phát sinh trong tương lai của dự án cộng với vốn đầu tư ban đầu của dự án.
d. Giá trị hiện tại của dòng tiền thuần phát sinh trong tương lai của dự án nhân với vốn. đầu tư ban đầu của dự án.
Câu 8. Dòng tiền thuần phát sinh hàng năm của 2 dự án đầu tư A và B như sau: DVT: triệu dong Dự án CF, CF,. CF, CF; A -30 10 20 40 B -30 40 20 12
Chi phi sử dung von của dự án là 12%. NPV của hai dự án là:
a. NPVạ = 30,2 triệu đồng; NPV, = 23,34 triệu đồng
b. NPV, = 23,34 triệu đồng; NPVạ = 30,2 triệu đồng
c. NPV, = 32,43 triệu đồng; NPV3 = 20,3 triệu đồng
d. NPVạẠ = 20,3 triệu đồng: NPVạ = 32,43 triệu đồng
Câu 9. Chính sách cổ tức liên quan đến việc xác định tỷ lệ phần trăm hợp lý:
a. tăng trưởng doanh thu
b. tăng trưởng dòng tiền
c. lợi nhuận giữ lại
d. tăng trưởng thị phần.
Câu 10. Một danh mục đầu tư gồm cỗ phiều A kỳ vọng mang lại tỷ suất sinh lợi là 12% và cổ phiếu B kỳ vọng mang lai tỷ suat sinh lợi là 17%. Ty suất sinh lợi kỳ vọng của danh mục là bao nhiêu nêu nhà đầu tư, đầu tư 40% vào cổ phiếu A và 60% vào cổ phiếu B?
a. 13%
[Nguồn scan: trang 9]
b. 14%
c. 15%
d. 16%
Câu 11. Một đồng tiền ở thời điểm hiện tại luôn có giá trị nhiều hơn một đồng tiền ở: thời diém tương lai vì:
a. Do lạm phát làm cho tiền bị mat giá.
b. Do rủi ro trong đời sống kinh tê xã hội hàng ngày.
c. Do tiền phải tạo ra tiền lớn hơn.
d. Cả 3 lý do trên.
Câu 12. Một tài sản cố định có nguyên giá 150 triệu đồng, thời gian trích khấu hao là 5 năm. Nếu tài sản cế định được trích khâu hao theo phương pháp số dư giảm dan, hệ số khấu hao nhanh là 2. Giá trị còn lại của tài sản cô định vào cuối năm thứ 2 là bao nhiêu?
a. 90 triệu đồng
b. 54 triệu đông
c. 32,4 triệu đông
d. 19,44 triệu dong.
Câu 13. Tiền mà doanh nghiệp đã chỉ hoặc cam kết chỉ bất kể dự án có được chấp nhận hay không được gọi là:
a. Chi phí hoạt động cố định
b. Chi phí hoạt động biên đôi
c. Chi phí chìm
d. Chi phí cơ hội
Câu 14. Tỷ suất sinh lợi cổ phần của Gruwom Corp. là 7,41%. Nếu tỷ suất sinh lợi kỳ vọng của thị trường là 9% và lãi suất phi rủi ro là 4%, thì beta của vôn cô phân là:
a. 0,48
b. 1,25
c. 0,68
d. 1,68
Câu 15: Muc tiéu trong quan tri tai chinh của một công ty cổ phan là:
a. Tối đa hóa tiền lương và phúc lợi cho người lao động và ban lãnh đạo công ty.
b. Tôi đa hóa giá trị tài sản cho cổ đông vì cổ đông là chủ sở hữu của công ty.
c. Tôi đa hóa mức sinh lợi cho tât cả những người có quyền lợi liên quan đên công ty.
d. Tối đa hóa giá trị xã hội dé giảm thiêu sự can thiệp của Chính phủ.
Câu 16. Một công ty có tông định phí phát sinh trong năm là 30.000.000 đồng, giá bán một đơn vị sản phâm là 70.000 đông và biên phí một đơn vị sản phâm là 50.000 đông. O mức sản lượng nào thì công ty này hoa vôn?
[Nguồn scan: trang 10]
a. 1.500 sản phẩm
b. 1.600 sản phẩm
c. 1.700 sản phẩm
d. 1.800 sản phẩm
Câu 17. Khi phân tích một dự án đầu tư, khoản mục không nên hoạch định vào dòng tiên của dự án.
a. Chi phí cơ hội
b. Chi phí chìm
c. Dòng tiền thuần nhận được do bán tài sản cố định tại thời điểm kết thúc dự án
d. Vốn luân chuyển phát sinh dé thực hiện dự án
Câu 18. Chi phí sử dụng vốn của một nguồn vốn được doanh nghiệp sử dụng để tài trợ: cho các cơ hội đầu tư được định nghĩa là:
a. Toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra dé sử dụng nguồn vốn.
b. Toàn bộ chi phí hoạt động mà doanh nghiệp bỏ ra cho hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
c. Toàn bộ chi phí bỏ ra cho hoạt động bán hàng của kinh nghiệp.
d. Toàn bộ chi phí bỏ ra cho bộ máy aan lý của doanh nghiệp. _
Câu 19: Một công ty dự kiến sẽ chi trả cé tức là 3.000 đồng/cổ phần vào năm sau. Công ty cũng dự kiến răng, cổ tức sẽ tăng trưởng với tốc độ là 8%/nam cho đến vĩnh viễn. Hỏi giá cổ phần hiện tại của công ty là bao nhiêu nếu tỷ suất sinh lợi của cổ phiếu là 12%/nam?
a. 75.000 đồng
b. 65.000 đồng
c. 55.000 đông
d. 45.000 đông
Câu 20. Phân tích điểm hoà vốn kinh doanh thể hiện mối quan hệ giữa:
a. Doanh thu, chi phí hoạt động cố định, chỉ phí hoạt động biến đổi đến thu nhập của chủ sở hữu của công ty.
b. Doanh thu, chi phí hoạt động cố định, chi phí hoạt động biến đổi đến dòng tiền của công ty.
c. Doanh thu, chi phí hoạt động cố định, chi phí hoạt động biến đổi đến lãi ròng của công ty.
d. Doanh thu, chi phí hoạt động cố định, chỉ phí hoạt động biến đổi đến thu nhập hoạt động của công ty. Lr fs
[Nguồn scan: trang 11]
Phần III: Thuế va quan lý thuế
Câu 1. Đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng là:
a. Hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam (bao gôm cả hàng hóa, dịch vụ mua của tô chức, cá nhân ở nước ngoài), trừ các đối tượng không chịu thuê giá trị gia tăng hướng dân tại Điêu 4 Thông tư này.
b. Hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
c. Hàng hoá, dịch vụ tiêu dùng ở Việt Nam
Câu 2. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với bán hàng hoá:
a. là thời điểm chuyển. giao quyền sở hữu hàng hoá cho người mua, không phân biệt đã thu được tiên hay chưa thu được tiên.
b. là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hoá cho người mua.
c. là thời điểm chuyển. giao quyền sử dụng hàng hoá cho người mua, không phân biệt đã thu được tiên hay chưa thu được tiên.
d. là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hoá cho người mua, không phân biệt đã thu được tiên hay chưa thu được tiên.
Câu 3. Thuế suất thuế giá trị gia tăng 0% áp dụng đối với:
a. Hàng hoá, dịch vụ xuất khâu
b. Hoạt động xây dựng, lắp đặt công trình ở nước ngoài và ở trong khu phi thuê quan;
c. Vận tải quốc tế;
Câu 4. Đối tượng áp dụng phương pháp khấu trừ thuế giá trị gia tăng là
a. Cơ sở kinh doanh thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật vệ kê toán, hoá đơn, chứng từ và đăng ký nộp thuê theo phương pháp khâu trừ thuê
b. Cơ sở kinh doanh thực hiện đầy đủ chế độ kế toán theo quy định của pháp luật về kê toán và đăng ký nộp thuế theo phương pháp khâu trừ thuê Le
[Nguồn scan: trang 12]
c. Cơ sở kinh doanh đăng ký nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế
a. là thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.
b. là thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ hoặc thời điểm lập hoá đơn cung ứng dịch vụ, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.
c. là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hoá cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.
d. là thời điểm nhập khẩu về kho hàng của doanh nghiệp.
Câu 6. Người nộp thuế tiêu thụ đặc biệt
a. là tổ chức, cá nhân có sản xuất, nhập khẩu hàng hóa và kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
b. là tổ chức sản xuất hàng hóa và kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
c. là tổ chức, cá nhân có sản xuất, nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
d. là tổ chức có sản xuất, nhập khẩu hàng hóa và kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
Câu 7. Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng hóa, dịch vụ.
a. là giá bán hàng hoá, giá cung ứng dịch vụ của cơ sở sản xuất, kinh doanh chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường (nếu có).
b. là giá bán hàng hoá, giá cung ứng dịch vụ của cơ sở sản xuất, kinh doanh chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt, và thuế giá tri gia tăng.
c. là giá bán hàng hoá, giá cung ứng dịch vụ của cơ sở sản xuất, kinh doanh chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường (nếu có) và thuế giá tri gia tăng. đ) là giá bán hàng hoá, giá cung ứng dịch vụ của cơ sở sản xuất, kinh doanh chưa có thuế thuế bảo vệ môi trường (nếu có) và thuế giá trị gia tăng.
Câu 8. Thu nhập từ đầu tư vốn là khoản thu nhập cá nhân nhận được dưới các hình thức:
a. Tiền lãi nhận được từ việc cho các tổ chức, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân kinh doanh, nhóm cá nhân kinh doanh vay theo hợp đồng vay hoặc thỏa thuận vay. VZ”
b. Cổ tức nhận được từ việc góp vốn mua cé phan.
c. Phan tăng thêm của giá trị vốn góp nhận được khi giải thể doanh. nghiệp, chuyển đổi mô hình hoạt động, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất doanh Ds
[Nguồn scan: trang 13]
nghiệp hoặc khi rút vốn
Câu 9. Thu nhập nào được miễn thuế thu nhập cá nhân
a. Lãi tiền gửi nhận được từ các tô chức tín dụng, chỉ nhánh ngân hang nước ngoài
b. Cổ tức nhận được từ việc góp vốn mua cổ phần
c. Thu nhập từ chuyên nhượng vốn
Câu 10. Thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ tính thuế được xác định băng:
a. Thu nhập chịu thuế trừ các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước theo quy định. _ Đ Thu nhập chịu thuế trừ thu nhập được miễn thuế và các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước theo quy định.
c. Thu nhập chịu thuế trừ thu nhập được miễn thuế theo quy định.
d. Thu nhập chịu thuế cộng thu nhập khác trừ thu nhập được miễn thuế và các khoản lỗ được kết chuyên từ các năm trước theo quy định.
Câu 11. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động vận tải trong kỳ tính thuê:
a. là toàn bộ doanh thu vận chuyén hành khách, hàng hóa phát sinh trong kỳ tính thuê.
b. là toàn bộ doanh thu vận chuyển hành khách, hàng hóa, hành lý phát sinh trong kỳ tính thuê.
c. là toàn bộ doanh thu cho thuê xe thực hiện vận chuyển hành khách trong kỳ tính thuê. _ d)ia toàn bộ doanh thu vận chuyển hành khách phát sinh trong kỳ tính thuê. __
Câu 12. Mức thuế suất để tính thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động đầu tư vôn là:
a. 0,1%
b. 2%
c. 5% đ) 10% _
Câu 13. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo từng lần phát sinh nghĩa vụ thuê chậm nhât: 12
a. là ngày thứ 5 (năm), kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế. Za 2)
[Nguồn scan: trang 14]
__ b) là ngày thứ 20 (hai mươi) của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuê.
c. là ngày thứ 45 (bốn mươi lăm), ké từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế.
d. là ngày thứ 10 (mười), ké từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế.
Câu 14. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, biện pháp cưỡng, chế bằng biện pháp khấu trừ một phân tiền lương hoặc thu nhập được áp dụng đối với:
a. Người nộp thuế bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế đang làm việc theo biên chế hoặc hợp đồng từ sáu tháng trở lên hoặc đang được hưởng trợ cấp hưu trí, mất sức.
b. Người nộp thuế bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế đang làm việc theo biên chế hoặc hợp đồng từ chín tháng trở lên hoặc đang được hưởng trợ cấp hưu trí.
c. Người nộp thuế bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế đang làm việc theo biên chế hoặc hợp đồng từ ba tháng trở lên hoặc đang được hưởng trợ cấp mất sức.
d. Người nộp thuế bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế đang làm việc theo biên chế từ mười hai tháng trở lên.
Câu 15. Thuế suất thuế thu nhập của doanh nghiệp đối với phần thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư – kinh doanh nhà ở xã hội theo quy định của Luật nhà ở là:
a. 5%
b. 10%
c. 15%
d. 20%
Câu 16. Không áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các khoản thu nhập:
a. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng quyền góp vốn.
b. Thu nhập từ hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu, khí, tài nguyên quý hiếm khác và thu nhập từ hoạt động khai thác khoáng sản.
c. Thu nhập từ chuyển nhượng dự án đầu tư.
Câu 17. Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm:
a. Chi khấu hao đối với tài sản cố định đã khấu hao hết giá tri.
b. Chi phụ cấp tàu xe đi nghỉ phép không đúng theo quy định của Bộ Luật Lao động.
c. Chi đóng góp hình thành nguồn chi phí quản lý cho cấp trên.
[Nguồn scan: trang 15]
Câu 18. Thuế suất đối với hàng hoá xuất khẩu được quy định cụ thê cho từng mặt hàng tai:
a. Biểu thuế xuất khẩu.
b. Văn bản hướng dẫn của Tổng cục hải quan.
c. Tại Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Câu 19. Thuế suất đối với hàng hóa nhập khẩu gồm:
a. Thuế suất ưu đãi.
b. Thuế suất ưu đãi đặc biệt.
c. Thuế suất thông thường.
Câu 20. Mức trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp tôi đa là
a. 5% thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế của doanh nghiệp.
b. 5% thu nhập tính thuế hàng năm trước khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp dé lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
c. 10% thu nhập tính thuế hàng năm trước khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp dé lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
d. 10% thu nhập chịu thuế hàng năm trước khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp dé lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
[Nguồn scan: trang 16]
Phần IV: Kế toán tài chính, kế toán, quản tri
Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau
1. Cho số dư đầu kỳ của TK Dự ‘phòng giảm giá HTK 2294 là 50tr. Cuối niên độ kế toán giá trị HTK trên số kế toán của DN là 1.500tr, giá thị trường ước tính là 1.500tr, chỉ phí bán hàng ước tính là 40tr. Kế toán ghi nhận bút toán dự phòng như sau:
a. Nợ TK 2294/ Có TK 632: 10
b. Nợ TK 632/ Có TK 2294: 40
c. Nợ TK 632/ Có TK 2294: 10
d. Nợ TK 2294/ Có TK 632: 40
2. Theo chuẩn mực doanh thu, khoản tiền nào sẽ được ghi nhận là doanh thu trong kỳ từ các hoạt động sau:
a. Thu tiền nợ của khách hàng
b. Thu tiền khách hàng đặt trước
c. Thu tiền bán hàng trong kỳ
d. Tất cả các phương án trên –
3. Các chi phí nào sau đây được tính vào nguyên giá của tài sản có định hữu hình
a. Chỉ phí mua, thuế nhập khẩu, chỉ phí vận chuyên
b. Ước tính chỉ phí phá hủy, tháo dỡ, hoàn trả mặt bằng
c. Uoc tính chi phí hoàn nguyên môi trường
d. Tất cả các phương án trên
4. Những tài sản nào sau đây được ghỉ nhận là tài sản cố định vô hình trên số kế toán của doanh nghiệp
a. Uy tín của doanh nghiệp
b. Bản quyền, nhãn hiệu hàng hóa
c. Lợi thế thương mại
d. Đội ngũ công nhân lành nghề
5. Tổng chỉ phí sản xuất chung phát sinh trong kỳ là 135.000, trong đó chi phí sản xuất chung cố định là 75.000. Biết công suất máy móc thiết bị là 200SP, sản lượng thực tế là 150SP. Vậy tổng chi phí sản xuất chung được phân bé vào giá thành là:
a. 116.250
b. 56.250
c. 75.000
[Nguồn scan: trang 17]
6. Công ty A mua 100% cổ phần của công ty B với giá 1.500 triệu. Biết giá trị ghi sô của tài sản thuần của công ty B là 1.000 triệu, giá trị hợp lý của tài sản thuần đó là 1.200. Lợi thế thương mại của thương vụ hợp nhất này là:
a. 500 triệu
b. 200 triệu
c. 300 triệu
d. 0 triệu
7. Công ty A mua 80% cổ phần của công ty B với giá 1.000 triệu. Biết giá trị ghi so của tài sản thuần của công ty B là 900 triệu, giá trị. hợp lý của tài sản thuần đó là 1.200. Lợi thế thương mại của thương vụ hợp nhất này là:
a. 40 triệu
b. 200 triệu
c. 0triệu
d. 100 triệu
8. Khi doanh nghiệp dùng sản phẩm phục vụ quảng cáo, khuyến mại không thu tiền thì kê toán ghi nhận
a. Tăng doanh thu và giá vốn
b. Tăng chi phí bán hang
c. Tang chiét khấu thương mai
d. Tăng chi phí quản ly DN
9. Nhập kho 4000 san phẩm A từ phân xưởng sản xuất, giá thành sản xuất 40.000đ/sp. Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ. Kế toán khi SỐ:
a. Nợ TK 632: 160.000.000 Có TK 154: 160.000.000
b. Nợ TK 632: 160.000.000 Có TK 631: 160.000.000.
c. Nợ TK 155: 160.000.000 Có TK 154: 160.000.000
d. Nợ TK 611: 160.000.000 Có TK 154: 160.000.000
10. Doanh nghiệp X hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập, có tài liệu về hàng tồn kho như sau: Tén dau tháng: 1000 san phẩm A, đơn giá. vốn 20 2/4 nhập sản xuất hoàn thành 3000 sản phẩm A, giá thành đơn vị 24 5/4 xuất bán 1. 000 sản phẩm A 28/4 nhập sản xuất hoàn thành 8000 sản phẩm A, giá thành đơn vị 19 Giá vốn xuất kho của sản phẩm A ngày 5/4 là: 3z
[Nguồn scan: trang 18]
a. 20.000
b. 24.000
c. 23.000
d. Không phải các trường hợp trên
11. Khấu hao bất động sản đầu tư được tính vào:
a. Nguyên giá bất động sản đầu tư
b. Chi phí tài chính
c. Chi phí quản lý DN
d. Giá vôn hàng bán
12. DN mua một căn hộ với giá mua 1.500.000.000đ, doanh nghiệp dự định đầu tư cải tạo lại căn hộ này, sau đó chờ tăng giá để bán cho kỳ kế toán sau, giá trị căn hộ sẽ được kê toán sẽ ghi Nợ TK:
a. 211
b. 217
c. 1567
d. 155
13. Ngay 15/8/N, doanh nghiép xuat kho thanh phẩm dé chia cổ tức cho các cổ đông theo thông báo từ tháng 3/N, trị giá thành phẩm xuất kho là 120 triệu, giá bán thông thường của sản phẩm là 140 triệu, thuê GTGT 14 triệu, kế toán ghi:
a. Nợ TK 632/Có TK 155: 120; No TK 338: 154/ Có TK 511: 140, Có TK 3331: 14
b. Nợ TK 632/Có TK 155: 120; Nợ TK 421: 154/ Có TK 511: 140, Có TK 3331: 14
c. Nợ TK 421/ Có TK 155: 120
d. Nợ TK 421/ Có TK 155: 154
14. Đếi với bên Nợ các tài khoản phải trả hoặc bên Có của các tài khoản phải thu, khi phát sinh các nghiệp vụ kinh tế bằng ngoại tệ phải được ghi số kế toán bằng đồng Việt Nam theo:
a. Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
b. Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tại ngày phát sinh nghiệp vụ
c. Tỷ giá ghi sô
d. Tỷ giá thỏa thuận giữa hai bên
15. Doanh nghiệp nhận được tiền của Nhà nước thanh toán các khoản trợ cấp, trợ giá bằng chuyển khoản, kế toán ghi:
a. Nợ TK 112/ Có TK 5114
b. Nợ TK 112/ Có TK 3388
c. Nợ TK 112/ Có TK 333(3339) Ay
d. Nợ TK 112/ Có TK 711
[Nguồn scan: trang 19]
16. Lưu chuyền tiền thuần trong kỳ có thể nhận giá tri:
a. Âm (-)
b. Duong (+)
c. Bằng không (=0)
d. Các phương án đã nêu đều đúng
17. Tại ngày 31/12, TK 131 – Công ty Hoàng Sơn dư Nợ cuối kỳ 5.000 USD, tỷ giá
ghi số 21.000đ/USD. Tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng thương mại nơi DN mở tài
khoản là bao nhiêu để công ty có lãi về chênh lệch tỷ giá khi đánh giá khoản mục phải thu của khách hàng.
a. 21.000
b. 20.500
c. 21.500
d. 20.000
18. Năm 2015, một doanh nghiệp is Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ mới thành lập đang đầu tư xây dựng cơ bản, đánh giá lại chênh lệch tỷ giá cuối kỳ, TK 4132 có sô liệu sau: Dư Có đầu kỳ: 5.000.000; lỗ chênh lệch tỷ giá trong năm là 2.000.000; lãi chênh lệch ty giá trong năm là 3.500.000. Vậy số dư cuôi năm 2015 của TK 4132 sẽ là:
a. Dư Nợ 6.500.000
b. Dư Có 3.500.000
c. Dư Nợ 3.500.000
d. Dư Có 6.500.000
19. Ngày 21/12, TK 331 công ty Hoàng Tâm dư Có 100USD, tỷ giá ghi số
20.000đ/USD. Ngày 25/12 doanh nghiệp thanh toán tiền cho công ty Hoàng Tâm
bằng tiền mặt (USD), tỷ giá bán của Ngân hàng thương mại ngày 25/12 là 20.200, tỷ
giá ghi sô của tiền mặt là 21.000đ/USD. Vậy số tiền ghi trên TK 331 sẽ là:
a. 2.000.000đ
b. 2.020.000đ
c. 2.010.000đ
d. 2.100.000đ
20. Trường hợp bán sản phẩm kèm theo thiết bị thay thế, giá vốn xuất kho của thiết bị thay thế được phản ánh vào:
a. Chi phi ban hang
b. Giá von hang bán
c. Doanh thu ban hang
d. Chi phi tai chinh
[Nguồn scan: trang 20]
Phần V: Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo
Chọn câu trả lời đúng:
1. Chịu áp lực phải giảm các thủ tục kiểm toán cần thực hiện trong quy trình kiểm toán BCTC cho một khách hàng nhằm giảm phí kiểm toán, đó là ví dụ về:
a. Nguy cơ do tư lợi b. Nguy cơ về sự bào chữa
c. Nguy cơ bị đe dọa d. Nguy cơ từ sự quen thuộc
2. Nội dung nào dưới đây không thuộc về yêu cầu mà kiểm toán viên và công ty kiểm toán phải tuân thủ khi thực hiện kiểm toán BCTC theo yêu cầu của Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam-VSA 200:
a. Bằng chứng kiểm toán thích hợp và đầy đủ
b. Thực hiện cuộc kiểm toán phù hợp chuẩn mực kiểm toán Việt Nam
c. Tuân thủ chuẩn mực và quy định về đạo đức nghề nghiệp
d. Kiểm soát chất lượng từ bên trong và bên ngoài đôi với cuộc kiêm toán
3.Trách nhiệm phát hiện các gian lận có ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính là một trong những trách nhiệm của kiểm toán viên. Lý do giải thích cho vấn đề này là:
a. Mục tiêu của kiểm toán theo VSA 200 là nhằm cung cấp sự đảm bảo hợp lý rằng báo cáo tài chính không còn sai sót trọng yếu. _
b. Ban giám đốc don vị được kiêm toán yêu câu kiêm toán viên phải phát hiện gian lận trong mọi cuộc kiểm toán. e. Để thực hiện kiểm toán, kiểm toán viên cần tìm hiểu liệu hệ thống kiểm soát nội bộ của khách hàng có thể ngăn ngừa và phát hiện gian lận phát sinh không.
d. Gian lận là chủ dé được các cổ đông rất quan tâm, do vậy Ủy ban kiểm toán giao phó trách nhiệm này cho kiêm toán viên.
4. Trường hợp nào sau đây mô tả lý do một cuộc kiểm toán du được thiết kế và thực hiện phù hợp vẫn có thể không phát hiện được sai sót trọng yếu trên báo cáo tài chính (BCTC) do gian lận:
a. Thủ tục kiểm toán có thể hiệu quả trong việc phát hiện những sai sót không cố ý nhưng không hiệu quả để phát hiện những sai sót cô ý, và được che dấu bởi sự thông đồng
b. Cuộc kién toán được thiệt kê cung cap sự đảm bảo hợp lý các sai sót trọng yếu được phát hiện, nhưng không có trách nhiệm tương tự như vậy đối với gian lận
c. Các yếu tố được xem xét trong đánh giá rủi ro kiểm soát chỉ cho thấy rủi ro sai sót cố ý tăng lên nhưng rủi ro sai sót không cô ý là thấp
d. Kiểm toán viên không quan tâm đên các yêu. tố ảnh hưởng đến rủi ro kiểm toán đối với số du tài khoản có ảnh hưởng lan tỏa đến tổng thể BCTC
[Nguồn scan: trang 21]
5. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về giả định hoạt động liên tục: a.Việc đánh giá hoạt động liên tục là trách nhiệm của Giám đốc đơn vị được kiểm toán b.Báo cáo tài chính (BCTC) cần nêu rõ những điều không chắc chắn gây nghỉ ngờ về khả năng hoạt động liên tục: c.Chỉ khi nào đơn vị có thể vi pham giả định hoạt động liên tục thì Giám đốc mới phải đánh giá và thuyết minh về giả định hoạt động liên tục trên BCTC d.Việc đánh giá giả định hoạt động liên tục cần được thực hiện trong ít nhất 12 tháng kể từ ngày lập BCTC.
6. Khi phân tích ban đầu, kiểm tóan viên (KTV) phát hiện dấu hiệu giả định hoạt động liên tục bị vi phạm, KTV cần:
a. Từ chối hợp đồng kiểm toán
b. Thảo luận với Ban giám đốc về đánh giá của họ đối với dấu hiệu này c Ray kiến ngoại trừ hay trái ngược
d. Yêu cầu Ban giám đốc mở rộng đánh giá
7. Dé đánh giá các khoản nợ tiềm tàng, kiểm toán viên thực hiện thủ tục nào dưới đây:
a. Phỏng vấn Ban giám đốc về việc tồn tại các vụ kiện, tranh chấp be Đánh giá mức độ ảnh hưởng đến báo cáo tài chính(BCTC) của các khoản nợ tiềm tảng
c. Kiêm tra các biên bản hop Hội đồng quản trị
d. Xem xét sự đầy đủ của thuyết minh BCTC
8. Theo VSA 560, ngày lập báo cáo kiểm toán là ngày:
a. Được kiểm toán viên lựa chọn dé ký báo cáo sau khi hoàn thành kiểm toán
b. Là ngày công bố báo cáo tài chính
c. Là ngày công bố báo cáo kiểm toán
d. Là ngày kết thúc niên độ
9. Các thủ tục nào dưới đây thường không được sử dụng để nhận diện bên có liên quan:
a. Thảo luận trong nhóm kiểm toán c. Đọc biên bản họp Hội đông quản trị
b. Kiểm tra số đăng ký cổ đông góp vốn d. Gửi thư xác nhận Luật sư
10. Mức độ rủi ro lấy mẫu mà kiểm toán viên chấp nhận được càng cao thì cỡ mẫu cần thiết sẽ:
a. Càng nhỏ c. Càng lớn
b. Không thay đổi d. Không thể xác định ih
[Nguồn scan: trang 22]
11. Kiểm toán viên kiểm tra việc quy đổi ngoại tệ ra đồng tiền Việt Nam nhằm dảm bảo mục tiêu kiểm toán nào:
a. Hiện hữu b. Đánh giá c. Đầy đủ „ d. Ghi chép chính xác
12. Thử nghiệm nào sau đây không phải là thử nghiệm kiểm soát:
a. Kiểm tra mẫu các nghiệp vụ mua hàng
b. Kiểm tra hệ thống kê toán chỉ phí Cc. Chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho
d. Kiểm tra các chứng từ có được đánh số trước và liên tục
13. Kiểm toán viên tính toán độc lập mức dự phòng nợ phải thu khó đòi và so sánh với mức dự phòng được tính toán bởi ban giám đốc. Thủ tục kiểm toán này giúp đạt mục tiêu kiểm toán nào sau đây của khoản mục nợ phải thu:
a. Hiện hữu b. Đánh giá c. Day đủ d. Ghi chép chinh xac
14. Bởi vì có rủi ro sai sót trọng yếu do gian lận, cuộc kiểm toán báo cáo tài chính theo chuẩn mực kiểm toán phải được thực hiện với thái độ
a. Đánh giá khách quan c. Giữ vững lập trường
b. Hoài nghi nghé nghiép d. Hoàn toàn độc lập
15. Khi đánh giá có rủi ro có sai sót trọng yếu do gian lận ở cấp độ cơ sở dẫn liệu, kiểm toán viên không nên thực hiện biện pháp dưới đây:
a. Thay đổi nội dung, chương trình kiểm toán c. Thay đổi kiểm toán viên
b. Thay đổi cỡ mẫu d. Thay đổi lịch trình kiểm toán
16. Sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán nào dưới đây dẫn đến việc đơn vị phải điều chỉnh báo cáo tài chính:
a. Việc xác nhận sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm về giá gốc của tài sản đã mua hoặc số tiền thu được từ việc bán tài sản trong kỳ kế toán năm.
b. Thực hiện tái cơ cau chủ yếu c Cac giao dịch chủ yếu và tiềm năng của cổ phiếu thường d Mua sắm tài sản có giá trị lớn sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm
17. Khi giả định hoạt động liên tục là phù hợp nhưng có yếu tố không chắc chắn trọng yếu và đơn vị đã khai báo đầy đủ trên Báo cáo tài chính, KTV sẽ đưa ra ý kiến:
a. Châp nhận toàn phần với đoạn “Vẫn đề cần nhấn mạnh” c. Ngoại trừ
b. Chấp nhận toàn phần d. Chấp nhận toàn phần với đoạn “Van dé khác”
18. Thu tục kiểm toán nào sau day là phù hợp nhất giúp kiểm toán viên thu thập bằng chứng đầy đủ và thích hợp về chi phí khấu hao của đơn vị:
a. Kiểm tra độ chính xác toán học trên bảng tính va phân bổ chi phí khấu hao của đơn vi.
b. Kiểm tra phương pháp khấu hao của đơn vị có phù hợp với chuẩn mực kế toán không. + hy
[Nguồn scan: trang 23]
c. Đối chiếu chi phí khấu hao phát sinh trong kỳ với số liệu ghi nhận trên tai khoản hao mòn luỹ kê.
d. Dam bảo tài sản cần tính khấu hao xuất hiện trên: bang tinh và phân bổ khấu hao, soát xét các chính sách khấu hao và kiểm tra việc tính toán chi phí khấu hao.
19. Thông qua chứng kiến kiểm kê phương tiện sản xuất hiện có tại đơn vị được kiểm toán, kiểm toán viên có thể phát hiện được sai phạm nào sau đây:
a. Bảo hiểm cho các phương tiện sản xuất đã hết hạn.
b. Chi phi san xuất chung được phân bổ không hợp lý.
c. Phương tiện sản xuất chưa được ghi so.
d. _ Tài sản đã khấu hao hết nhưng vẫn tiếp tục tính khấu hao.
20. Tht nghiệm cơ bản nhằm thỏa mãn mục tiêu đánh giá của hàng tồn kho sẽ thay đổi tùy thuộc vào phương pháp tính giá hàng tồn kho của đơn vị. Nếu đơn vị sử dụng phương pháp nhập trước xuất trước, kiểm toán viên có thể:
a. Đối chiếu đơn giá sử dung dé tinh giá trị nguyên vật liệu ton kho với hoá don của các lần mua hàng cũ nhất còn tồn trong kho.
b. Đối chiếu đơn giá sử dụng để tính giá trị nguyên vật liệu tồn kho với hoá đơn của các lần mua hàng sau cùng.
c. Đối chiếu đơn giá sử dụng để tính giá trị nguyên vật liệu tồn kho với hoá đơn của bất kỳ lần mua nào trong năm
d. – Đối chiếu đơn giá sử dung để tính giá trị nguyên vật liệu tồn kho với giá mua bình quân trong nim
Ghi chú: – Thisinh nộp đề thi cùng bài làm. – Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
2016 – Đề lẻ
Nguồn: Sat Hach 2016.pdf
HỘI ĐỒNG THI KIỂM TOÁN VIÊN VÀ KẾ TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ NĂM 2016
BÀI THI SÁT HẠCH
Yêu cầu: Anh/Chị hãy lựa chọn (khoanh tròn) câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi (1 diém/1 câu trả lời đúng).
Phần I: Pháp luật về kinh tế và Luật doanh nghiệp.
Phần II: Tài chính và quản lý tài chính.
Phần III: Thuế và quan lý thuế.
Phần IV: Kế toán tài chính, kế toán quản trị.
Phần V: Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo.
Ghi chú: (1) Déi với thí sinh dự thi lấy Chứng chỉ kiểm toán viên: làm đủ 5 phần trong thời gian 180 phút. (2) Déi với thí dinh dự thi lấy Chứng chỉ hành nghề kế toán: làm đủ 4 phan (phần 1,1, I, IV) trong thời gian 145 phút. (3) Déi với thí sinh đã tham dự và dat yêu cầu các kỳ thi phối hợp giữa Bộ Tài chính Việt Nam với ACCA và được miên thi phân (0, GHI). – Trường hợp được miên 2 phan: Lam đủ 3 phần (phan II, IV, V) _ trong thời gian 110 phút _ – Trường hợp được miễn 1 phần: Làm đủ 4 phan (trừ phần được miễn) trong thời gian 145 phút. Số phách: Số phách: Ss: Ho và tên:………………..-.—5-7csceecee Số báo đanh………………. – — 5< eeeere ]ˆỷấẶŠ_7;7Ö77ơc_ÚẮÚẮ_._-Ặ.. Họ và tên:………………..– – – – — — —Cu li II SÃ….. ẻẻ{ẽẶ—Chữ ký:…………………—- — se eeesse 2+
[Nguồn scan: trang 25]
Phần I: Pháp luật về kinh tế và Luật doanh nghiệp
Theo pháp luật Việt Nam hiện hành, doanh nghiệp là tổ chức kinh tế:
a. Có tên riêng
b. Có tài sản riêng
c. Không cần có trụ sở giao dịch ổn định
d. Cả a và b
Theo Luật thương mại năm 2005, người bán có quyền áp dụng chế tài phạt khi:
a. Người mua nhận hàng chậm
b. Người mua trả tiền chậm
c. Người mua không trả tiền
a. Hai năm kể từ ngày ký hợp đồng
b. Một năm kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm
c. Hai năm kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm
d. Hai năm kể từ ngày thanh lý hợp đồng
Theo quy định pháp luật hiện hành, nội dung của hợp đồng:
a. Phải gồm có 6 điều khoản chủ
b. Phải bao gồm điều khoản đối tượng và giá cả
c. Do các bên tự thỏa thuận
d. Chỉ cần có một trong các điều khoản chủ yếu
Theo quy định của Luật Phá sản năm 2014, những người được cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên không bao gồm:
a. Thư ký tòa
b. Luật sư
c. Kiểm toán viên
năm 2014, đại hội đồng cổ đông là:
a. Cơ quan quản lý của công ty cỗ phần
b. Cơ quan quản lý cao nhất của công ty cổ phần |
c. Co quan điều hành của công ty cổ phần
d. Cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần a x or
[Nguồn scan: trang 26]
Theo Luật doanh nghiệp 2014, một thành viên trong công ty TNHH muốn chuyển nhượng vốn thì phải:
a. Ưu tiên chuyển nhượng trong nội bộ công ty trước khi chuyển nhượng ra ngoài công ty
b. Có được sự đồng ý của tất cả các thành viên
c. Có được sự đồng ý của số thành viên đại diện cho 3/4 số vốn điều lệ
d. Có được sự đồng ý của 3/4 số thành viên.
Theo Luật Doanh nghiệp năm 2014, khi góp vốn vào công ty TNHH, người góp vốn sẽ nhận được:
a. Giấy chứng nhận phần vốn góp
b. Cổ phiếu
c. Giấy chứng nhận tư cách thành viên
d. Thẻ thành viên
Theo quy định Luật Doanh nghiệp 2014, công ty hợp danh:
a. Có cả thành viên hợp danh và thành viên góp vốn
b. Không được phát hành bat cứ loại chứng khoán nào
c. Phải có ít nhất 02 thành viên
a. Công ty có 10 cổ đông trở lên
b. Cổ đông là tổ chức sở hữu trên 50% tổng số cổ phần
c. Cổ đông có yêu cầu
d. Hội đồng quản trị yêu cầu 11.
Theo quy định của Luật Pha sản năm 2014, thủ tục phá sản áp dụng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã lâm vào tình trạng phá sản không bao gôm:
a. Nộp đơn yêu cầu và mở thủ tục phá sản;
b. Phục hồi hoạt động kinh doanh;
c. Tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phục hồi hoạt động kinh doanh
d. Tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã bị phá sản Ez.
Theo Luật thương mai năm 2005, mức phat trong hợp đồng là do các bên thỏa thuận nhưng không được vượt quá: 5% trị giá phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm b: 5% tổng trị giá hợp đồng
c. 8% phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm
d. 8% tổng trị giá hợp đồng a. Va
[Nguồn scan: trang 27]
pháp nào dưới đây được coi là việc áp dựng chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng:
a. Giảm giá hàng
b. Đòi tiền phạt vi phạm hợp đồng
c. Bồi thường tiền 1 ty VND thiệt hai phát sinh
d. Giao đủ hàng trong trường hợp giao thiếu
13. | Luật Thương mại Việt Nam năm 2005 quy | 14. Theo Luật doanh nghiệp Việt Nam định hợp đồng mua bán hàng hóa quốc té năm 2014, chủ sở hữu duy nhất của không được ký kết bằng: công ty TNHH ] thành viên là:
a. Fax a. Một tổ chức
b. Email b. Một cá nhân
c. Lời nói c. Một cá nhân hoặc một tổ chức
15. | Theo Luật Cạnh tranh hiện hành, tập trung | 16. | Theo quy định của Pháp luật hiện kinh tế là hình thức: hành, khi có hành vi vi phạm xảy
a. Liên doanh giữa các doanh nghiệp ra, bên vi phạm có thể được miễn
b. thỏa thuận phân chia thị trường tiêu thụ, |. | rách nhiệm nếu: nguồn cung cấp hàng hoá, cung ứng dich a. Lỗi của bên bị vi phạm’ vụ b. Xảy ra sự kiện bất khả kháng
c. Ngăn cản việc tham gia thị trường của c. Thi hành quyết định của cơ quan những đối thủ cạnh tranh mới Nhà nước có thẩm quyền
d. Thông đồng để một hoặc các bên của d. Cả a, b vac đều đúng thỏa thuận thắng thầu trong việc cung cấp hàng hoá, cung ứng dịch vụ 117. | Theo quy định pháp luật hiện hành, biện |
18. Nội dung chính của Pháp luật cạnh tranh bao gồm:
a. Pháp luật kiểm soát các hành vi hạn chế cạnh tranh
b. Pháp luật chống cạnh tranh không lành mạnh;
c. Xử lý vi phạm pháp luật về cạnh tranh;
d. Cảa, bvàc đều đúng
[Nguồn scan: trang 28]
iS. Công ty X Việt Nam là chi nhánh của công ty TNHH X Nhật Bản. Trong quá trình hoạt động tại Việt Nam đã gây thiệt hại cho DN tự nhân Y tại Việt Nam. Trong trường hợp này, DN tư nhân Y sẽ kiện ai để bảo vệ quyền lợi của mình:
a. Công ty X Việt Nam
b. Công ty TNHH X Nhật Bản
c. Văn phòng đại diện công ty TNHH X Nhật Bản tại Việt Nam
a. Vụ việc sẽ được xét xử tại Tòa án theo thủ tục phúc thầm
b. Vụ việc sẽ được xét xử tại Tòa án theo thủ tục giám đốc thẩm
c. Vụ việc sẽ được xét xử tại Tòa án theo thủ tục tái thâm
[Nguồn scan: trang 29]
Phần II: Tài chính va quản lý tài chính
Câu 1. Hoạch định ngân sách vốn của một công ty còn được gọi là
a. Quyết định tài trợ
b. Quyết định đầu tư
c. Quyết định chính sách cỗ tức
d. Cả 3 quyết định: đầu tư, tài trợ và chính sách cỗ tức
Câu 2. Loại tài sản nào sau đây là tài sản tài thực:
a. Thương hiệu
b. Cổ phiếu
c. Trái phiếu
d. Không câu nào đúng
Câu 3. Mục tiêu về tài chính của một công ty cỗ phan là
a. Tối đa hóa doanh thu
b. Tối đa hoá lợi nhuận
c. Tối đa hoá giá trị công ty cho các cổ đông
d. Tếi đa hoá thu nhập cho người lao động ‘
Câu 4. Chi phí đại diện (Agency cost) là:
a. Chi phí trả cho văn phòng đại diện
b. Các chỉ phí giám sát hoạt động của các nhà quản lý
c. Hậu quả giữa mâu thuẫn quyền lợi giữa các cổ đông và nhà quản lý công ty
d. Chỉ phí cơ hội nhằm phát triển đầu tư
Câu 5. Tiền tệ có giá trị theo thời gian là do:
a. Lạm phát làm giảm sức mua của tiền tệ theo thời gian
b. Kỳ vọng tiêu dùng ở hiện tại vượt kỳ vọng tiêu dùng ở tương lai
c. Giá trị tương lai hàm ý là không chắc chắn
d. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 6. Ông An dự kiến thu được số tiền là 500.000$ đều đặn mỗi năm từ việc cho thuê một căn nhà, bắt đầu từ đầu năm tới. Tuy nhiên, ông cũng có thể bán căn nhà này 3? 4>
[Nguồn scan: trang 30]
nếu người mua đồng ý trả toàn bộ số tiền ngay bây giờ, với lãi suất là 10%/năm. Vậy giá bán ngôi nhà này là:
a. 5.000.000$
b. 50.000.000$
c. 500.000$
d. Không câu nào đúng
Câu 7. Công ty VNM trả cỗ tức 4.000 đồng cho một cổ phần thường vào đầu năm 2016. Cổ tức dự kiến tăng với tốc độ ổn định hàng năm là 10%. Nếu tỷ suất sinh lợi đòi hỏi của cổ phiếu này là 15% thì giá cổ phần thường ở thời điểm hiện tại là:
a. 84.150 đồng
b. 80.000 đồng
c. 88.000 đồng
Câu 8. Công ty HHC đang xem xét một dự án đầu tư mở rộng, với tông chi phí đầu tư ban đầu là 1.000 tỉ đồng, thu nhập hoạt động thuần cuối mỗi năm là 300 tỉ đồng, trong thời gian 10 năm. Nếu nhà đầu tư đòi hỏi tỷ suất sinh lợi 15%/năm thì chỉ số sinh lợi (Profitability Index) của dự án là bao nhiêu?
a. 3,0 b15
c. 50%
d. Dap an khac
Câu 9. Ong Bắc đang dự tính mua một toà nhà văn phòng va đưa vào cho thuê ngay. Dự kiến thu nhập cho thuê vào đầu năm thứ nhất là 300.000$, sau đó sẽ tăng 5% mỗi năm. Theo dự báo sau 5 năm toà nhà này có thể bán với giá 5 triệu $. Cho biết với lãi chiết khấu là 15%, ông Bắc nên mua toà nhà này với giá tối đa là:
a. 3.423.557$
b. 3.937.090.55$
c. 5.000.000$
Câu 10. Nếu một khoản đầu tư có lãi suất danh nghĩa là 8%/năm (ghép lãi hàng tháng) thì ngang bằng với lãi suất hiệu qua (Effective Annual Rate) hang năm là:
a. 8,30%
b. 8,15%
c. 8%
d. Dap án khác
[Nguồn scan: trang 31]
Câu 11. Công ty SBT cuối năm 2015 có doanh thu thuần là 5.000 tỷ đồng, các khoản giảm trừ doanh thu là 20 tỷ đồng, chi phí hoạt động bằng tiền là 4.000 tỷ đồng, khấu hao tài sản cố định là 100 tỷ đồng. Dòng tiền trước thuế chưa kể khấu hao là:
a. 080 tỷ đồng b.1080 tỷ đồng
c. 1.100 tỷ đồng
Câu 12. Một công ty vừa trả cễ tức 2.200 đồng cho một cỗ phan thường và giá hiện nay là 57.750 đồng/cổ phần. cổ tức dự kiến tăng với tốc độ không thay đổi hàng năm là 5%. Tỷ suất sinh lợi của cổ phần là:
a. 5,00%
b. 8,80%
c. 4,00%
d. 9,00%
Câu 13. Một danh mục đầu tư gồm 2 chứng khoán AAA và BBB với tỷ trọng vốn đầu tư vào danh mục AB, lần lượt là 40% và 60%. Chứng khoán A có độ lệch chuẩn về tỉ suất sinh lợi là 4% và chứng khoán B là 10%. Hệ số tương quan giữa các chứng khoán này là 0,5. Những giá trị nào sau đây là gần đúng với giá trị phương sai của danh mục?
a. 0,004816
b. 0,005912′
c. 0,007923
Câu 14. Một thiết bị có nguyên giá 200 triệu đồng ở hiện tại và giá trị còn lại là 50 triệu đồng vào cuối năm thứ 5. Nếu phương pháp khấu hao tuyến tính được sử dụng, giá trị số sách của thiết bị vào cuối năm thứ 2 là bao nhiêu?
a. 160 triệu đồng
b. 170.000 triệu đồng
c. 120.000 triệu đồng
d. 140 triệu đồng
Câu 15. Danh mục gồm 2 cổ phần sẽ giảm tối đa rủi ro khi hệ số tương quan của 2 cỗ phan là:
a. +1
b. >0,5
c. -1
d. <0,5
[Nguồn scan: trang 32]
Câu 16. Vốn luân chuyển (Net Working Capia) được xác định bang cách:
a. Tổng tài sản – tong nợ
b. Tài sản lưu động + nợ ngắn hạn
c. Tài sản lưu động – nợ ngắn hạn
d. Tổng tài sản ngắn hạn
Câu 17. Một danh mục có tỷ trọng vốn đầu tư là 60% vào cổ phiếu công ty F.S có beta là 2,25 và tỷ trọng vốn đầu tư là 40% vào tài sản phi rủi ro. Hỏi beta của danh mục là bao nhiêu?
a. 2,25
b. 0,00
c. 1,35
d. 1,75
Câu 18. Tỷ suất sinh lợi ky vọng của một danh mục đầu tư (Portfolio) được tính toán bằng cách tính…….. của tỷ suất sinh lợi kỳ vọng trên từng chứng khoán.
a. Trung bình cộng
b. Bình quân gia quyền
c. Bình quân di động
d. Binh quân giản đơn
Câu 19. Các dự án…. được chấp nhận khi hiện giá thuần dương:
a. Loại trừ nhau
b. Độc lập nhau
c. Phụ thuộc nhau
d. Dự án mở rộng hoặc thay thế
Câu 20. Khoản nào sau đây không được tính vào dòng tiền dự án khi hoạch định ngân sách vốn đầu tư?
a. Thu hồi từ việc bán thiết bị cũ
b. Lãi vay
c. Khấu hao tài sản cố định
d. Đầu tư vào vốn luân chuyển “x Spy
[Nguồn scan: trang 33]
Phần III: Thuế va quản lý thuế
(Theo các văn bản pháp luật đã ban hành và có hiệu lực đến 28/02/2016, riêng về thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế thu nhập cá nhân thì theo các văn bản pháp luật đã ban hành và có hiệu lực thi hành đến ngày 31/12/2015) Anh (chi) hay chi ra 01 dap an đúng bằng cách đánh dấu hoặc khoanh tròn vào 01 trong các câu trả lời trong mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu hỏi 01. Theo quy định của pháp luật hiện hành về thuế GTGT thì hàng hoá, dịch vụ nào dưới đây thuộc đối tượng chịu thuế GTGT:
1. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khoẻ, bảo hiểm người học, các dịch vụ bảo hiểm khác liên quan đến con người; bảo hiểm vật nuôi, bảo hiểm cây trồng, các dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp khác; bảo hiểm tàu, thuyền, trang thiết bị và các dụng cụ cần thiết khác phục vụ trực tiếp đánh bắt thuỷ sản; tái bảo hiểm.
2. Sản phẩm nhân tạo dùng để thay thế cho bộ phận cơ thể của người bệnh; nạng, xe lăn và dụng cụ chuyên dùng khác cho người tàn tật.
3. Sản phẩm bằng đay, cói, tre, nứa, lá, rom, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây và các sản phẩm thủ công khác sản xuất băng nguyên liệu tận dụng từ nông nghiệp.
4. Dịch vụ y tế, dịch vụ thú y, bao gồm dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, phòng bệnh cho người và vật nuôi.
Câu hỏi 02. Theo quy định của pháp luật hiện hành về thuế GTGT thì hàng hoá, dịch vụ nào dưới đây thuộc đôi tượng không chịu thuê GTGT:
1. Phân bón; Thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn cho vật nuôi khác;
2. Nước sạch phục vụ sinh hoạt.
3. Thiết bị, dụng cụ y tế; bông, băng vệ sinh y tế; thuốc phòng bệnh, chữa bệnh; sản phẩm hóa dược, dược liệu là nguyên liệu sản xuất thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh.
4. Sản phẩm bằng đay, cói, tre, nứa, lá, rơm, vỏ dừa, sọ dừa, bèo tây và các sản phẩm thủ công khác sản xuất bằng nguyên liệu tận dụng từ nông nghiệp. Dé sát hạch số 01 năm 2016 1 ea,
[Nguồn scan: trang 34]
Câu hỏi 03. Đối tượng áp dụng nộp thuế GTGT theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT là:
1. Hộ, cá nhân kinh doanh; doanh nghiệp, hợp tác xã đang hoạt động có doanh thu năm dưới một tỷ đồng không đăng ký tự nguyện áp dụng phương pháp khấu trừ. _ 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam không theo Luật đầu tư và các tô chức khác không thực hiện hoặc thực hiện không đây đủ chê độ kê toán, hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.
3. Hoạt động kinh doanh mua bán, chế tác vàng, bạc, đá quý.
4. Tất cả các trường hợp nêu trên.
Câu hỏi 04. Theo quy định của pháp luật hiện hành về thuế GTGT thì dịch vụ nào dưới đây thuộc đối tượng chịu thuế GTGT:
1. Dịch vụ tín dụng và quỹ đầu tư bao gồm hoạt động cho vay vốn, bảo lãnh cho vay, chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá trị như tiền, bán tài sản đảm bảo tiền vay dé thu hồi nợ, cho thuê tài chính của các tổ chức tài chính tín dung tại Việt Nam;
2. Chuyển nhượng vốn theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, Luật Doanh nghiệp Nhà nước (nay là Luật Doanh nghiệp);
3. Kinh doanh chứng khoán theo quy định của Luật chứng khoán.
4. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm hàng hoá và. các sản phẩm bảo hiểm phi nhân thọ khác.
Câu hỏi 05. Các mức thuế suất thuế GTGT hiện đang áp dụng đối với hàng hoá, dịch vụ:
1. 0%; 5%; 10%; và 20%;
2. 0%; 5%; 10%; và 15%
3. 0%; 5%; và 10%;
4. Cả 03 phương án nêu trên.
Câu hỏi 06. Giá tính Thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá nhập khẩu là:
1. Giá nhập tại cửa khâu cộng (+) với thuế nhập khẩu.
2. Giá nhập tại cửa khẩu cộng (+) với thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với thuế tiêu thụ đặc biệt (néu có). ax “Wax Dé sát hạch số 01 năm 2016 5
[Nguồn scan: trang 35]
– Giá nhập tại cửa khẩu cộng (+) với thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có), chưa có thuê giá trị gia tang.
4. Giá nhập khẩu tại cửa khẩu cộng (+) với thuế nhập khâu (nếu có), cộng (+) với thuê tiêu thụ đặc biệt (nêu có), cộng (+) với thuê bảo vệ môi trường (nêu có).
Câu hỏi 07. Đối với cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa (kế cả tài sản có định), dich vụ mua vào sử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT:
1. Được khấu trừ toàn bộ;
2. Chỉ được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa (kế cả tài sản cố định), dịch vụ sử dụng cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT;
3. Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT, riêng số thuế GTGT đầu vào của tài sản có định được khấu trừ toàn bộ.
4. Cả 03 phương án nêu trên.
Câu hỏi 08. Các hình thức ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành là:
1. Áp dụng thuế suất ưu đãi thấp hơn so với mức thuế suất phố thông áp dụng cho mọi đối tượng nộp thuế.
2. Miễn thuế, giảm thuế trong một thời gian nhất định hoặc miễn thuế đối với khoản thu nhập hoặc giảm thuế tương ứng với số thực chỉ.
3. Được trích tối đa 10% thu nhập tính thuế hàng năm để lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
4. Tất cả các hình thức nêu trên.
Câu hỏi 9. Các khoản thu nhập được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp:
1. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sản xuất muối của hợp tác xã; thu nhập của hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp ở địa bàn có điều kiện kinh tê – xã hội khó khăn hoặc ở địa bàn có điêu kiện kinh tê – xã hội đặc biệt khó khăn; thu nhập của doanh nghiệp từ trông trọt, chăn nuôi, nuôi trồng, chế biển nông sản, thủy sản ở địa ban có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn; thu nhập từ đánh bắt thủy sản xa bờ.
2. Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp. Dé sát hạch số 01 năm 2016 3 v” 2> Jor
[Nguồn scan: trang 36]
3. Thu nhập từ hoạt động dạy nghề dành riêng cho người dân tộc thiểu số, người tàn tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đôi tượng tệ nạn xã hội theo quy định của pháp luật.
4. Tất cả các trường hợp nêu trên.
Câu hỏi 10. Khoản chỉ đáp ứng điều kiện nào sau đây dé được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuê TNDN:
1. Khoản chỉ thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.
2. Khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật.
3. Khoản chỉ mà hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ từng lần có giá trị từ 20 triệu đông trở lên (đã bao gôm thuê GTGT) phải có chứng từ thanh toán không dùng tiên mặt. |
4. Khoản chỉ phải đáp ứng cả 3 điều kiện nêu tại các điểm 1, 2 và 3 nêu trên.
Câu hồi 11: Phan trích khấu hao TSCD trong trường hợp nào dưới đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuê TNDN:
a. Khấu hao đối với TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang được sử dụng.
b. Khấu hao đối với TSCD có giấy tờ chứng minh được thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp (trừ TSCD thuê mua tài chính).
c. Khấu hao đối với TSCĐ được quản lý, theo dõi hạch toán trong số sách kế toán của doanh nghiệp theo chê độ quản lý TSCĐ và hạch toán kê toán hiện hành.
d. Cả 03 trường hợp trên.
Câu hỏi 12. Mức thuế suất thuế TNDN áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bât động sản trong kỳ tính thuê 2016 là: 1.20% 2.22%
3. 20% hoặc 22% tùy thuộc vào chỉ tiêu tổng doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp năm 2015.
Câu hỏi 13. Doanh nghiệp có hoạt động kinh doanh dịch vụ mà khách hàng trả tiền trước cho nhiêu năm thì doanh thu đê tính thu nhập chịu thuê TNDN được xác định theo phương án nào dưới đây:
1. Lấy số tiền trả trước cho nhiều năm phân bé cho số năm trả tiền trước.
2. Là toàn bộ số tiền trả trước cho nhiều năm (doanh thu trả tiền một lần). _ 3. Được lựa chọn xác định doanh thu theo phương án nêu tại điểm 1 hoặc diém 2 nêu trên. Đề sát hạch số 01 năm 201 6 4 243 fp
[Nguồn scan: trang 37]
Câu hỏi 14. Doanh nghiệp được tính vào chỉ phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuê đôi với khoản chi nào dưới đây:
a. Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, nghiên cứu khoa học, khắc phục hậu quả thiên tai, làm nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa, nhà cho các đối tượng chính sách theo quy định của pháp luật.
b. Chi ủng hộ địa phương; chi ủng hộ các đoàn thể, tổ chức xã hội ngoài doanh nghiệp.
c. Chi phi mua thẻ hội viên sân golf, chi phí chơi golf. ___ d. Chỉ về đầu tư xây dựng cơ bản trong giai đoạn đầu tư dé hình thành tài sản cô định của doanh nghiệp.
Câu hỏi 15. Đơn vị sự nghiệp có phát sinh hoạt động kinh doanh dịch vụ (không thuộc hoạt động giáo dục, y tế, biểu diễn nghệ thuật), hạch toán được doanh thu nhưng không hạch toán và xác định được chi phí, thu nhập của hoạt động kinh doanh, dịch vụ thì kê khai, nộp thuế TNDN tính theo tỷ lệ trên doanh thu cung ứng dịch vụ là: 1) 1% 2)2% 3) 5% 4) Tỷ lệ khác
Câu hỏi 16. Theo qui định của pháp luật thuế TNCN hiện hành thì khoản thu nhập nào đưới đây của cá nhân không thuộc diện thu nhập miễn thuế:
1. Thu nhập từ lãi tiền gửi tại các tổ chức tín dụng, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.
2. Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là chứng khoán, phần vốn trong các tô chức kinh tế, cơ sở kinh doanh, bất động sản và tài sản khác phải đăng ký sở hữu hoặc đăng ký sử dụng.
3. Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản giữa vợ với chồng: cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi, cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể;
4. Thu nhập từ kiều hối.
Câu hỏi 17. Theo qui định của pháp luật thuế TNCN hiện hành thì khoản phụ cấp nào dưới đây của cá nhân không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đôi với thu nhập từ tiền lương, tiền công: 2/1 ‘ox Dé sát hạch số 01 năm 2016 5
[Nguồn scan: trang 38]
1. Phụ cấp thu hút, phụ cấp khu vực;
2. Phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với những ngành nghề hoặc công việc ở nơi làm việc có yếu tố độc hại, nguy hiểm;
3. Phụ cấp chức vụ đối với công chức lãnh đạo.
4. Phụ cấp đặc thù ngành nghề.
Câu hỏi 18. Những hàng hoá dưới đây, hàng hoá nào không thuộc diện chịu thuế TIDB:
1. Xe 6 tô dưới 24 chỗ;
2. Điều hoà nhiệt độ có công suất từ 90.000 BTU trở xuống:
3. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh trên 125cm3.
4. Tàu bay du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hóa, hành khách;
Câu hỏi 19. Người nộp thuế được gia hạn thời hạn nộp thuế trong trường hợp nào dưới đây:
a. Bị thiệt hại vật chất gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bât ngờ.
b. Phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thâm quyền làm ảnh hưởng đên kêt quả sản xuât, kinh doanh.
c. Không có khả năng nộp thuế đúng hạn trong trường hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu có chu kỳ sản xuất, dự trữ dài hơn 275 ngày hoặc do phía khách hàng hủy hợp đồng kéo dài thời gian giao hàng.
d. Cả 3 trường hợp nêu trên.
Câu hỏi 20. Trường hợp nào dưới đây không bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế:
a. Hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn.
b. Hành vi vi phạm về chậm nộp hồ sơ đăng ký thuế, chậm thông báo thay đổi thông tin so với thời hạn quy định.
c. Trường hợp khai sai, người nộp thuế đã bé sung hé sơ khai thuế và đã nộp đủ số tiền thuế phải nộp trước thời điểm cơ quan thuế công bố quyết định kiểm tra thuế, thanh tra thuế tại trụ sở người nộp thuế.
d. Cả 3 trường hợp nêu trên. Dé sát hạch số 01 năm 2016 6 Wo
[Nguồn scan: trang 39]
Phần IV: Kế toán tài chính, kế toán quản trị
Câu 1. Chọn câu phát biểu sai: a/ – Yêu cầu kế toán là phản ánh đầy đủ nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh vào chứng từ kế toán, số kế toán và báo cáo tài chính. b/ Yêu cau kế toán là phản ánh kịp thời, đúng thời gian quy định thông tin, số liệu kế toán. c/ Nguyên tắc kế toán là trọng hình thức hơn trọng bản chất d/ Nguyên tắc kế toán chỉ phí phải phù hợp với doanh thu.
Câu 2. Chọn câu phát biéu đúng _ a/- Phân loại, sắp xếp thông tin, số liệu kế toán không cần theo trình tự, hệ thống và có thể so sánh được. b/ – Đơn vị kế toán phải thu thập, phan ánh khách quan, day đủ, đúng thực tế và đúng kỳ kế toán mà nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh. c/ Trường hợp phát hiện số kế toán có sai sót sau khi báo cáo tài chính năm đã nộp cho cơ quan nhà nước có thâm quyền thì không được sửa chữa trên số kế toán của năm đã phát hiện sai sót. d/ Nhiệm vụ kế toán là phục vụ cung cấp thông tin cho nhà quản trị kinh doanh.
Câu 3. Các khoản nợ tiềm tàng, kế toán phải: a/ Lập một khoản dự phòng phải trả b/ Ghi một khoản chỉ phí phải trả c/ Không được ghi nhận là các khoản nợ thông thường nhưng phải thuyết minh các khoản nợ tiềm tàng trong báo cáo tài chính d/ Tùy thuộc vào ước tính giá trị có chắc chắn hay không mà có thể chọn câu a hoặc câu b hoặc câu c
Câu 4. Một tài sản được xếp vào loại tài sản dài hạn trên báo cáo tài chính kết thúc niên độ, khi tài sản này: a/ Được dự tính để sử dụng trong thời gian của một chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp. “4 2t
[Nguồn scan: trang 40]
b/ Được dự tính dé sử dụng trong thời gian của một chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp, kể từ ngày kết thúc niên độ. c/ Nếu chu kỳ kinh doanh của doanh nghiệp ngắn hơn 12 tháng, thì thời gian ước tính sử dụng của tài sản phải dài hơn thời gian chu kỳ kinh doanh của doanh nghiệp, kể từ ngày kết thúc niên độ. d/ Nếu chu kỳ kinh doanh của doanh nghiệp đài hơn 12 tháng, thì thời gian ước tính sử dụng của tài sản phải dai hơn thời gian chu kỳ kinh doanh của doanh nghiệp, ké từ ngày kết thúc niên độ.
Câu 5. Chọn câu phát biểu sai: a/ Chứng từ điện tử dùng trong kế toán được chứa trong các vật mang tin như băng từ, đĩa từ, các loại thẻ thanh toán. b/ Các quy định và phương pháp kế toán đã chọn phải được áp dụng nhất quán trong kỳ kế toán năm; c/ Khi thực hiện công việc kế toán tài chính và kế toán quản trị, đơn vị kế toán phải thực hiện kế toán tổng hợp và kế toán chỉ tiết. d/ Trong mọi trường hợp, đơn vị tiền tệ trong kế toán Việt Nam là Đồng Việt Nam.
Câu 6. Chọn câu phát biểu đúng a/ Khi phát hiện. số kế toán ghi bằng tay có sai sót thì có thể được tay xóa miễn sao không làm mắt thông tin ghi sai b/ Đơn vị kế toán phải khóa số kế toán vào cuối kỳ kế toán trước khi lập báo cáo tài chính và các kưởng hợp khóa số kế toán khác theo quy định của pháp luật. c/ Thông tin, số liệu ghi trên số kế toán của năm sau không nhất thiết phải kế tiếp thông tin, số liệu ghi trên số kế toán của năm trước liền kề d/ Kế toán ở đơn vị kế toán chỉ duy nhất kế toán tài chính.
Câu 7. Quản lý, sử dụng chứng từ kế toán:
a. Thông tin, số liệu trên chứng từ kế toán là căn cứ để ghi sé kế toán.
b. Chứng từ kế toán phải được sắp xếp theo nội dung kinh tế, theo trình tự thời gian và bảo quản an toàn theo quy định của pháp luật.
c. Cơ quan có thẩm quyền niêm phong chứng từ kế toán phải lập biên bản, ghi rõ lý do, số lượng từng loại chứng từ kế toán bị niêm phong và ký tên, đóng dấu. hs
[Nguồn scan: trang 41]
d/ Tất cả câu trả lời trên
Câu 8. Một khoản chi phí được ghi nhận trong Báo cáo kết quả kinh doanh kế toán a/ Các khoản chi phí này làm giảm bớt lợi ích kinh tế trong tương lai có liên quan đến việc giảm bớt tài sản hoặc tăng nợ phải trả và chi phí này phải xác định được một cách đáng tin cậy. b/ Tùy thuộc các khoản chỉ này có doanh thu bù đắp hay không. c/ Phải có chứng từ hợp pháp hợp lệ theo quy định của cơ quan thuế. d/ Tat cả câu trả lời trên.
Câu 9. Kế toán phân bé lợi thế thương mại (LTTM): a/ Là số phân bỗ LTTM tính bình quân theo thời gian không quá 10 năm. ____ b/Là số lớn hơn giữa số phân b6 LTTM tính bình quân năm và số đánh giá tôn thât LTTM hàng năm. c/ Là số đánh giá tôn thất LTTM hàng năm. d/ Tùy thuộc vào chính sách kế toán mà công ty lựa chọn.
Câu 10. Mua hàng A tặng hàng B, khi công ty bán được hàng A thì kế toán tính: a/ Giá vốn hàng bán bao gồm giá xuất kho hàng A và giá bán hàng B b/ Giá vốn hàng bán là giá xuất kho hàng A và giá xuất kho hàng B ghi vào chi phí bán hàng c/ Giá vốn hàng bán bao gồm giá xuất kho hàng A và giá xuất kho hàng B. d/ Tùy thuộc vào chính sách kế toán mà công ty đang áp dụng.
Câu 11. Bên góp vốn liên doanh nếu phải lập báo cáo tài chính (BCTC) hợp nhất, a/ Cơ sở kinh doanh được đồng kiểm soát phải ghỉ nhận trên BCTC hợp nhất theo phương pháp vôn chủ sở hữu b/ Cơ sở kinh doanh được đồng kiểm soát phải ghi nhận trên BCTC hợp nhất theo phương pháp giá gôc | __© Liên doanh tai sản được đồng kiểm soát phải ghi nhận trên BCTC hợp nhât theo phương pháp giá gôc Vox
[Nguồn scan: trang 44]
báo chia cỗ tức năm 2015 là 20 dv từ công ty B. Vậy cuối niên độ kế toán ngày 31/12/2015, kê toán công ty A: a/ Nợ TK 138: 20 Có TK 515: 20 b/ Nợ TK 138: 20 Có TK 128: 5 Có TK 515: 15 c/ Nợ TK 138: 20 Có TK 121:5 Có TK 515: 1Š._ đ/Nợ TK 138: 20 Có TK 128: 20
Câu 19. Kế toán cty xây dựng ước tinh cần tính trước vào giá vốn hàng bán bat động sản một sô chi chí trong dự toán xây dựng nhưng chưa phát sinh là 100 dv, a/ Nợ TK 511: 100 Có TK 335: 100 b/ Nợ TK 632: 100 Có TK 335: 100 c/ No TK 632: 100 Có TK 352: 100 d/ Nợ TK 154: 100 Có TK 335: 100
Câu 20. Ghi nhận lãi chưa thực hiện của hang tồn kho tồn đầu năm 2015 là 10.000.000đ, thuê suât thuê TNDN 20%, khi lập báo cáo tài chính hợp nhât năm 2015 (giả sử trong năm 2015 hàng tôn kho đâu năm không bán được), kê toán ghi: a/ Nợ Tài sản thuế thu nhập hoãn lại: 2.000.000 Nợ Lợi nhuận chưa phân phối: 8.000.000 Có hàng tồn kho: 10.000.000 b/ Nợ Chỉ phí thuế thu nhập hoãn lại: 2.000.000
[Nguồn scan: trang 45]
No Lợi nhuận chưa phân phối: 8.000.000 Có hàng tổn kho: 10.000.000 c/ Nợ Chi phí thuế thu nhập hoãn lại: 2.000.000 No Lợi nhuận chưa phân phối: 8.000.000 Có Giá vốn hàng bán: 10.000.000 d/ Nợ Tài sản thuế thu nhập hoãn lại: 2.000.000 Nợ Lợi nhuận chưa phân phối: 8.000.000 Có giá vốn hàng bán: 10.000.000 net
Vui lòng liên hệ để đặt mua sách
Bản tin này chỉ mang tính chất tham khảo, không phải ý kiến tư vấn cụ thể cho bất kì trường hợp nào.
Liên hệ tư vấn dịch vụ Kế toán – Thuế – Đào tạo: Ms Huyền – 094 719 2091
Tham khảo dịch vụ tư vấn từng lần – giải quyết các nỗi lo rủi ro thuế
Mọi thông tin xin liên hệ:
Công ty TNHH Gonnapass
Phòng 701, tầng 7, toà nhà 3D Center, số 3 Duy Tân, P Dịch Vọng Hậu, Q Cầu Giấy, TP Hà Nội
Email: hotro@gonnapass.com
Facebook: https://www.facebook.com/gonnapassbeyondyourself/
Group: https://www.facebook.com/groups/congvanketoan
Website: https://gonnapass.com
Hotline/ Zalo : 0888 942 040