Bài viết tóm tắt biểu thuế suất thuế TNCN để tiện cho độc giả cần tra cứu và áp dụng khi tính thuế tại Việt Nam, bao gồm cả cá nhân cư trú và không cư trú
| Thảo luận Topic tại: https://www.facebook.com/groups/congvanketoan/ |
Biểu thuế suất
5 bậc luỹ tiến Luật Thuế thu nhập cá nhân 109/2025/QH15
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng
(triệu đồng) |
Thuế suất | Tính số thuế phải nộp | |
| Cách 1 | Cách 2 | |||
| 1 | Đến 10 | 5% | 0 + 5% TNTT | 5% TNTT |
| 2 | Trên 10 đến 30 | 10% | 0,5 + 10% TNTT trên 10 | 10% TNTT – 0,5 |
| 3 | Trên 30 đến 60 | 20% | 2,5 + 20% TNTT trên 30 | 20% TNTT – 3,5 |
| 4 | Trên 60 đến 100 | 30% | 8,5 + 30% TNTT trên 60 | 30% TNTT – 9,5 |
| 5 | Trên 100 | 35% | 20,5 + 35% TNTT trên 100 | 35% TNTT – 14,5 |
| STT | Loại thu nhập | Cá nhân cư trú | Cá nhân không cư trú |
| 1 | Thu nhập từ tiền lương, tiền công | Biểu thuế lũy tiến từng phần từ 5% – 35% | 20% |
| 2 | Thu nhập từ kinh doanh | 0,5% – 5% | 1% – 5% |
| 3 | Thu nhập từ đầu tư vốn | 5% | 5% |
| 4 | Thu nhập từ chuyển nhượng vốn | 20% | 0,1% |
| 5 | Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán | 0,1% | 0,1% |
| 6 | Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản | 2% | 2% |
| 7 | Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại | 5% | 5% |
| 8 | Thu nhập từ trúng thưởng/ thừa kế/ quà tặng | 10% | 10% |
https://www.youtube.com/shorts/AqduGN2scYg
Biểu thuế suất thuế lũy tiến từng phần
Từ 1/1/2026
5 bậc luỹ tiến Luật Thuế thu nhập cá nhân 109/2025/QH15
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng
(triệu đồng) |
Thuế suất | Tính số thuế phải nộp | |
| Cách 1 | Cách 2 | |||
| 1 | Đến 10 | 5% | 0 + 5% TNTT | 5% TNTT |
| 2 | Trên 10 đến 30 | 10% | 0,5 + 10% TNTT trên 10 | 10% TNTT – 0,5 |
| 3 | Trên 30 đến 60 | 20% | 2,5 + 20% TNTT trên 30 | 20% TNTT – 3,5 |
| 4 | Trên 60 đến 100 | 30% | 8,5 + 30% TNTT trên 60 | 30% TNTT – 9,5 |
| 5 | Trên 100 | 35% | 20,5 + 35% TNTT trên 100 | 35% TNTT – 14,5 |
Trước 1/1/2026
| Bậc
thuế |
Thu nhập tính thuế/năm
(triệu đồng) |
Thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng) | Thuế suất |
| 1 | Đến 60 | Đến 5 | 5% |
| 2 | Từ 60 đến 120 | Từ 5 đến 10 | 10% |
| 3 | Từ 120 đến 216 | Trên 10 đến 18 | 15% |
| 4 | Từ 216 đến 384 | Trên 18 đến 32 | 20% |
| 5 | Từ 384 đến 624 | Trên 32 đến 52 | 25% |
| 6 | Từ 624 đến 960 | Trên 52 đến 80 | 30% |
| 7 | Trên 960 | Trên 80 | 35% |
| Công thức rút gọn trước 2026:
=SUM(TEXT(TNTT-{0;5;10;18;32;52;80}*10^6;”#;\0;0″)*5%) |
Ví dụ minh họa
Cá nhân có tiền lương là GROSS 20,000,000 VNĐ, không có người phụ thuộc
- > Bảo hiểm bắt buộc trừ lương: 2.100.000 VNĐ
- >> Bảo hiểm xã hội (8%): 1,600,000 đ
- >> Bảo hiểm y tế (1.5%): 300,000 đ
- >> Bảo hiểm thất nghiệp (1%): 200,000 đ
- > Giảm trừ gia cảnh bản thân: 11,000,000
- > Giảm trừ gia cảnh người phụ thuộc: 0
Do đó, thu nhập chịu thuế6.900.000 đ (20.000.000 – 2.100.000 – 11.000.000)
- > Thuế TNCN phát sinh: 440.000 đ, tính bởi 1 trong 3 cách sau
- >> Cách 1: 5.000.000 x 5% + 10% x (6.900.000 – 5.000.000) = 440.000 đ
- >> Cách 2: 250.000 + 10% x (6.900.000 – 5.000.000) = 440.000 đ
- >> Cách 3: 6.900.000 x 10% – 250.000 = 440.000 đ
Cách tính thuế TNCN cá nhân không cư trú (Có ví dụ) – PIT for Non-resident individuals
BẢNG QUY ĐỔI THU NHẬP KHÔNG BAO GỒM THUẾ RA THU NHẬP TÍNH THUẾ
(đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công)
Từ 2026
Manabox gợi ý bảng Gross up lương NET như sau
| Stt | Thu nhập làm căn cứ quy đổi/tháng (viết tắt là TNQĐ) | Thu nhập tính thuế (TNTT) |
| 1 | Đến 9,5 | TNQĐ / 0,95 |
| 2 | Trên 9,5 đến 27,5 | (TNQĐ – 0,5) / 0,9 |
| 3 | Trên 27,5 đến 51,5 | (TNQĐ – 3,5) / 0,8 |
| 4 | Trên 51,5 đến 79,5 | (TNQĐ – 9,5) / 0,7 |
| 5 | Trên 79,5 | (TNQĐ – 14,5) / 0,65 |
Ví dụ quy đổi lương NET
- TNQĐ = NET thực nhận − Giảm trừ = 74.210.000 − 15.500.000= 58.710.000
- TNQĐ = 58,71 trđ nằm trong khoảng: Trên 51,5 trđ đến 79,5 trđ → (dòng/bậc 4 của Bảng 2) nên TNTT = {58,71 – 9,5}/{0,7} =
- Thuế TNCN =
Thuế suất thuế TNCN mới nhất và quy đổi thu nhập NET 2025 (Có ví dụ)
Trước 2026
|
Stt |
Thu nhập làm căn cứ quy đổi/tháng (viết tắt là TNQĐ) |
Thu nhập tính thuế |
|
1 |
Đến 4,75 triệu đồng (trđ) |
TNQĐ/0,95 |
|
2 |
Trên 4,75 trđ đến 9,25trđ |
(TNQĐ – 0,25 trđ)/0,9 |
|
3 |
Trên 9,25 trđ đến 16,05trđ |
(TNQĐ – 0,75 trđ )/0,85 |
|
4 |
Trên 16,05 trđ đến 27,25 trđ |
(TNQĐ – 1,65 trđ)/0,8 |
|
5 |
Trên 27,25 trđ đến 42,25 trđ |
(TNQĐ – 3,25 trđ)/0,75 |
|
6 |
Trên 42,25 trđ đến 61,85 trđ |
(TNQĐ – 5,85 trđ)/0,7 |
|
7 |
Trên 61,85 trđ |
(TNQĐ – 9,85 trđ)/0,65 |
https://gonnapass.com/thue-tncn-cach-quy-doi-luong-net-sang-gross/
Biên soạn: Manabox Việt Nam
Bản tin này chỉ mang tính chất tham khảo, không phải ý kiến tư vấn cụ thể cho bất kì trường hợp nào.