ĐỀ THI SÁT HẠCH CHUYỂN ĐỔI NĂM 2022

4

Gonnapass xin gửi lại sưu tầm Đề thi sát hạch chuyển đổi tham khảo năm 2022 để các bạn tự ôn thi.

Tham khảo tại https://www.facebook.com/groups/tuonthi

2022 – Đề chẵn
Nguồn: 2022. sathach (chan)_0001.pdf
HỘI ĐỒNG THI KIỂM TOÁN VIÊN VÀ KẾ TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ NĂM 2022
BÀI THI SÁT HẠCH
Phần I: Pháp luật về kinh tế và luật doanh nghiệp
Câu 1. Hợp đồng mua bán hàng hoá được giao kết khi:
a. Các bên đã thỏa thuận xong về đối tượng hợp đồng
b. Các bên đã thỏa thuận xong về giá
c. Các bên đã thỏa thuận xong về thời điểm g1ao nhận
d. Khi các bên đã thỏa thuận xong về các nội dung của hợp đồng
Câu 2. Hợp đồng thương mại được giao két-khéng phù hợp với quy định của pháp luật thì:
a. Hợp đồng đó vô hiệu toàn bộ BH. Hợp đồng vẫn có giá trị như bình thường
c. Hợp đồng đó chỉ có giá trị nếu được 1 bên đồng ý
d. Hợp đồng đó có giá trị nếu các bên đã thực hiện hợp đồng hoặc thực hiện được tối thiểu 2/3 giá trị hợp đồng
Câu 3. Công ty A mua của công ty B một lô máy tính để phục vụ cho hoạt đông của văn phòng. C là kế toán trưởng của công ty A là người ky hợp đồng mua lô máy tính đó. Khang định nao sau đây đúng:
a. C không có thẩm quyền đại diện cho công ty A để ký hợp đồng trên
8. C có thê đại diện cho công ty A dé ký hợp đồng
c. C là người đại diện hợp pháp của công ty A nêu được người đại diện đương nhiên của công ty A cử đi ký hợp đồng.
d. Hợp đồng do C ký đương nhiên có hiệu lực
Câu 4. Giám đốc công ty A ký một hợp đồng | với công ty B. Hợp đồng đã được xác lập là 300 triệu đồng. Được biết, thâm quyền xác lập hợp đồng của Giám đốc được đăng trên website của công ty A là 200 triệu. Công ty A sau đó đã từ chối giao hàng phần hợp đồng trị giá 100 triệu. Hiệu lực hợp đồng đã ký được xác định như sau:
a. Không có hiệu lực phần hợp đồng trị giá 100 triệu
b. Hợp đồng có hiệu lực toàn bộ
c. Hợp đồng có hiệu lực toàn bộ phụ thuộc vào ý chí của công ty B
d. Toàn bộ hợp đồng không có hiệu lực
Câu 5: Ông H với tư cách là người đại diện theo pháp luật của công ty A ủy quyền cho ông M thực hiện việc mua xi măng của công ty Y. Việc uỷ quyền có hiệu lực từ ngày 01/01/2019 đến ngày 01/01/2020.
[Nguồn scan: trang 3]
Ngày 30/04/2019, ông M đã ký hợp đồng với công ty Y đúng phạm vi uỷ quyền và hợp đồng có hiệu lực. Hai bên thỏa thuận giao hàng vào ngày 30/06/2019. Ngày 15/05/2019, ông H chết. Nhận định nào sau đây đúng?
a. Việc uỷ quyền đương nhiên chấm dứt H. Việc uỷ quyền không đương nhiên chấm dứt mà do công ty A quyết định
c. Việc uỷ quyền van còn hiệu lực
d. Việc uy quyền không đương nhiên cham dứt mà do ông M quyết định
Câu 6. Theo quy định pháp luật hiện hành, biện pháp nào dưới đây được coi là việc áp dụng chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng:
a. Giảm giá hàng
b. Thay thế hàng
c. Bồi thường tiên! tỷ VND thiệt hại phát sinh
d. Giao đủ hàng trong trường hợp giao thiếu
Câu 7. Phán quyết của trọng tai có giá tri chung thâm. Tuy nhiên, khi một hoặc hai bên không đồng ý với phán quyết đó thì:
a. Vụ việc sẽ được xét xử tại Tòa án theo thủ tục phúc thầm
b. Vụ việc sẽ được xét xử tại Tòa án theo thủ tục giám đốc thẩm
c. Vụ việc sẽ được xét xử tại Tòa án theo thủ tục tái thẩm
Câu 8. Theo Luật thương mai năm 2005, mức phat trong hợp đồng là do các bên thỏa thuận nhưng không được vượt quá:
a. 5% trị giả phan nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm
b. 5% tông tri giá hợp đồng
c. 3% phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm
d. 8% tổng trị giá hợp đồng
Câu 9. Theo quy định của Pháp luật hiện hành, khi có hành vi vi phạm xảy ra, bên vi phạm có thê được miễn trách nhiệm nếu:
a. Lỗi của bên bị vi phạm
b. Xay ra sự kiện bất khả kháng
c. Thi hành quyết định của cơ quan Nhà nước có thâm quyền 1*. Cả A, B và C đều đúng
Câu 10. Theo quy định của Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14, doanh nghiệp nào là doanh nghiệp nhà nước trong số các doanh nghiệp sau:
a. Doanh nghiệp do tập doan kinh tế nhà nước nam giữ 100% vốn điều lệ
[Nguồn scan: trang 4]
b. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là công ty độc lập do nhà nước năm giữ trên 50% vốn diéu lệ
c. Doanh nghiệp do tổng công ty nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ
d. Cả 3 trường hợp trên
Câu 11. Theo quy định của Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14, cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu từ 05% tong số cổ phần phô thông trở lên có quyền đại diện công ty triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông trong trường hợp nào?
a. Trường hợp để thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình
b. Trường hợp Hội đồng quản trị không triệu tập hop Đại hội đồng cổ đông theo quy định
c. Trường hợp Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát không triệu tập họp Đại
d. Trường hợp Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Người đại diện theo pháp luật không triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định
Câu 12. Căn cứ quy định của Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14, anh/chị hãy cho biết quy định nào áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước?
a. Một cá nhân được bồ nhiệm làm chủ tịch công ty không quá 2 nhiệm kỳ, mỗi nhiệm kỳ không quá 5 năm
b. Một cá nhân được bổ nhiệm làm chủ tịch công ty không quá 2 nhiệm kỳ, mỗi nhiệm kỳ không quá 5 năm, trừ trường hợp điều lệ công ty có quy định khác
c. Một cá nhân được bổ nhiệm làm chủ tịch công ty không quá 2 nhiệm kỳ, mdi nhiệm kỳ không quá 5 năm, trừ trường hợp được Ủy ban quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp cho bé nhiệm với thời hạn dai hơn D Một cá nhân được bổ nhiệm làm chủ tịch công ty không quá 2 nhiệm kỳ, mỗi nhiệm kỳ không quá 5 năm, trừ trường hợp người được bổ nhiệm đã có trên 15 năm làm việc liên tục tại công ty đó trước khi được bổ nhiệm lần đầu
Câu 13. Theo quy định của Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14, quy định nào áp dụng đối với chủ doanh nghiệp tư nhân?
a. Được quyền góp vốn thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
b. Không được quyền góp vốn thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
[Nguồn scan: trang 5]
4. Chỉ được góp vốn thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ngoài số vốn đầu tư đã đăng ký của chủ doanh nghiệp tư nhân. Chỉ được góp vốn thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trong số vốn đầu tư đã đăng ký của chủ doanh nghiệp tư nhân.
Câu 14. Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
a. b. c. d. Phá san là tình trạng của doanh nghiệp, hợp tac xã mat kha năng chi và bị Tòa án nhân dân ra thông báo phá sản Phá sản là tình trạng hết tiền của doanh nghiệp, hợp tác xã và bị Tòa án nhân dân ra thông báo không được kinh doanh Phá sản là nỗi buôn của doanh nghiệp, hợp tác xã và bị Tòa án nhân dân cho biết bị phá sản Phá sản là tình trạng của doanh nghiệp, hợp tác xã mắt khả năng thanh toán và bị Tòa án nhân dân ra quyết định tuyên bố phá sản.
Câu 15. Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
a. Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động Ít nhất 15 ngày nếu làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn. Người lao động có quyền đơn phương cham dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động Ít nhất 45 ngày nếu làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn;. Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động Ít nhất 30 ngày nếu làm việc theo hợp đồng lao động không:: ác định thời hạn. Người lao động có quyền đơn phương cham dứt hợp đồng lao động | nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động Ít nhất 40 ngày nếu làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn: Người lao động nếu có con kết hôn thì được nghỉ hưởng nguyên lương:. 01 ngày. 03 ngày. 04 ngày. 05 ngày
Câu 17. Người lao động nghỉ việc riêng mà vẫn được hưởng nguyên lương trong trường hợp: A
b. c. d. Anh hoặc chị em ruột kết hôn Cha hoặc mẹ kết hôn Ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại chết Kết hôn, con đẻ, con nuôi kết hôn
Câu 18. Thời giờ làm thêm đối với người lao động trong 01 năm là:
a. Không quá 200 giờ/năm.
[Nguồn scan: trang 6]
b. Không quá 300 giờ/năm.
c. Không quá 500 giờ/năm.
d. Không quá 200 giờ/năm, trường hợp đặc biệt không quá 300 giờ/năm
Câu 19. Đối với hop đồng lao động xác định thời han, nếu hết thời hạn 30 ngày kế từ ngày hợp đồng lao động hết hạn mà hai bên không ký kết hợp đồng lao động mới thì hợp đồng đã giao kết:
a. Trở thành hợp đồng lao động không xác định thời hạn
b. Phải được sửa đổi, bổ sung
c. Bị chấm dứt _
d. Trở thành hợp đồng lao động xác định thời hạn với thời hạn 36 tháng.
Câu 20. Quy định về thời gian thử việc nào sau đây không đúng:
a. Không quá 60 ngày đôi với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên
b. Không quá 30 ngày đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật trung cap, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vu.
c. Không qua 06 ngày lam việc đôi với công việc khác. D Bảng 60 ngày, 30 ngày hoặc 6 ngày làm việc – tùy theo trình độ chuyên mon của người lao động.
[Nguồn scan: trang 7]
Phần II: Tài chính và quản lý tài chính
Câu 1. Nhận định nào sau đây là ĐỨNG về phương pháp Chỉ số sinh lời?
a. Chỉ số sinh lời cho thấy mối liên hệ giữa các khoản thu nhập do dự án đưa lại với thời gian dé thực hiện dự án.
b. Có thể sử dụng phương pháp chỉ số sinh lời trong việc so sánh các dự án có số vốn đầu tư khác nhau để thấy được mức sinh lời giữa các dự án.
c. Nếu phải ưu tiên lựa chọn một số dự án trong nhiêu dự án khác nhau thì phương pháp chỉ số sinh lời tỏ ra kém hữu hiệu.
d. Khi các dự án thuộc loại xung khắc và đều có chỉ số sinh lời > 1, có thể chọn đầu tư tất cả các dự án.
Câu 2. Nhận định nào sau đây là SAI về phát hành cổ phiếu thường?
a. Phát hành cổ phiếu phé thông dẫn tới việc chia sẻ quyền quan lý và kiểm soát công ty cho các cổ đông mới.
b. Chi phí phát hành cổ phiếu phô thông nhìn chung cao hơn chi phí phát hành của cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu.
c. Lợi tức cổ phần phổ thông không được trừ ra khi xác định thu nhập chịu thué.
d. Phát hành cổ phiếu phổ thông giúp tăng vốn đầu tư dài hạn nhưng đồng thời sẽ tăng nghĩa vụ trả cổ tức, nguy cơ phá sản không thay đổi.
Câu 3. Áp dụng phương pháp khấu hao Tài sản cố định sẽ ảnh hưởng như thế nào đến Giá trị hiện tại ròng NPV của dự án (trong trường hợp các yếu tố khác cô định)?
a. Phương pháp khấu hao tuyến tính sẽ tạo ra giá trị NPV lớn hơn phương pháp khẩu hao nhanh
b. Phương pháp khấu hao nhanh sẽ tạo ra giá trị NPV lớn hơn phương pháp khấu hao tuyên tính
c. Phương pháp khấu hao không ảnh hưởng đến giá trị NPV của dự án
d. Xét về dài hạn thì các phương pháp khấu hao khác nhau đều cho NPV giống nhau.
Câu 4. Số ngày một vòng quay hàng tồn kho của là 60 ngày và số dư hàng tồn kho bình quân là 20 tỷ đồng. Giá vốn hàng bán trong năm của công ty là (gia sử một năm có 360 ngày):
a. 100 tỷ đồng
b. 110 tỷ đồng
c. 120 tỷ đồng
d. Cả A, B và C đều không chính xác
Câu 5. Doanh nghiệp thực hiện chương trình khuyến mãi bán hàng giảm giá, nhưng vẫn tăng doanh thu khi:
[Nguồn scan: trang 8]
a. % tăng của sản lượng tiêu thụ thấp hơn % giảm của giá bán
b. % tăng của sản lượng tiêu thụ băng với % giảm của giá bán
c. % tăng của sản lượng tiêu thụ cao hơn % giảm của giá bán
d. % giảm của sản lượng tiêu thụ cao hơn % giảm của giá bán
Câu 6. Các quyêt định quản trị tiên mặt phải xem xét rủi ro so với dự kiên lợi nhuận thương mại giảm từ chính sách thay thế vì:
a. b. c. d. Câu 7:
a. b. c. d. Quá ít tiền mặt làm giảm rủi ro; Quá nhiều tiền mặt làm tăng lợi nhuận Quá ít tiền mặt làm tăng rủi ro; Quá nhiều tiền mặt làm tăng lợi nhuận Quá ít tiên mặt làm tăng rủi ro; Quá nhiều tiền mặt làm giảm lợi nhuận Quá ít tiền mặt làm giảm rủi ro; Quá nhiều tiền mặt làm giảm lợi nhuận Hãy chọn ra phát biểu đúng trong những phát biểu sau: Theo CAPM, khi beta của cổ phiếu bằng 0 thì tỷ suất sinh lợi vượt trội của cỗ phiếu sẽ bằng 0. CAPM hàm ý rằng, các nhà đầu tư sẽ đòi hỏi tỷ suất sinh lợi cao hơn nếu nắm giữ các chứng khoán có mức độ biến động cao. Chúng ta có thê xây dựng một danh mục có beta bằng 0,75 thông qua việc đầu tư 75% vốn vào tài sản phi rủi ro và phần còn lại đầu tư vào danh mục thị trường. Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng của thị trường là 15% nếu beta của cổ phiếu A bằng 1 thì tỷ suất sinh lợi kỳ vọng của A sẽ phải lớn hơn 15%.
Câu 8. Những tiêu chuẩn thâm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?
a. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn – PP( The payback period)
b. Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ – IRR ( The internal rate of return)
c. Tiêu chuẩn hiện giá thuần – NPV ( The net present value)
d. Tất cả các tiêu chí trên đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian
Câu 9. Tại sao tiền tệ có giá trị theo thời gian?
Câu 1.
a. Sự hiện diện của yếu tố lạm phát đã làm giảm sức mua của tiền tệ theo thời gian
b. Mong muốn tiêu dùng ở hiện tại đã vượt mong muốn tiêu dùng ở tương lai
c. Tương lai lúc nào cũng bao hàm 1 ý niệm không chắc chắn
d. Tất cả các câu trên đều đúng
0. Các báo cáo tài chính theo tỷ trọng của Công ty Adams Co. cho các tý số sau: e Loi nhuận sau thuế = 15% ¢ – Tài sản ngắn hạn = 20% ‹ – Vốn cô phan = 45% ‹ – Doanh thu thuần = 800$ ¢ _ Tổng tài san = 2.000$
[Nguồn scan: trang 9]
Tỷ sô nợ trên vôn cô phân của Adams Co. là?
a. 1,0
b. 2,0
c. 1,2
d. 2,25
Câu 11. Một dự án đầu tư có dòng tiền như sau: Chi phí sử dụng vốn là 12%. Hiện giá thuần và PI của dự án là?
a. 19,57 và 0,08.
b. 19,57 và 1,08.
c. 100 và 1,4.
d. 19,57 và 0,79.
Câu 12. Beta có doanh thu $2.800, giá vốn hàng bán là $2.100, hàng tồn kho $600, và các khoản phải thu $700, khoản phải trả là $550. Trung bình, công ty mat bao nhiêu thời gian dé bán hàng tồn kho và thanh toán tiền mua hàng? Khoảng 104 ngày để bán hàng | tồn kho và 91 ngày dé thanh toán nợ. Khoảng 91 ngày dé bán hang tồn kho và 104 ngày để thanh toán nợ. Khoảng 104 ngày dé bán hang | tồn kho và 96 ngày dé thanh toán nợ. Khoảng 96 ngày dé bán hàng tồn kho và 104 ngày dé thanh toán nợ OOœw>
Câu 13. Bạn đang có gắng chon giữa hai dự án đầu tư, cả hai cùng có chi phí ban đầu là $50.000. Dự án đầu tư X đem lại cho ban thu nhập $125.000 sau 8 năm. Dự án đầu tư Y đem lại cho ban thu nhập $1 85.000 sau 10 năm. Ban sẽ chọn dự án nào?
a. Chọn X vì X có tỷ suất sinh lợi là 16,5%, cao hơn mức 13,98% của Y.
b. Chọn X vì X có tỷ suất sinh lợi là 16,5%, cao hơn mức 11,52% của Y.
c. Chọn Y vì Y có tỷ suất sinh lợi là 13,98%, cao hơn mức 12,14% của X.
d. Chọn Y vì Y có tỷ suất sinh lợi là 11,52%, cao hơn mức 9,60% của X.
Câu 14. Cổ phiếu công ty SML có độ nhạy cảm cao gấp 1,2 lần thị trường, lãi suất phi rủi ro ở mức 8%, phần bù rủi ro thị trường là 6%. Phần bù rủi ro của cổ phiếu là:
a. 8,6%
b. 5,6%
c. 7,2%
d. 15,2%
Câu 15. Tính chi phí sử dụng lợi nhuận để lại của công ty A biết: Giá hiện hành 1 cé
phiếu thường trên thị trường của công ty A là 36.000 VND/cé phiếu. Cé tức kỳ vọng
trong năm tới là 2.180 VND/cô phan. Tốc độ tăng cổ tức trong những năm sắp tới cô
định là 3%/nam. Công ty duy trì việc dé lại lợi nhuận sau thuế dé lại tái đầu tư trong nhiều năm tiếp theo.
a. 9,06%
b. 9,60%
[Nguồn scan: trang 10]
9 WW’.
c. 6,01%
d. 9,73%
Câu 16. Bạn đạng sở hữu một danh mục gồm 30% cổ phiếu A và 70% cổ phiếu B. Biết phương sai của cổ phiếu. A, cổ phiếu B và danh mục thị trường lần lượt bằng 6,222%; 0,389% và 1,556%. Hệ số tương quan của từng cổ phiếu A và B với danh mục thị trường là 0,8 và 0,2. Tính hệ số beta của danh mục đầu tư.
a. 0,34
b. 0,65
c. 0,55
d. 0,42
Câu 17. Panda Airline được mong đợi là tra cổ tức 7000 VND trong năm tới.. Ty lệ tăng trưởng cổ tức du kiến ổn định là 5%/ năm. Lãi suất phi rủi ro là 6% và lợi suất của danh mục đầu tư thị trường là 14%, hệ số B của công ty là 1.5. Vậy giá cổ phiếu xấp xỉ:
a. 56538 VND
B 53846 VND
c. 31381 VND
d. 32500 VND
Câu 18. Công ty cổ phần Vinh Phát dự kiến phát hành thêm cé phiếu thường mới. Giá
phát hành thêm cổ phiếu thường mới là 100.000 VND; chi phí phát hành là 15%. Cô
tức trên 1 cổ phiếu thường năm qua là 20. 000 VND. Giả sử tỉ lệ tăng cổ tức hàng năm
ổn định ở mức: 6%/năm. Chỉ phi sử dụng cổ phiếu thường mới của công ty B sẽ là:
a. 28,32% B 30,94%
c. 32,81%
d. 33,94%
Câu 19. Hai dự án S và L đều có dòng tiền ra ban đầu là $10.000, Projects S and L both have an initial cost of $10,000, dong thu nhập của cả hai dự án đều duong. Tổng dong thu nhập chưa chiết khẩu của dự án S bằng $20.000, trong khi của du án L bằng $30.000.
Tại mức chi phí sử dụng vốn bình quân 10%, NPV của hai dự án bằng nhau. NPV của
dự án nào nhạy cảm hơn với sự thay đổi của WACC?
a. DvwanS.
b. Du anL.
c. Cả hai dự án đều nhạy cảm như nhau với những thay đổi của WACC vì NPV của chúng bằng nhau ở mọi chỉ phí vốn.
d. Cả hai dự án đều không nhạy cảm với những thay đổi trong tỷ lệ chiết khấu, vì cả hai đều có đường NPV nằm ngang.
Câu 20. Công ty X dự định thực hiện dự án có vốn đầu tư bỏ ra 1 lần là 100 triệu đồng. Dự án có thời gian hoạt động là 3 năm với thu nhập sau thuế do dự án mang lại tương ứng là 40, 50 và 60 (triệu đồng). Nếu sử dụng phương pháp tỷ suất sinh lợi nội bộ dé tính toán và tỷ lệ chiết khấu của công ty là 23%/năm, thuế suất thuế TNDN 20%, thì quyết định của công ty là:
[Nguồn scan: trang 11]
2øo> i lW/ Không thực hiện, vi IRR < ty lệ chiết khấu Có thực hiện, vì IRR > tỷ lệ chiết khấu Không thực hiện, vì IRR > ty lệ chiết khấu Có thực hiện vì IRR = tý lệ chiết khấu
[Nguồn scan: trang 13]
11 /
Phần III: Thuế và quản lý thuế
Câu 1. Đối với sản phẩm cơ sở kinh doanh xuất để tiêu dùng nội bộ không phục vụ cho sản xuất, kinh doanh thì
a. Không phải tính thuế GTGT đầu ra, không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào dùng dé sản xuất số hàng hoá này
b. Phải tính thuế GTGT đầu ra, được khấu trừ thuế GTGT đầu vào ding dé sản xuất sô hàng hoá này
c. Phải tính thuế GTGT đầu ra nhưng không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào dùng để sản xuất số hàng hoá này
d. Không phải tính thuế GTGT đầu ra, nhưng được khấu trừ thuế GTGT đầu vào dùng dé sản xuất số hàng hoá này
Câu 2. Một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ trong tháng có số liệu sau: – Nguyên liệu tồn kho đầu tháng trị giá chưa có thuế GTGT 15 triệu đồng. – Nguyên liệu mua vào trong tháng:. + Mua của doanh nghiệp A với giá chưa có thuế GTGT 30 triệu đồng. Hóa đơn GTGT hợp pháp và lập đúng quy định của pháp luật. + Mua của doanh nghiệp B với giá chưa có thuế GTGT 50 triệu đồng. Hóa đơn GTGT không ghi địa chỉ của doanh nghiệp B. + Mua của một hộ kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp có hóa đơn bán hàng, trị giá nguyên liệu mua vào là 25 triệu đồng. – Nguyên liệu tồn cuối tháng với trị giá chưa có thuế GTGT 10 triệu đồng. – Thuế suất thuế GTGT của nguyên liệu mua vào là 10%. – Doanh nghiệp chỉ sản xuất sản phẩm chịu thuế GTGT. Hàng hóa mua vào đều thanh toán qua ngân hàng. Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong tháng của doanh nghiệp là: 3 triệu đồng 8 triệu đồng 8,5 triệu đồng TOD > 10,5 triệu đồng
[Nguồn scan: trang 14]
Câu 3. Nguyên tắc khẩu trừ thuế TTDB của nguyên liệu sử dụng để sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTDB phải nộp ở khâu sân xuất:
a. Khấu trừ thuế TTĐB của toàn bộ nguyên liệu mua vào
b. Khấu trừ tương ứng với số nguyên liệu để sản xuất ra số lượng sản phẩm tiêu thụ
c. Khấu trừ tương ứng với số nguyên liệu để sản xuất ra lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ
d. Khấu trừ đúng bằng số thuế GTGT đầu vào phát sinh trong kỳ
Câu 4. Công ty ABC nhập khẩu 5.000 chai rượu với giá FOB là 200 USD/chai, chi phi van chuyén va bao hiém cho 16 hàng này bang 2% giá FOB. Biết rằng thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hang này là 60%, thuế suất thuế TTDB là 50%. Thuế TTDB phải nộp là:
a. (5.000 x 200 + 2% x 200) x 50%.
b. 5.000 x (200 + 2% x 200) x 50%.
c. 5.000 x (200 + 2% x 200) x 160% x 50%.
d. (5.000 x 200 + 2% x 200) x 160% x 50%.
Câu 5. Trường hợp nao dưới đây được hoàn thuế TTDB:
a. Doanh nghiệp xuất khâu hàng chịu thuế TTDB
b. Doanh nghiệp sản xuất thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB có số thuế TTĐB còn được khâu trừ
c. Doanh nghiệp nhập khẩu hàng chịu thuế TTĐB có số thuế TTDB còn được khấu trừ
d. Doanh nghiệp trong giai đoạn hợp nhất có số thuế TTDB nộp thừa.
Câu 6. Năm 2021, giá bán một cây thuốc lá 555 dài, giá chưa có thuế GTGT là 360.000 đông. Thuê suat tiêu thụ đặc biệt mặt hàng thuộc lá điều là 75%, thuê tiêu thụ đặc biệt của một cây thuốc làm tròn hang đông là bao nhiêu?
a. 270.000 đồng
b. 154.286 đồng
c. 160.200 đồng
d. Không có phương án nào đúng.
Câu 7. Theo quy định về khấu trừ thuế TTĐB đã nộp ở khâu trước đó (để đảm bảo nguyên tắc không thu trùng – thuế TTĐB chỉ đánh 1 lần ở khâu sản xuất hoặc khâu nhập khẩu), phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Số thuế tiêu thụ đặc biệt được kê khai khấu trừ trong kỳ là toàn bộ số thuế tiêu thụ đặc biệt của nguyên liệu đã mua vào trong kỳ để sản xuất hàng hóa chịu thuê TTĐB.
[Nguồn scan: trang 15]
b. Số thuế tiêu thụ đặc biệt được kê khai khấu trừ trong kỳ tương ứng với số thuế tiêu thụ đặc biệt của nguyên liệu đã sử dụng để sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB trong kỳ.
c. Số thuế tiêu thụ đặc biệt được kê khai khấu trừ trong kỳ tương ứng với số thuế tiêu thụ đặc biệt phát sinh trong kỳ ở khâu nhập khẩu nguyên liệu dùng dé sản xuất hàng hóa chịu thuế TTDB trong kỳ.
d. Số thuế tiêu thụ đặc biệt được kê khai khấu trừ trong ky tương ứng với số thuế tiêu thụ đặc biệt của nguyên liệu đã sử dụng để sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB đã bán ra trong kỳ.
Câu 8. Tháng 10/2018 Công ty A nhập khẩu 5.000 lít xăng khoáng Ron 92 với số thuế TTDB đã nộp ở khâu nhập khâu là 5.000.000 đồng và mua của nhà máy lọc dâu Dung Quat 3.000 lít xăng khoáng Ron 92 với sô thuê TTDB đã trả là 3.300.000 đông. Công ty đã thực hiện pha chê giữa xăng khoáng và Etanol dé nhập kho 2.000 lít xăng E5. Ty lệ xăng khoáng Ron 92 trong xăng sinh học là 95,06%, tỷ lệ Etanol trong xăng sinh học là 4,94%). Trong tháng 10/2018 Công ty A đã ban 1000 lit xăng E5. Vậy số thuế TTDB được khâu trừ trong thang 10/2018 khi kê khai và nộp thuê TTDB ở khâu tiêu thụ là:
a. 986.247 đồng
b. 1.037,5 đồng
c. 2.075.000 đồng
d. 2.175.000 đồng
Câu 9. Đối với vật tư, hàng hóa mua ngoài giá thực tế xuất kho làm căn cứ xác định chỉ phí vật tư tính thu nhập chịu thuê thu nhập doanh nghiệp là: | A. Giá hang hóa, vật tư ghi trên hợp đồng mua bán
b. Giá thực thanh toán cho bên bán hàng
c. Giá theo bảng giá do nhà nước quy định đối với hàng hóa đó
d. Giá mua ghi trên hóa đơn cộng chỉ phí thu mua, chỉ phí vận tải bốc xếp, bảo quản, phí bảo hiểm, tiền thuê kho bãi, phí chọn lọc, tái chế.
Câu 10. Năm 20×1, Công ty Y có doanh thu bán hàng là 12.000 triệu đồng, tổng chỉ phí kế toán là 9.000 triệu đồng. Tuy nhiên, có một số chi phí của kế toán đã ghi nhận vào chi phí là: Chi phí không có hóa đơn, chứng từ là 50 triệu đồng: Một khoản bị phat vi phạm hành chính vệ thuê là 20 triệu đông. Xác định thu nhập tính thuế TNDN năm 20×1:
a. 12.000 triệu đồng
b. 9.000 triệu đồng
c. 3.000 triệu đồng
d. 3.070 triệu đồng
[Nguồn scan: trang 16]
Câu 11. Đối tượng nao sau đây nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp ty lệ trên doanh thu ban hang hóa, dich vu?
a. Hộ kinh doanh cá thể có doanh thu bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ trên 100 triệu đông một năm, nộp thuê GTGT theo phương pháp trực tiếp, xác định được doanh thu nhưng không xác định được chi phí, thu nhập
b. Tô chức không phải là doanh nghiệp, nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp có phát sinh hoạt động kinh doanh hang hoá, dịch vụ, xác định được doanh thu nhưng không xác định được chi phí, thu nhập
c. Đơn vị sự nghiệp có hoạt động kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiép, xác định được doanh thu nhưng không xác định được chi phi, thu nhập.
d. B, C.
Câu 12. Doanh A đã góp đủ vốn điều lệ theo quy định, trong năm 2021, doanh nghiệp vay ngân hàng 20 tỷ đồng để đầu tư vào doanh nghiệp B, tỷ lê trả lãi vay của 20 tỷ là là 8%/ năm. Anh/ chị cho biết khoản chi phí lãi vay này được xác định khi tính chi phí được trừ để xác định thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp A như thể nào?
a. Không được trừ vào chi phí tinh TNDN của DN A.
b. Được tính vào chi phí được trừ của doanh nghiệp A là 1,6 ty đồng
c. Tính vào chi phi của doanh nghiệp A 800 tr đồng
d. Trừ khoản chỉ phi vay đầu ư 1, 6 ty vào số lợi nhuận doanh nghiệp A được chia từ hoạt động đầu tư vào doanh nghiệp B
Câu 13. Ông Thanh là cổ đông của công ty CP X (đã niêm yết trên Sở giao dich CK). Thang 1/2021 ông nhận được 5.000 cổ phiếu trả thay cho cổ tức của công ty X (mệnh giá CP là 10.000 déng/cp). Tháng 7/2021, ông Thanh chuyên nhượng 5.000 CP của công ty X với giá 50.000 đông/cp. Thuê TNCN ông Thanh phải nộp là:
a. 5.000 x 50.000 x 0,1%.
b. 5.000 x 10.000 x 5%.
c. 5.000 x 10.000 x 5% + 5.000 x 50.000 x 0,1%.
d. 5.000 x 10.000 x 0,1% + 5.000 x 50.000 x 5%.
Câu 14. Tháng 2 năm 2022, anh A ở Ha Nội viết phan mềm ứng dung cho Công ty X có trụ sở tại Mỹ, Công ty này không hiện dién tại việt nam. Số thủ lao Công ty X chuyển trả cho A vao tài khoản cá nhân mở tại ngân hàng ở Việt nam; số tiền tiền thù lao quy đổi đồng Việt nam theo tỷ giá quy định là 320 triêu đồng. Nghĩa vụ thuế TNCN của Anh A tại Việt nam là:
a. Phải kê khai nộp thuế TNCN
b. Nộp thuế TNCN theo ty lệ 5% trên tiên thù lao
c. Nộp thuế TNCN theo tỷ lệ 2% trên tiền thù lao 14,
[Nguồn scan: trang 17]
d. Nộp thuế TNCN theo tỷ lệ 1,5% trên tiền thù lao
Câu 15. Cá nhân không cư trú tại Việt Nam là cá nhân trong năm đương lịch hoặc 12 tháng liên tục kê từ ngày đâu tiên tới Việt Nam:
a. Có mặt tại Việt Nam đưới 183 ngày
b. Không có nơi ở đáng ký thường trú tại Việt Nam
c. Không có nhà thuê dé ở tại Việt Nam theo hợp đồng thuê có thời hạn từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuê
d. Thỏa mãn đồng thời A, B, C
Câu 16. Thuế suất thuế TNCN đối với chuyển nhượng chứng khoán là
a. 0,1% giá-trị giao dịch
b. 20% trên thu nhập sau khi đã trừ giá gốc và chi phí liên quan
c. Cả A và B
d. Không phải các phương án trên
Câu 17. Thời điểm tính thuế nhập khẩu là thời điểm đối tượng nộp thuế:
a. Hàng hoá được thông quan
b. Được cơ quan hải quan xác thực tờ khai hải quan
c. Đăng ký tờ khai hải quan
d. Chuyển tờ khai hải quan đến cơ quan hải quan
Câu 18. Các trường hợp nào sau đây thuộc diện không chịu thuế xuất nhập khâu?
a. Hàng hóa xuất khâu từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan, hàng hóa nhập khâu từ khu phi thuê quan vào thị trường trong nước.
b. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp thực hiện quyền xuất khâu, quyền nhập khâu, quyền phân phối.
c. Hàng hóa quá cảnh, chuyền khẩu, trung chuyền.
d. B, C.
Câu 19. Theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành, một doanh nghiệp (tổ chức) được phép kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế (đại lý thuế) phải thỏa mãn điều kiện:
a. (i) Được cấp phép hành nghề dich vụ làm thủ tục về thuế (được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh); (ii) Có ít nhất ba (03) nhân viên được cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế (nhán viên dai hp thué); (iii) Nhân viên đại lý thuế phải là thành viên sáng lập hoặc có hợp đồng lao động làm Việc trong tô chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế;
b. (i) Được cấp phép hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế (được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh); (ii) Có ít nhất hai (02) nhân viên được cấp chứng chỉ hành nghề dich vụ làm thủ tục về thuế (nhén viên đại lý thuê);
[Nguồn scan: trang 18]
c. (i) Được cấp phép hành nghé dich vụ làm thủ tục về thuế (được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh); (ii) Có it nhất hai (02) nhân viên được cap chứng chi hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế (nhân viên dai lý thuế); (iii) Nhân viên đại lý thuế phải là thành viên sáng lập hoặc có hợp đồng lao động làm việc trong tô chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế; (iv) nhân viên đại ly thuế chỉ đăng ký làm việc tại một tổ chức đại lý thuế đuy nhất trong cùng một khoảng thời gian.
d. (i) Được cấp phép hành nghề dich vụ làm thủ tục về thuế (được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh); (ii) Có ít nhất ba (03) nhân viên được cấp chứng chỉ hành nghé dich vụ làm thủ tục về thuế (nhân viên đại lý thuế);
Câu 20. Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt được thực hiện như thể nao?
a. Tién ng thué, tién phat, tién cham nộp quá hạn thuộc đối tượng áp dụng các biện pháp cưỡng chế; (2) Tiền nợ thuê, tiền phạt, tiền chậm nộp quá hạn chưa thuộc đối tượng áp dụng các biện pháp cưỡng chế; (3) Tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp phát sinh.
b. (1)Tiền nợ thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp quá hạn chưa thuộc đối tượng áp dụng các biện pháp cưỡng chế (2)Tiền nợ thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp quá hạn thuộc đối tượng áp dụng các biện pháp cưỡng chế;; (3) Tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp phát sinh.
c. (1) Tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp phát sinh. (2) Tiền nợ thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp quá Ì hạn chưa thuộc đối tượng áp dụng các biện pháp cưỡng chế; (3) Tiền nợ thuê, tiền phạt, tiền chậm nộp quá hạn thuộc đối tượng áp dụng các biện pháp cưỡng chế
d. Không có trường hợp nào đúng.
[Nguồn scan: trang 19]
Phần IV: Kế toán tài chính, kế toán quản trị
Câu 1. Chọn câu phát biêu ĐỨNG (Theo quy định của TT200/2014/TT-BTC):
a. b. Các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ phải được đánh giá lại theo tỷ giá mua vào cuối kỳ kế toán trước khi lập Báo cáo tài chính. Các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ phải được đánh giá lại theo tỷ giá bán vào cuối kỳ kế toán trước khi lập Báo cáo tài chính.. Các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ phải được đánh giá lại theo tý giá mua hoặc tỷ giá bán tùy theo quyết định của đơn vị vào cuối kỳ kế toán trước khi lập Báo cáo tài chính.. Các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ phải được đánh giá lại theo tỷ giá mua hoặc tỷ giá bán vào cuỗi kỳ kế toán trước khi lập Báo cáo tài chính tùy thuộc vào đối tượng là Tài sản hay Nợ phải trả.
Câu 2. Trường hợp nào sau đây xuất hiện lãi đầu tư dỗn tích trước khi mua trái phiếu mục đích nam giữ đến ngày đáo hạn:
a. b. c. d. Trái phiéu được mua tại thời điểm phát hành mà lãi được thanh toán theo phương thức trả lãi trước Trái phiếu được mua tại thời điểm phát hành mà lãi được thanh toán theo phương thức trả lãi sau Trái phiếu được mua lại mà lãi được thanh toán theo phương thức trả lãi trước Trái phiếu được mua lại mà lãi được thanh toán theo phương thức trả lãi sau có giá mua bao gồm phần lãi bên đầu tư trước được hưởng nhưng chưa nhận được.
Câu 3. Theo quy định của TT202/2014/TT- BTC, nong giao dịch nội bộ tập đoản nếu phát sinh lễ nội bộ chưa thực hiện thì phải thực hiện..
a. b. c. d. loại trừ lỗ chưa thực hiện toàn bộ, trừ khi chi nhí tạo nên khoản lỗ đó không thể thu hồi. loại trừ lỗ chưa thực hiện toàn bộ vì đó là giao dịch nội bộ. không cần loại trừ lỗ chưa thực hiện do chưa bán ra bên ngoài. tùy thuộc vào quy định của đơn vị cấp trên.
Câu 4. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kỳ kế toán là năm (Trùng với năm dương lịch): Vào 31/12/N, thuê tài chính một thiết bị sản xuất. Theo hợp đồng, mỗi năm DN phải chuyên khoản thanh toán 100.000 ngàn đồng vào cuối mỗi năm thuê trong vòng 5 năm. Ngày trả đầu tiên là ngày 1/1/N+2. Giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu là 410.020 ngàn đông với lãi suất 7%/năm. Kế toán ghi số ngày 1/1/N+2 (làm tròn theo đvt: ngàn đồng):
a. Nợ TK 3412: 71.299, Nợ TK 338: 28.701/ Có TK 112: 100.000
b. Nợ TK 3412: 71.299, Nợ TK 335: 28.701/ Có TK 112: 100.000
[Nguồn scan: trang 20]
c. Nợ TK 3412: 78.299, Nợ TK 335: 21.701/ Có TK 112: 100.000
d. Nợ TK 3412: 78.299, Nợ TK 338: 21.701/ Có TK 112: 100.000
Câu 5. Theo quy định kế toán Việt Nam hiện hành: Bat cứ khi nào các điều khoản của hợp đồng thuê chuyển giao về cơ ban hầu hết các rủi ro và lợi ích liên quan đến quyền sở hữu cho bên thuê, hợp đồng thuê phải được phân loại là:
a. Hợp đồng thuê tài chính hoặc thuê hoạt động tùy thuộc vào thỏa thuận của 2 bên đi thuê và cho thuê
b. Một hợp đồng cho thuê cao cấp
c. Hợp đồng thuê tài chính
d. Hợp đồng thuê hoạt động
Câu 6. Doanh nghiệp có kỳ kế toán theo quý. Ngày 31/10, cham dứt hợp đồng cho thuê xe tải, doanh nghiệp chuyển tiền gửi ngân hàng để trả lại khoản đã nhận ký cược của bên thuê xe tải là 100 triệu đồng, sau khi trừ tiền cho thuê tháng cuối chưa thuế 20 triệu đồng, thuế GTGT 10%. Giao dịch này ảnh hưởng đến Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của quý 4 là:
a. Không ảnh hưởng đến Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của quý 4 này
b. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ tăng 20 triệu đồng
c. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ giảm 20 triệu đồng
d. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ tăng 60 triệu đồng
Câu 7. Công ty ABC có kỳ kế toán là quý. Ngày 01/3/N phát hành trái phiếu tổng mệnh giá 1.000 triệu đồng, thời hạn 2 năm, giá phát hành 1.024 triệu đồng. Trả lãi trái phiếu định kỳ trước 6 tháng/lần, lãi suất 6%/6 tháng. Giao dịch này ảnh hưởng lần lượt đến chỉ tiêu Chi phí tài chính trên Báo cáo két quả hoạt động kinh doanh của Quý 1/N và Quý 2/N tăng lên la…
a. 11.000.000 đồng; 33.000.000 đồng
b. 10.000.000 đồng: 30.000.000 đồng
c. 27.000.000 đồng: 27.000.000 đồng
d. 9.000.000 đồng; 27.000.000 đồng
Câu 8. Chọn câu phát biểu DUNG:
a. Nhận cầm cé tài sản cố định không phải là một khoản Nợ phải trả trên Báo cáo tình hình tài chính
b. Nhận tiền ký quỹ, ký cược là một khoản Nợ phải thu ngắn hạn / dài hạn là tùy thuộc vào thời hạn cam kết
c. Nhận thể chấp giay tờ chứng minh quyền sở hữu là một khoản Nợ phải trả trên Báo cáo tài chính
d. Nhận ký cược bằng hiện vật phải theo dõi trên số kế toán tài chính
[Nguồn scan: trang 21]
Câu 9. Tại công ty CP H&H, có doanh thu 500.000, chi phí biến đổi là 320.000, định phí là 120.000 (DVT: 1.000 đông). Giả sử, công ty tăng doanh thu tiêu thụ 15%, định phí không doi thi lợi nhuận sẽ là:
a. Không thay đổi C. Tăng 6.000
b. Tăng 27.000 D. Tăng 75.000
Câu 10. Tiền khấu hao tài sản cố định theo phương pháp khấu hao đường thẳng là:
a. Định phí.
b. Biến phí của sản phẩm.
c. Chi phí hỗn hợp.
d. Chi phí cơ hội.
Câu 11. Trong báo cáo tài chính, doanh nghiệp không phải trình bày thông tin nào dưới day vê hang tôn kho:
a. Các chính sách kế toán áp dụng trong việc đánh giá hàng tồn kho, gồm cả phương pháp tính giá trị hàng tôn kho.
b. Giá thị trường của tông số hàng tổn kho và giá thị trường của từng loại hàng tôn kho được phân loại phù hợp với doanh nghiệp.
c. Những trường hợp hay sự kiện dan dén việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tôn kho.
d. Giá trị ghi sô của hàng tôn kho (Giá gốc trừ (-) dự phòng giảm giá hàng tôn kho) đã dùng dé thể chap, câm cỗ đảm bảo cho các khoản nợ phải trả.
Câu 12. Doanh nghiệp hoàn thành một tòa nhà xây mục đích chờ tăng giá để bán, kế toán ghi nhận tòa nhà là:
a. Bat động san chủ sở hữu sử dụng
b. Bât động sản đầu tư
c. Hàng hóa bat động sản
d. Tài sản cô định vô hình
Câu 13. Khi mua hàng hóa, khoản chiết khấu thương mại được ghi nhận:
a. Thu nhập khác
b. Doanh thu bán hang và cung cap dịch vụ
c. Giảm giá géc hang mua
d. Doanh thu hoạt động tài chính
Câu 14. Khấu hao TSCD thuê tài chính dùng ở bộ phận quản lý doanh nghiệp được ghi nhận vào:
a. Chi phí tài chính
b. Chi phí khác
c. Chi phi bán hàng
d. Chi phi quản lý doanh nghiép
Câu 15. cổ tức chi trả cho các cổ đông bằng tiên được hạch toán:
a. Giảm thang dư vốn cỗ phan: 19
[Nguồn scan: trang 22]
b. Giảm lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
c. Giảm lợi nhuận sau thuê thu nhập doanh nghiệp trong kỳ
d. Tăng khoản phải thu khác
Câu 16. Khi mua TSCD dùng ở bộ phận quản ly DN theo phương thức trả chậm, trả góp thì tiên lãi do trả chậm trả góp được ghi nhận vào:
a. Nguyên giá TSCĐ
b. Chi phí quản lý doanh nghiệp trong suốt thời gian trả chậm trả góp
c. Chi phí tài chính trong suốt thời gian trả chậm trả góp
d. Chi phí đầu tư xây dựng cơ bản –
Câu 17. Trên báo cáo tài chính hợp nhất, khi hoàn nhập khoản dự phòng phải thu khó doi của công ty con, công ty mẹ phải:
a. Ghi nhận tài sản thuế hoãn lại
b. Ghi nhận thuế hoãn lại phải trả
c. Hoàn nhập thuế hoãn lại phải trả
d. Hoàn nhập tài sản thuế hoãn lại
Câu 18. Khoản nào sau đây được ghi nhận là dự phòng phải trả theo VAS18? Số phải trả dự kiến cho hoạt động bảo hành sản phẩm hàng hóa Số tiên bảo lãnh cho công ty con dự kiến phải trả trong trường hợp công ty con mat khả năng thanh toán
c. Số lãi vay phải trả trong kỳ báo cáo chưa đến hạn thanh toán
d. Số phải trả dự kiến cho khôi lượng nhà thầu đã thi công trong kỳ báo cáo OW >
Câu 19. Trong ky doanh nghiệp có các thông tin sau: – Ngày 15/1 Ký hợp đồng bán hàng với người mua, tỷ giá tại ngày này là
22.500VNID/USD
– _ Ngày 1/2 nhận được khoản ứng trước của người mua cho toàn bộ lô hàng, tỷ giá
tại ngày này là 23.000VND/USD;
– Ngày 15/2 phát hành hóa đơn cho người mua, tỷ giá tại ngày này là
23.500VND/USD
– – Ngày 1/3 Giao hàng cho người mua, tỷ giá tại ngày này là 24.000VND/USD
Xác định tỷ giá được áp dụng dé ghi nhận doanh thu ban hàng
a. 22.500VND/USD
b. 24.000VND/USD
c. 23.500VND/USD
d. 23.000VND/USD
Câu 20. Khoản chi phí nao sau đây phải đảm bảo nguyên tắc doanh thu phù hợp với chi phí?
[Nguồn scan: trang 23]
21. Chi phí lãi vay để sản xuất hàng tồn kho (loại sản xuất hàng loạt theo dây chuyên) trong ky. Chi phí tiếp thị, khuyễn mai phát sinh trong kỳ. Chi phí sản xuất chung biến đổi. Chi phí vận chuyển từ nơi sản xuất đến nơi cửa hàng trong kỳ (biết rằng cuối kỳ chưa bán được hàng)
[Nguồn scan: trang 24]
Phần V: Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo
Câu 1. Khi phát hiện ra gian lận sai sót, công việc đầu tiên của kiểm toán viên là:
a. Báo cáo cơ quan chức năng
b. Đánh giá ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
c. Yêu câu doanh nghiệp sửa đổi
d. Lập báo cáo kiểm toán
Câu 2. Nếu sai phạm có liên quan đến lãnh đạo cao nhất trong đơn vị được kiểm toán thì kiểm toán viên cần:
a. Thông báo cho cơ quan chức năng có liên quan đến sai phạm
b. Từ chối và rút khỏi hợp đồng kiểm toán
c. Tham khảo ý kiến của chuyên gia tư vẫn pháp luật để xác định và thực hiện thủ tục kiểm toán cần thiết
d. Đưa ra ý kiến kiểm toán “Trái ngược” đối với BCTC
Câu 3. Đối chiếu số liệu giữa hoá đơn bán hàng của từng loại doanh thu với sé chỉ tiết doanh thu tương ứng nhằm kiểm tra:
a. Doanh thu được ghi số đúng kỳ
b. Doanh thu được tính toán đánh giá đúng
c. Doanh thu được phân loại hạch toán đúng đắn
d. Doanh thu được cộng dỗn và báo cáo đúng
Câu 4. Thủ tục kiểm toán nào dưới đây không thể thay thể thủ tục chứng kiến kiểm kê vào ngày kết thúc niên độ:
a. Gửi thư xác nhận đối với hàng tồn kho của doanh nghiệp được gửi tại kho của đơn vị khác
b. Chứng kiến kiểm kê vào sau ngày kết thúc niên độ và cộng (trừ) hàng ton kho bán (mua) từ ngày kết thúc niên độ đến ngày kiểm kê
c. Thu thập giải trình của nhà quản lý về sự hiện hữu, chất lượng và giá tri của hàng tồn kho cuối kỳCâu
d. Tất cả các trường hợp trên
Câu 5. Thủ tục kiểm toán hữu hiệu nhất giúp KTV phát hiện hàng tồn kho không được ghi chép trên số sách?
a. Qua chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho, chọn 1 số loại hàng tồn kho trong thực tế và kiểm tra việc ghi chép chúng trên số sách kế toán.
b. Chọn các nghiệp vụ ghi tăng hàng tồn kho trên số sách kế toán và chứng kiến kiểm kê các loại hàng tồn kho này.
c. Chọn các nghiệp vụ ghi tăng hang tồn kho trên số sách kế toán rồi kiểm tra chứng từ gốc có liên quan.
Câu 6. Cơ sở dẫn liệu “đầy đủ” đối với tài sản cố định được hiểu là?
[Nguồn scan: trang 25]
Câu 7. Hãy chỉ ra đâu là ví dụ về rủi ro phát hiện?
a. b. c. d. KSNB của đơn vị được thiết kế phù hợp, nhưng quá trình vận hành nhân sự bị thay đôi quá nhiều nên không phát hiện được hết sai sót. Số lượng giao dịch của đơn vị tăng gấp 2 so với bình thường, vì vậy kế toán không phát hiện được hết những lỗi trong khi chép kê toán. Ké toán tiền mặt kiêm luôn thủ quỹ, do đó không phát hiện được sai sót trong các nghiệp vụ về tiền mặt nếu có. Công ty kiểm toán thiếu giám sát công việc của trợ lý kiểm toán.
Câu 8. Nhận định nào sau đây về cơ sở dẫn liệu đánh giá là đúng?
a. b. d.
Câu 9: Để phân tích, đánh giá rủi ro tiềm tàng của đơn vị, kiểm toán viên cần căn KTV phải đánh giá tất cả các nghiệp vụ, sự kiện trong kỳ đã được ghi chép trên số sách kế toán. Ban giám đốc đơn vị phải đánh giá sự phù hợp của các thông tin liên quan đến các nghiệp vụ, sự kiện đã ghi nhận trên số sách kế toán.. KTV phải đánh giá các nghiệp vụ, sự kiện quan trọng trong kỳ đã được ghi chép trên sô sách kê toán. Ban giám đốc đơn vị phải đánh giá sự phù hợp về mặt giá trị các nghiệp vụ, sự kiện trong kỳ được ghi chép trên sô sách kế toán. cứ vào thông tin nào sau đây?
a. Bản chất hoạt động kinh doanh của khách hàng.
b. c. Ban chat hé thong kiểm soát nội bộ của khách hàng. Bản chât của kiêm toán viên thực hiện của cuộc kiêm toán.
d. Bản chất đối tượng sử dụng thông tin kiểm toán.
Câu 10. Thư trả lời của khách hàng xác nhận | đồng ý về số dư cuối kỳ khoản mục hàng tồn kho mang di ký gửi là bằng chứng về?
a. Giá bán dự kiến của hàng tồn kho mang di ký gửi.
b. Sự tổn tại của số hàng tổn kho mang di ký gửi đó.
c. Quyền sở hữu của đơn vị đối với số hàng tổn kho mang đi ký gửi đó.
[Nguồn scan: trang 26]
Câu 11. Thủ tục kiểm soát nào sau đây không giúp ngăn ngừa rủi ro kế toán thanh toán nhiều lần cho một nghiệp vụ mua hàng?
a. Hồ sơ thanh toán phải được phê duyệt bởi cấp có thẩm quyền trong don vi.
b. Chi chấp nhận thanh toán cho hóa đơn gốc, không chấp nhận hoá đơn photo.
c. Chỉ chấp nhận thanh toán trong thời hạn quy định của công ty, ví dụ trong vòng 10 ngày sau khi nhận hàng.
d. Phải ghi chữ “Đã thanh toán” lên Phiếu dé nghị thanh toán đã được phê duyệt.
Câu 12. Trong các thí dụ sau đây, van dé nào được xem là “Vấn đề khác” mà theo xét đoán của kiểm toán viên, van dé đó thích hợp để người sử dụng hiểu rõ hơn vẻ cuộc kiểm toán, về trách nhiệm của kiểm toán viên hoặc về báo cáo kiêm toán?
a. Sự không chắc chắn liên quan tới kết quả trong tương lai của các vụ kiện tụng hoặc các quyết định của cơ quan quản lý.
b. Việc áp dụng một chuẩn mực kế toán mới trước ngày có hiệu lực và việc áp dụng đó có ảnh hưởng lan tỏa đối với báo cáo tài chính.
c. Kiểm toán báo cáo tài chính được lập theo cả hai khuôn khổ (ví đụ khuôn khổ của Việt Nam và cua IFRS).
d. Một biến có lớn đã ảnh hưởng hoặc tiếp tục có ảnh hưởng đáng ké đến tình hình tài chính của đơn vi.
Câu 13. Trong quá trình lập kế hoặch kiểm toán, nội dung của “Chiến lược kiểm toán tông thể” bao gồm yếu tố nào sau đây?
a. Nội dung, lịch trình, phạm vi các thủ tục đánh gia rủi ro.
b. Nội dung, lịch trình, phạm vi các thủ tục kiểm toán tiếp theo ở cấp độ cơ sở dẫn liệu.
c. Xem xét các yếu tố mà theo xét đoán chuyên môn của kiểm toán viên là có vai trò quan trọng trong việc xác định công việc trọng tâm của nhóm kiểm toán.
d. Các thủ tục kiểm toán bắt buộc khác dé đảm bảo tuân thủ các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam.
Câu 14. Khi đánh giá rủi ro, kiểm toán viên phải dựa vào xét đoán chuyên môn dé quyết định xem liệu rủi ro đã xác định có phải là rủi ro đáng ké hay không. Ví dụ nào sau đây không phải là rủi ro đáng kể trong kiểm toán báo cáo tài chính?
a. Rủi ro có liên quan tới những thay đổi lớn gần đây trong nên kinh tế, trong lĩnh vực kế toán và các lĩnh vực khác, do đó, cần phải đặc biệt lưu ý ý.
b. Rủi ro có liên quan đến gian lận.
c. Rủi ro gắn liền với các giao dịch quan trọng với các bên liên quan.
d. Rui ro liên quan đến các kiểm soát nội bộ cơ bản của đơn VỊ.
Câu 15. Gửi thư xác nhận đến các khoản phải trả có số phát sinh lớn trong kỳ và có số dư cuối kỳ rất thấp hay bằng không là thủ tục kiểm toán nhằm đạt được mục tiêu kiểm toán nào sau đây?
a. Các khoản Nợ phải Nhà cung cấp là hiện hữu và thuộc về nghĩa vụ của đơn vị.
b. Các khoản Nợ phải Nhà cung cấp là hiện hữu va day đủ.
[Nguồn scan: trang 27]
c. 25 Các khoản Nợ phải Nha cung cấp là hiện hữu, thuộc về nghĩa vụ của đơn vị và được ghi nhận đầy đủ.
d. Các khoản Nợ phải Nhà cung cấp được ghi nhận đúng kỳ.
Câu 16. Trong thử nghiệm kiểm soát, cỡ mẫu chịu ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây?
a. b. c. d. Đánh giá của kiểm toán viên về rủi ro có sai sót trọng yếu. Mức độ xem xét của kiểm toán viên đối với các kiểm soát liên quan khi đánh giá rủi ro. Việc có sử dụng các thử nghiệm cơ bản khác cho cùng một cơ sở dẫn liệu hay không. Việc phân nhóm tổng thê khi thích hợp.
Câu 17. Quyền của doanh nghiệp kiểm toán không bao gồm:
a. b. c. d. Cung cấp các dịch vụ kiểm toán; Giữ tài liệu kế toán của khách thể kiểm toán để yêu cầu khách thể kiểm toán thanh toán phí dịch vụ kiểm toán nếu khách thê chây y trong thanh toán; Yêu cầu đơn vị được kiểm toán cung cấp đầy đủ, kịp thời thông tin, tài liệu cần thiết và giải trình các van dé có liên quan đến nội dung kiểm toán; Yêu cầu kiểm kê tài sản, đối chiếu công nợ của đơn vị được kiểm toán liên quan đến nội dung kiểm toán.
Câu 18. Khi kiểm toán Báo cáo tài chính của Công ty AP sản xuất quạt trần, kiểm toán viên phát hiện kiểm soát nội bộ của AP đối với thành phẩm nhập kho và xuất bán trong kỳ là rất kém hiệu lực. Kiểm toán viên cho rằng:
a. b. c. d. Số dư cuối kỳ Hàng tôn kho có thể bị sai về cơ sở dẫn liệu đánh giá; Chi phí khác có thể bị sai về cơ sở dẫn liệu đầy đủ; Chi phí khác có thể bị sai về cơ sở dẫn liệu đúng ky; Tất cả các câu trên.
Câu 19. Thủ tục nào dưới đây cung cấp bằng chứng kiểm toán có độ tin cậy cao nhất:
a. b. c. d. Câu 20: Các biện pháp bảo vệ do tổ chức nghề nghiệp qui định, do pháp luật và các qui định có liên quan điều chỉnh dé giảm thiểu các nguy cơ đe dọa ảnh hưởng tới việc tuân Gửi thư xác nhận đên người mua của đơn vị được kiêm toán dé xác minh một nghiệp vụ bán hàng phi sô với giá trị lớn; So sánh Bảng tính lương với bảng chấm công thời gian làm việc của người lao động; Xác nhận khoản phải trả đã ghi số băng cách phỏng vân trực tiêp người ban; Kiêm kê hàng tôn kho của đơn vị được kiêm toán. thủ các nguyên tắc đạo đức cơ bản của kiểm toán viên không bao gôm:
a. b. c. Yêu cầu về học van dao tạo và kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực kế toán, kiêm toán; Yêu cầu về cập nhật kiến thức chuyên môn; Yêu cầu là công dân Việt Nam;
[Nguồn scan: trang 28]
: lễ
d. Sự giám sát của tổ chức nghề nghiệp hoặc cơ quan quản lý và các hình thức kỷ luật.

2022 – Đề lẻ
Nguồn: 2022. sathach (le)_0001.pdf
HỘI ĐỒNG THI KIỂM TOÁN VIÊN VÀ KẾ TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ NĂM 2022
BÀI THI SÁT HẠCH
Phần I: Pháp luật về kinh tế và Luật doanh nghiệp
Câu 1. chủ thể của hợp đồng thương mại là:
a. Mọi cá nhân, pháp nhân
b. Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phan kinh tế
c. Chỉ pháp nhân thương mại
d. Các chủ thể thoả mãn yêu cầu của pháp luật
Câu 2. Công ty trách nhiệm hữu han A mua của công ty B một lô máy tính để phục vụ cho hoạt động của văn phòng. C – Giám đốc của công ty A là người ký hợp đồng mua lô máy tính đó. Khang định nào sau đây đúng:
a. C có đủ thẩm quyền để ký hợp đồng mua lô máy tính đó
b. C không có đủ thâm quyền đê ký hợp đồng mua lô máy tính đó
c. C có thâm quyền ký hợp dong đó nêu điều lệ công ty quy định điều đó
d. C có thể ký hợp đồng đó nếu chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty A đồng ý
Câu 3. Giám đốc chi nhánh công ty A ký một hợp đồng với công ty B. Hợp đồng được xác lập có trị giá 22 tỷ đồng. Công ty A đã nhận được toàn bộ số tiền thanh toán tại tài khoản công ty. Được biết, thâm quyền của giám đốc chỉ nhánh xác lập hợp đồng đến 20 tỷ đông. Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng?
a. Không có hiệu lực phần hợp đồng trị giá 100 triệu
b. hợp đồng có hiệu lực toàn bộ
c. hợp đồng có hiệu lực toàn bộ phụ thuộc vào ý chí của công ty B
d. Toàn bộ hợp đồng không có hiệu lực
Câu 4. Ông M là Giám đốc công ty trách nhiệm hữu hạn A, nhận danh công ty ký hợp đồng với công ty cổ phần B dé mua cho công ty 1 chiéc xe ô tô chuyên dụng với | gia 1.5 ty đông. Ong M đề nghị phía công ty B ghi vào hợp đồng giá bán xe là 1,8 tỷ đồng. Nhận định nào sau đây đúng?
a. Hợp đồng 1,8 có hiệu lực
b. Hợp đồng 1,8 tỷ có hiệu lực nếu được Hội đồng thành viên của công ty A đồng ý
c. Hợp đồng 1,5 tỷ có hiệu lực
d. Hợp đồng giữa các bên không có hiệu lực
Câu 5. Theo quy định của Luật Phá sản năm 2014, thủ tục phá sản áp dụng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã lâm vào tỉnh trạng phá sản không bao gồm:
a. Nộp đơn yêu cầu và mở thủ tục phá sản;
[Nguồn scan: trang 3]
b. Phục hồi hoạt động kinh doanh; C_ Tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phục hồi hoạt động kinh doanh
d. Tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã bi phá sản
Câu 6. Luật Thương mại Việt Nam năm 2005 quy định hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế không được ký kết bằng:
a. Fax
b. Email
c. Lời nói
d. Telex
Câu 7. Luật thương mại Việt Nam năm 2005 quy định thời hiệu khởi kiện đối với tranh chấp về hop đồng thương mại là:
a. Hai năm kê từ ngày ký hợp đồng
b. Một năm kê từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm
c. Hai năm kê từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm
d. Hai năm ké từ ngày thanh lý hợp đồng
Câu 8. Theo quy định của Luật doanh nghiệp năm 2020, nội dung nao là quy định đối với thành viên độc lập Hội đồng quản trị của công ty cổ phần?
a. Đương nhiên không còn là thành viên độc lập Hội đồng quản trị kể từ ngày không đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều kiện
b. Đương nhiên không còn là thành viên độc lập Hội đồng quan trị ké từ khi có đơn từ chức
c. Chỉ không là thành viên độc lập Hội đồng quản trị khi bị miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị theo Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông
d. Chỉ không là thành viên độc lập Hội đồng quản trị khi bị miễn nhiệm, bãi nhiệm, thay thể theo điều lệ công ty
Câu 9. Theo quy định của Luật doanh nghiệp năm 2020, ai được quyền tự mình hoặc nhân danh công ty khởi kiện trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm liên đới. đối với các thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của Công ty cô phan dé yêu cầu hoàn trả lợi ích hoặc bồi thường thiệt hại cho công ty hoặc người khác? _A. Cổ đông, nhóm cổ đông sở hữu ít nhất 01% tổng số cổ phần phổ thông -B. Cổ đông, nhóm cổ đông sở hữu ít nhất 03% tổng số cô phan phổ thông ©. Cổ đông, nhóm cổ đông sở hữu ít nhất 05% tổng số cỗ phan phô thông
d. Cổ đông, nhóm cổ đông sở hữu ít nhất 10% tổng số cổ phần phổ thông
Câu 10. Theo quy định của Luật doanh nghiệp năm 2020, cổ đông có thể ủy quyền bằng văn bản cho té chức, cá nhân đại diện dự họp Dai hội đồng cö dong. Văn bản ủy quyền thực hiện như thê nào?
a. Việc ủy quyền cho người đại diện dự họp Đại hội đồng cổ đông phải lập thành văn bản theo mẫu do công ty phát hành
[Nguồn scan: trang 4]
b. Văn bản ủy quyền được lập theo quy định của pháp luật về dân sự
c. Văn bản ủy quyền được lập theo quy định của pháp luật về dân sự và phải nêu rõ tên cá nhân, tô chức được ủy quyền và số lượng cổ phần được ủy quyền I. Văn bản ủy quyền được lập theo quy định của pháp luật về dân sự, được chứng thực và phải nêu rõ tên cá nhân, tô chức được ủy quyền và số lượng cổ phần được ủy quyền
Câu 11. Theo quy định của Luật doanh nghiệp năm 2020, nghị quyết. quyết đinh của Hội đông thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên được thông qua đưới hình thức lây ý kiên băng văn han khi nào?
a. Được số thành viên sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên tán thành
b. Được số thành viên sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên tán thành, tỷ lệ cụ thể do Điêu lệ công ty quy định
c. Được số thành viên sở hữu từ trên 50% vốn điều lệ trở lên tán thành
d. Được số thành viên sở hữu từ trên 50% vốn điều lệ trở lên tán thành, tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.
Câu 12. Theo quy định của Luật doanh nghiệp năm 2020, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên chỉ được góp vốn cho công ty bằng loại tài sản khác với tài sản đã cam kết khi nào?
a. Được sự tán thành của trên 50% số thành viên còn lại
b. Được số thành viên sở hữu từ trên 50% vốn điều lệ trở lên tán thành
c. Được số thành viên sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên tán thành
d. Được số thành viên sở hữu từ 75% vốn điều lệ trở lên tán thành
Câu 13. Định giá tài sản góp vốn khi thành lập doanh nghiệp:
a. Tài sản góp vốn khi thành lập doanh nghiệp phải được các thành viên, cổ đông sáng lập định giá theo nguyên tắc đồng thuận hoặc do mật tổ chức thâm định giá. Trường hợp tô chức thâm định giá định giá thì giá trị tài sản góp vốn phải được trên 30% số thành viên, cổ đông sáng lập chấp thuận
b. Tài sản góp vốn khi thành lập doanh nghiệp phải được các thành viên, cổ đông sáng lập định giá theo nguyên tắc đồng thuận hoặc do một tô chức thẩm định giá. Trường hợp tô chức thâm định giá định giá thì giá trị tài sản góp vốn phải được trên 40% số thành viên, cổ đông sáng lập chấp thuận
c. Tài sản góp vốn khi thành lập doanh nghiệp phải được các thành viên, cổ đông sáng lập định giá theo nguyên tắc đồng thuận hoặc do một tổ chức tham dinh gia.Truong hop tổ chức thâm định giá định giá thi giá trị tai sản góp vốn phải được trên 80% số thành viên, cổ đông sáng lập chap thuận
d. Tài sản góp vốn khi thành lập doanh nghiệp phải được các thành viên, cổ đông sáng lập định giá theo nguyên tắc đồng thuận hoặc do một tổ chức thâm định giá. Trường hợp tô chức thâm định giá định giá thì giá trị tài sản góp vốn phải được trên 50% số thành viên, cổ đông sáng lập chấp thuận.
[Nguồn scan: trang 5]
Câu 14. Hành vi nghiêm cắm doanh nghiệp, người quản lý doanh nghiệp thực hiện kế từ khi có quyết định giải thể doanh nghiệp: B,
c. d. Chuyên các khoản nợ có bảo đảm thành các khoản nợ không có bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp Chuyên các khoản nợ không có bảo đảm thành các khoản nợ có bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp Chuyển các khoản vay không có bảo đảm thành các khoản nợ có bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp. Chuyển các khoản tiền vay không có bảo đảm thành các khoản tiền vay có bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp.
Câu 15. Câu trả lời nào đúng nhất trong các câu sau: A
b. c. d. Công ty hợp nhất đương nhiên kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của các công ty bị hợp nhất theo hợp đồng hợp nhất công ty Công ty hợp nhất không có toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của các công ty bị hợp nhất theo hợp đồng hợp nhất công ty Công ty hợp nhất không được nhận toàn bộ lợi ích hợp pháp của các công ty bị hợp nhất theo hợp đồng hợp nhất công ty Công ty hợp nhất chẳng được kế thừa các quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của các công ty bị hợp nhất theo hợp đồng hợp nhất công ty.
Câu 16. Câu trả lời nào đúng nhất trong các câu sau:
a. b. Sau 02 năm ké từ ngày giao dịch đầu tiên trên hệ thống giao dịch cho chứng khoán chưa niêm yết, công ty đại chúng có quyền nộp hô sơ đăng ký niêm yết khi đáp ứng các điều kiện niêm yết chứng khoán. Sau 03năm ké từ ngày giao dịch đầu tiên trên hệ thống giao dịch cho chứng khoán chưa niêm yết, công ty đại chúng có quyền nộp hồ sơ đăng ký niêm yết khi đáp ứng các điều kiện niêm yết chứng khoán. Sau 01 năm kể từ ngày giao dịch đầu tiên trên hệ thống giao dịch cho chứng khoán chưa niêm yết, công ty đại chúng có quyền nộp hỗ sơ đăng ký niêm yết khi đáp ứng các điều kiện niêm vết chứng khoán. Sau 18 tháng kể từ ngày giao dịch đầu tiên trên hệ thong giao dich cho chimg khoán chưa niêm yết, công ty đại chúng có quyền nộp hô sơ đăng ký niêm yết khi đáp ứng các điều kiện niêm yết chứng khoán.
Câu 17. Người lao động kết hôn được nghỉ việc hưởng nguyên lương là:
a. b.
c. d. 03 ngày 05 ngày 06 ngày 07 ngày
Câu 18. Số giờ làm thêm của người lao động trong 01 ngày là: COW >. Khéng qua 30% sỐ giờ làm việc bình thường trong một ngày.. Không qua 40% số giờ làm việc bình thường trong một ngày.. không quá 50% sé giờ làm việc bình thường trong một ngày.. Không quá 60% số giờ làm việc bình thường trong một ngày.
[Nguồn scan: trang 6]
Câu 19. Doanh nghiệp, hợp tác xã bị mat khả năng thanh toán là doanh nghiệp, hợp tác xa:
a. }.hông thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 3 thang kể từ ngày đến hạn thanh toán – ®. Sau khi đã áp dụng các biện pháp tài chính cân thiét mà vẫn không thanh toán được các khoản nợ đến hạn
c. Không thanh toán được các khoản nợ đến hạn
d. Không thanh toán được các khoản nợ đến hạn khi chủ nợ có yêu cầu
Câu 20. Tổng thời gian người lao động được nghỉ lễ, tết mà vẫn được hưởng nguyên lương trong một năm là:
a. 08 ngày
b. 09 ngày
c. 10 ngày L. 11 ngày
[Nguồn scan: trang 7]
Phần II: Tài chính và quản lý tài chính
Câu 1. Nhận định nào sau đây là SAI về phương pháp Giá trị hiện tại thuần?
a. b. c. d. Giá trị hiện tại thuần không phản ánh mức sinh lời của đồng vốn đầu tư. Giá trị hiện tại thuần không cho thay mối liên hệ giữa mức sinh lời của vốn đầu tư và chi phí sử dung von. Khi sử dụng phương pháp giá trị hiện tại thuần, không thể đưa ra kết quả lựa chọn khi các dự án không đồng nhất về mặt thời gian. Có thể sử dụng phương pháp giá trị hiện tại thuần dé xếp hạng ưu tiên trong việc lựa chọn các dự án đầu tư khi nguồn vốn của doanh nghiệp bị giới hạn.
Câu 2. Nhận định nào sau đây là ĐỨNG về phương pháp Thời gian hoàn vốn có chiết khấu?
a. b. Thời gian hoàn vốn có chiết khấu là khoảng thời gian cần thiết mà dòng tiền thuân hàng năm đủ bù đắp vôn đầu tư ban dau của dự án. Phương pháp Thời gian hoàn von có chiết khâu không tinh tới thời gian của tiên tệ.. Phương pháp Thời gian hoàn vốn có chiết khấu không cho biết mức sinh lời và hiệu quả như thế nào.. Phương pháp Thời gian hoàn vốn có chiết khẩu đã tính đến lợi ích sau khi hoàn vôn mà dự án đưa lại.
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a. Vốn lưu động ròng được định nghĩa là tài sản lưu động trừ đi tổng các khoản phải trả va don tích; với bat ky sự gia tăng nào của tỷ so thanh toán hiện hành sẽ tự động chỉ ra rang von lưu động ròng đã tăng lên.. Mặc dù lãi suất ngắn hạn thường thấp hơn lãi suất dài hạn, nhưng việc sử dụng nhiều nợ ngắn hạn được coi là một chiến lược “tích cực” (aggressive strategy) vì những rủi ro có hữu liên quan đến việc sử dụng nguồn tài trợ ngăn hạn.. Nếu một công ty tuân theo chính sách “matching maturities”, điều này có nghĩa là nó phủ hợp với việc sử dung cổ phiếu phố thông và nợ dài hạn thay vì nợ ngăn hạn.. Vốn lưu động ròng được định nghĩa là tài sản lưu động trừ di tổng các khoản phải trả và dồn tích; với bat kỳ sự gia tăng nào của ty số thanh toán hiện hành sẽ tự động chỉ ra rằng vốn lưu động ròng đã giảm.
Câu 4. Khi so sánh giữa hai phương án nguôn tài trợ; để phát huy được lợi ích của đòn bây tài chính, EBIT hoạt động của doanh nghiệp phải như thể nào so véi EBIT bang quan của 2 co cầu vốn do.
[Nguồn scan: trang 8]
a. Bang EBIT bang quan của 2 phương án so sánh.
b. Lớn hơn EBIT bàng quan của 2 phương án so sánh.
c. Nhỏ hơn EBIT bang quan của 2 phương án so sánh.
d. Tat cả các câu trên đều sai
Câu 5. Một công ty có tổng nợ $4.620 và tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu là 0,57. Gia tri tông tài sản của công ty này là:
a. $10.780
b. $12.725
c. $8.105
d. $6.160
Câu 6. Phát biéu nào sau đây về NPV va IRR là không chính xác?
a. IRR là lãi suất chiết khấu làm cho tổng hiện giá của dong tiền vào bằng tông hiện giá của dòng tiền ra.
b. Đối với các dự án loại trừ nhau, néu NPV va IRR có sự mâu thuẫn trong thầm định thì luôn luôn dựa trên IRR để ra quyết định.
c. Khi IRR bằng với chỉ phí sử dụng vốn thì NPV sẽ bằng 0.
d. IRR có thể dương ngay cả khi NPV bị âm.
Câu 7. Giả sử dong tiền đầu tiên từ một dự án đầu tư là $275.000, sẽ nhận được 2 năm nữa kê từ hôm nay. Dòng tiên các năm sau đó sẽ táng trưởng 5% một năm cho đến vô hạn. Giá trị hiện tại của dự án này là bao nhiêu nếu lãi suất chiết khâu là 10%?
a. 94.583.333
b. $4.166.667
c. $5.500.000
d. $5.000.000
Câu 8. Một nhà đầu tư dự định đầu tư vào cổ phiếu A và cổ phiéu B. Tỷ suất sinh lợi mong đợi của cô phiêu A là 12% và cô phiêu B là 18%. Độ lệch chuân của cô phiêu A là 6% và của cô phiêu B là 12%. Hệ số tương quan giữa cô phiêu A và cô phiêu B là 0,15, tỷ trọng đầu tư vào cô phiêu A là 80%. Tỷ suat sinh lợi mong đợi và độ lệch chuẩn của danh mục gôm 2 cổ phiếu A và B lần lượt là:
a. 13,2% và 5,68%
b. 16,8% và 0,97%
c. 13,2% và 0,32%
d. 16,8% và 9,85%
Câu 9. Công ty KDC Corp có các thông tin sau: Cổ tức đã chi trả= 2.500đồng/cp; tăng trưởng cổ tức kỳ vọng 20%/nam trong 3 năm; sau đó ôn định 7%/năm. Tỷ suât sinh lời của cô phan 16%. Giá cô phan công ty sẽ là:
a. 42.900đ
b. 40.933đ
c. 41.000đ
[Nguồn scan: trang 9]
d. 39.000đ
Câu 10. . Sự chênh lệch giữa giá trị hiện tại của một khoản đầu tư và chỉ phí của nó là:
a. Giá trị hiện tại thuần.
b. Tỷ suất sinh lợi nội bộ.
c. Thời gian thu hồi vốn.
d. Chỉ số lợi nhuận.
Câu 11. Một nhà phân tích áp dụng phân tích Dupont cho công ty Beta với các thông tin sau: – Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần = 5,4 – Hiệu suất sử dung toàn bộ tai sản = 2,3 – Tỷ số thanh toán hiện hành = 1,4 – Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu = 3,8% – Tỷ lệ chi trả cổ tức = 31.8% Hỏi: ROE (tỷ suất sinh lợi trên vốn cô phan) của công ty Beta bằng bao nhiêu?
a. 1.37%
b. 8,74%
c. 20,52%
d. 41,13%
Câu 12. Lee Hong Imports chỉ trả $1,00 cổ tức mỗi cổ phiếu trong tuần trước. cổ tức được dự kiến sẽ tăng 5% môi năm. Một cổ phần của cổ phiếu này ngày hôm nay có giá trị bao nhiêu đối với bạn nếu tỷ lệ chiết khâu phù hợp là 14%?
a. $7,14
b. $7,50
c. $11,11
d. $11,67 Câu 13: Ban dang nam giữ một danh mục gồm 5 cổ phiếu voi ty trong dau tu can bang. Hệ số beta của danh mục đầu tư hiện là 2,8. Nếu bạn quyết định bán một cổ phiếu trong danh mục có hệ số beta bằng 1,4. Sau đó sử dụng số tiền thu được dé mua 1 cổ phiếu khác thay thế có hệ số beta là 1,55 và không làm thay đổi tỷ trọng đầu tư của danh mục. Vậy hệ số beta của danh mục đầu tư mới băng bao nhiêu?
a. 1,22
b. 1,98
c. 2,30
d. 2,03
[Nguồn scan: trang 10]
Câu 14. Công ty A dự kiến trả cổ tức 1.250 VND/cổ phiếu trong hai năm tiếp theo, sau đó sẽ duy trì trả cổ tức với tốc độ tăng trưởng ổn định là 2%/nam. Tinh giá trị của cô phiếu ở thời điểm hiện tại nếu như lãi suất yêu cau đầu tư vào cổ phiếu này là 13%?
a. 11.162,51 VND/cé phiếu
b. 12.621,51 VND/cé phiếu
c. 11.261,51 VND/cé phiéu
d. 15.162,51 VND/cé phiéu
Câu 15. Một công ty đang cân nhắc một dự án đòi hỏi khoản đầu tư ban đầu là 35 tỷ đồng. Dự án có thời gian thực hiện là 5 năm và tạo ra dòng tiền 15 tỷ đồng vào cuối mỗi năm, trong vòng 5 năm. Đến năm cudi dự án thanh lý tài sản với thu nhập sau thuế là 8,2 tỷ đồng. Tỷ lệ chiết khấu 12%. NPV của dự án là:
a. 19,072 tỷ đồng
b. 23,725 tỷ đồng
c. 33,725 tỷ đồng
d. 43,725 tỷ đồng
Câu 16. Chi phi sử dụng vốn bình quân của doanh nghiệp Bàng An là bao nhiêu nêu sử dụng 40% nợ với chỉ phí nợ trước thuế là 11,1% và 60% cổ phiếu thường với chỉ phí cổ phiếu thường là 14%, thuế suất thuế TNDN 20%?
a. 11,6%
b. 13%
c. 12,84%
d. 11,95%
Câu 17: Bạn đang cân nhắc vay ngân hàng 1000 triệu đồng trong vòng 3 năm với lãi suất 6%/nam. Ngân hàng yêu câu bạn thanh toán một khoản tiền đều nhau (bao gồm cả gốc và lãi) trong vòng 3 năm vào cuối năm. Khoản thanh toán này bằng:
a. 267,4 triệu đồng
b. 289,0 triệu đồng
c. 374,1 triệu đồng
d. 402,0 triệu đồng
Câu 18. Công ty An Bình duy trì tỷ lệ cổ tức 4% trên mệnh giá 10.000 VND trong nhiều năm. Dự tính mức cổ tức này sẽ duy trì én dinh trong tuong lai. Néu nha dau tr yêu cau tý lệ sinh lời kỳ vọng là 12% thì giá cổ phiếu của công ty An Bình được xác định là:
a. 1500 VND
b. 3000 VND
[Nguồn scan: trang 11]
c. 3333 VND
d. 3500 VND
Câu 19. Dự án co thời gian thực hiện 5 năm va luồng thu nhập sau thuế tương ứng là $26.000; $28.000; $30.000; $32.000; va $30.000. Luông tiên ra ban dau của dự án là
$100.000. Tỉ suat sinh lợi nội bộ IRR của dự án băng:
a. 16,35%
b. 15,63%
c. 13,65%
d. 14,56%
Câu 20. Doanh nghiệp C có D/E bằng 25%. Nếu giá tridoanh nghiệp là 5.000 ty đồng; thì giá trị của vôn chủ sở hữu là?
a. 1.250 tỷ đồng
b. 2.400 ty đồng
c. 3.750 tỷ đồng
d. 4.000 tỷ đồng
[Nguồn scan: trang 12]
HAAS ay rẻ so: rd wt 1 = og EY wea 1: 4, Be ae i wh! chứ anh: TS Dạy s ger” ee 7 ot 4 TW “. + bị Fog. cag Me,: | ot fee bes ig -°* -” 1 Em 2 a repeat = +} SS peat, a YF dinl >
[Nguồn scan: trang 13]
Phần III: Thuế và quản lý thuế
Câu 1. Hang hóa, dich vụ nao dưới đây không được áp dụng thuế suất thuế gia tri gia tăng 0%: Gỗ xuất khẩu Quang sắt chưa qua chê biên xuất khâu Ow > Muéi i dt xuất khâu
d. Điều hòa nhiệt độ bán cho khu phi thuế quan
Câu 2. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có hàng hoá xuất khẩu đã có tờ khai hàng hoá xuất khẩu có xác nhận của cơ quan Hải quan, hợp đồng ngoại thương và hóa đơn mua hàng hợp pháp nhưng không thanh toán qua ngân hàng thì:
a. Doanh nghiệp không phải tính thuế GTGT đầu ra nhưng không được khẩu trừ thuế GTGT đầu vào mà tính vào chỉ phí.
b. Doanh nghiệp không phải tính thuế GTGT đầu ra, không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào và cũng không được tính vào chỉ phí.
c. Doanh nghiệp phải tính thuế GTGT đầu ra như tiêu thụ nội địa và được khấu trừ thuế GTGT đầu vào.
d. Doanh nghiệp phải tính thuế GTGT đầu ra như tiêu thụ nội địa và không được khẩu trừ thuế GTGT đầu vào.
Câu 3. Doanh nghiệp A kinh doanh hàng hoá chịu thuế GTGT, trong tháng có hoạt động sau: – Mua hang hoá X của một cơ sở sản xuất đưới hình thức phát hành séc, giá chưa có thuê GTGT ghi trên hóa đơn hợp pháp là 30 triệu đồng. Trong tháng mới tiêu thụ được 1/3 số hàng hóa này. – Mua hàng hoá Y của một cơ sở kinh doanh thương mại, trên hoá đơn GTGT chỉ ghi giá thanh toán là 66 triệu đồng, trong đó chỉ thanh toán qua ngân hàng 55 triệu đồng, số còn lại được trả bằng tiền mặt. Trong tháng doanh nghiệp đã tiêu thụ hết số sản phẩm Y mua vào. Biết rằng, thuế suất thuế GTGT của các hàng hoá mua vào là 10%. Thuế GTGT đầu vào doanh nghiệp được khẩu trừ trong tháng là (triệu đồng):
a. 9
b. 8
c. 3
[Nguồn scan: trang 14]
d. 1
Câu 4. Doanh nghiệp A kinh doanh sản phẩm chịu thuế GTGT, khi bán hàng có xuất hóa đơn GTGT ghi thuế suất cao hơn quy định; doanh nghiệp bán chỉ phát hiện sau khi cơ quan thuế quyết định kiểm tra thì:
a. DN A lập lại hoá đơn mới theo đúng thuế suất quy định.
b. DN A không được lập lại hóa đơn và nộp thuế theo mức thuế suất quy định.
c. DN A không được lập lại hóa đơn và nộp thuế theo mức thuế suất phi trên hoá đơn.
d. A, B va C đều sai.
Câu 5. Một DN (nộp VAT theo phương pháp khẩu trừ) nhập khẩu 1 6 tô 7 chỗ ngồi làm TSCĐ phục vụ cho hoạt động kinh doanh, trị giá nhập khẩu quy đổi là 1.800 triệu đồng (giá CIF ~ Hải Phòng), thuế suất thuế Nhập khẩu là 15%, thuế suất thuế TTDB là 50%, thuế suất VAT 10% (DN có day đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định). Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ đối với nghiệp vụ này là:
a. 150,5 triệu đồng
b. 207 triệu đồng
c. 180 triệu đồng
d. 310,5 triệu đồng
Câu 6. Hàng chịu thuế TTDB do cơ sở sản xuất bán cho cơ sở kinh doanh xuất khâu dé xuất khẩu theo hợp đồng kinh tế (có đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật):
a. Được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0% và không chịu thuế TTDB
b. Được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0% nhưng phải chịu thuế TTDB
c. Không được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0% và không chịu thuế TTDB
d. Không được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0% và phải chịu thuế TTDB
Câu 7. Công ty A sản xuất rượu có số liệu sau: bán cho siêu thị 3.000 chai rượu, giá bán chưa có thuê giá trị gia tăng là 60.000đồng/chai, đồng thời ding 2.000 chai rượu dé tiêu dùng nội bộ cho tiệc liên hoan công ty. Thuế suất tiêu thụ đặc biệt: 45%. Vậy thuê tiêu thụ đặc biệt phải nộp là:
a. 5.000 x 60.000 x 45%
b. (3.000 x 60.000 x 45%)/1,45 C D (5.000 x 60.000x 0,45)/1,45. Không nộp thuế TTDB
Câu 8. Người nộp thuế bị cơ quan thuế ấn định số tiền thuế phải nộp trong trường hợp nào sau đây?
[Nguồn scan: trang 15]
13. Không nộp hỗ sơ khai thuế trong thời hạn năm (5) ngày, ké từ ngày hết thời hạn nộp hỗ sơ khai thuế hoặc ngày hết thời hạn gia hạn nộp hé sơ khai thuế theo quy định;. Không nộp hồ sơ khai thuế trong thời han bảy (15) ngày, kế từ ngày hết thời hạn nộp hé sơ khai thuế hoặc ngày hết thời han gia hạn nộp hồ sơ khai thuế theo quy định;. Không nộp hé sơ khai thuế trong thời hạn mười (10) ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế hoặc ngày hết thời hạn gia hạn nộp hồ sơ khai thuế theo quy định;. Không nộp hồ sơ khai thuế trong thời hạn bảy (7) ngày, ké từ ngày hết thời hạn nộp hô sơ khai thuế hoặc ngày hết thời hạn gia hạn nộp hồ sơ khai thuế theo quy định; `
Câu 9. Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt được thực hiện như thế nào?
a. d. Câu 10: won: Câu 11: (1) Tiền nợ thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp quá hạn thuộc đối tượng áp dụng các biện pháp cưỡng chế; (2) Tiền nợ thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp quá hạn chưa thuộc đối tượng áp dụng các biện pháp cưỡng chế; (3) Tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp phát sinh.. (1)Tiền nợ thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp quá hạn chưa thuộc đối tượng áp dụng các biện pháp cưỡng chế (2)Tién nợ thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp quá hạn thuộc đối tượng áp dụng các biện pháp cưỡng chế;; (3) Tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp phát sinh.. (1) Tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp phát sinh. (2) Tiền nợ thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp quá hạn chưa thuộc đối tượng áp dụng các biện pháp cưỡng chế; (3) Tiền nợ thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp quá hạn thuộc đối tượng áp dụng các biện pháp cưỡng chế, Không có trường hợp nào đúng. Trường hợp nào sau đây doanh nghiệp là đối tượng nộp thuế tiêu thụ đặc biệt:. Doanh nghiệp sản xuất xuất khẩu xe ô tô đưới 9 chỗ ngồi theo hợp đồng xuất khâu – Đại lý bán bia cho người tiêu dùng. Doanh nghiệp nhập khẩu xe ô tô 5 chỗ ngồi về sau đó bán ra thị trường nội địa. Doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa về sau đó xuất khẩu cho nước thứ ba Thời hạn nộp hé sơ hải quan cho hoạt động nhập khẩu là………. kể từ khi hàng hoá đên cửa khâu nhập khâu:
a. b. Trong thời hạn 30 ngày Trong thời hạn 45 ngày
[Nguồn scan: trang 16]
c. Trong thời hạn 60 ngày
d. Trong thời hạn 90 ngày
Câu 12. Trường hợp nào sau đây được giảm thuế xuất nhập khẩu?
a. Hàng hóa xuất khẩu,, nhập khâu đang trong quá trình giám sát của cơ quan hải quan bị hư hỏng, mất mát được cơ quan, tô chức có thâm quyền giám định chứng nhận.
b. Hàng hóa xuất khẩu,, nhập khẩu đã hoàn tất thủ tục hải quan bị hư hỏng, mất mát được cơ quan, tô chức có thâm quyền giám định chứng nhận
c. Hàng hóa thực tế xuất khẩu, nhập khẩu đã hoàn tất thủ tục hải quan bị hư hỏng, mất mát được cơ quan, tô chức có thâm quyền giám định chứng nhận
d. Không có trường hợp nào
Câu 13. Trường hợp doanh nghiệp có hoạt động kinh doanh dịch vụ mà khách hàng trả tiền trước cho nhiều năm thì doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN được xác định như thế nào?
a. Được xác định theo doanh thu trả tiền một lần.
b. Được lựa chọn phân bổ cho số năm trả tiền trước hoặc được xác định theo doanh thu trả tiên một lần.
c. Được phân bé cho số năm trả tiền trước
d. không có phương án nào đúng.
Câu 14. Đầu năm 2020 công ty Bình Minh mua 1 ô tô 5 chỗ ngồi về phục vụ cho hoạt động kinh doanh tại đơn vị có giá mua chưa thuế là 2.000 triệu đồng (công ty không có đăng ký kinh doanh ngành nghề vận tải). Biết rằng công ty áp dụng phương pháp trích khấu hao theo đường thang, thời gian trích khấu hao của xe này là 4 năm. Chi phí khẩu hao được trừ khi tính thuế TNDN của công ty năm 2020 là:
a. 2.000 triệu /4.
b. 1.600 triệu/4.
c. 2.000 triệu /2.
d. 1.600 triệu/2.
Câu 15. Năm 2021 bà B, sinh sống tại Hải phòng, bà có thu nhập từ tiền lương tiền công là 240 triệu đồng và còn có cửa hàng bán tạp hóa ngay tại nhà. Doanh thu bán hàng của cửa hàng tạp hóa là 150 triêu đồng. Anh /chị cho biết năm 2021 bà B xác định thu nhập chịu thuế TNCN, nghĩa vụ nộp thuế TNCN như thế nào?
a. Tổng hợp 240 tr TN tiền công và 150 tr thu nhập từ bán hàng vào thu nhập chịu thuế TNCN để giảm trừ gia cảnh, BHXH theo quy định và nộp thuế theo biéu thuế lũy tiễn từng phan
b. Thu nhập 240 tr TN tiền công được giảm trừ gia cảnh, BHXH theo quy định và nộp thuế theo biéu thuế lũy tiến từng phan; thu nhập từ bán hàng 150 tr nộp thuế TNCN theo tỷ lệ 0,5% trên doanh thu.
[Nguồn scan: trang 17]
c. Thu nhập 240 tr TN tiền công được giảm trừ gia cảnh, BHXH theo quy định và nộp thuế theo biéu thuế lũy tiến từng phan; thu nhập từ bán hàng 150 tr nộp thuế TNCN theo tỷ lệ 1% trên doanh thu.
d. Tất cả các khoản thu nhập nộp thuế theo thuế suất 10% thên thu nhập, doanh thu.
Câu 16. Doanh nghiệp A nộp VAT theo phương pháp khẩu trừ có tài liệu trong năm N như sau: – Nhập khẩu 2500 chai rượu, giá tinh thuế nhập khẩu là 0,8 triệu đồng/chai, Thuế nhập khâu đã nộp của lô hàng là 1000 triệu đồng, Thuế TTDB đã nộp ở khâu nhập khẩu là 900 triệu đồng, VAT đã nộp ở khâu nhập khẩu là 390 triệu đồng. – Doanh nghiệp A đã bán 1.800 chai với giá bán (chưa bao gồm VAT) là 3 triệu đồng/chai. Trị giá vốn của lượng rượu đã tiêu thụ làm cơ sở dé tính chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN năm N là:
a. 3.120 triệu đồng
b. 3.088,8 triệu đồng
c. 2.808 triệu đồng
d. 2.708 triệu đồng
Câu 17. Theo luật thuế TNDN hiện hành, khoản thu nhập nào sau đây của doanh nghiệp sản xuất kinh doanh được thành lập theo pháp luật của Việt Nam được miễn thuế TNDN:
a. Thu nhập từ cung cấp hàng hóa và dịch vụ tại Việt Nam
b. Thu nhập nhận được từ hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ ở nước ngoài đã nộp thuê ở nước ngoài
c. Thu nợ khó đòi đã xóa nay đòi được
d. Thu nhập được chia từ hoạt động góp vốn, liên doanh với doanh nghiệp trong nước, sau khi đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tại nơi góp vốn
Câu 18. Năm 2022. Công ty cổ phần X bị lỗ 150 triệu đồng. Lỗ năm 2022 của công ty cổ phần X được trừ vào thu nhập tính thuế của những năm sau, tối đa là năm:
a. 2027
b. 2028
c. 2029
d. 2030
[Nguồn scan: trang 18]
Câu 19. Theo luật thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, doanh thu dé tính thu nhập chịu thuê bao g6m cả:
a. Các khoản trợ giá mà cơ sở kinh doanh được hưởng
b. Giá trị hàng bán bị trả lại
c. Giảm giá hàng bán
d. Tat cả các phương án trên
Câu 20. Khoản thu nhập nào của cá nhân được miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định hiện hành:
a. Thu nhập từ lãi cho vay vốn
b. Thu nhập nhận thừa kế bất động sản từ chú cho cháu ruột
c. Thu nhập từ trúng thưởng số xố có giá trị trên 10 triệu đồng theo từng lần trúng thưởng
d. Thu nhập từ chuyển nhượng bắt động sản duy nhất
[Nguồn scan: trang 19]
Phần IV: Kế toán tài chính, kế toán quản trị
Câu 1. Chênh lệch do đánh giá lại cuối kỳ của tài khoản nợ vay có gốc ngoại tệ ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyền tiền tệ theo phương pháp gián tiếp ở nội dung:
a. Làm tăng/giảm lượng tiền hoạt động kinh doanh doanh nghiệp
b. Làm tăng / giảm tiền thuần hoạt động tài chính của doanh nghiệp
c. Điều chỉnh chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ ra khỏi Lợi nhuận trước thuế cho đúng dòng tiền hoạt động kinh doanh
d. Ảnh hưởng đến tiền tồn cuối kỳ
Câu 2. Giao dịch nhận cổ tức bằng cổ phiếu sẽ ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính nào sau đây:
a. Báo cáo tình hình tài chính
b. Báo cáo kết quả hoạt động
c. Thuyết minh báo cáo tài chính
d. Không ảnh hưởng đến 3 báo cáo trên
Câu 3. Chọn câu phát biéu SAI:
a. Quyền biểu quyết chính là quyền sở hữu – B. Công ty mẹ là công ty nắm quyền kiểm soát công ty khác
c. Thông thường tất cả các công ty mẹ phải lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất.
d. Khi đơn vị đầu tư nắm giữ trên 50% quyền biểu quyết 1 đơn vị khác (không có thỏa thuận khác) thì có quyền kiểm soát.
Câu 4. Nhà thầu Y trong năm 2022 có thực hiện hợp đồng xây dựng với công ty B, thanh toán theo tiến độ kế hoạch. Đến cuối năm 2022 công ty B thanh toán cho nhà thầu 40% giá trị hợp đồng. Biết giá trị chưa thuế toàn bộ hợp đồng là 10 tỷ đồng, thuế GTGT 10%. Khối lượng công việc do Y tự xác định liên quan đến hợp đồng xây dựng trên tính đến cuối năm 2022 hoàn thành được 30% giá trị công trình. Nhà thầu Y ghi nhận doanh thu theo kế toán và doanh thu tính thuế cho năm 2022 là bao nhiêu?
a. Doanh thu kế toán = doanh thu tính thuế = 4 tỷ
b. Doanh thu kế toán = doanh thu tính thuế = 3 tỷ
c. Doanh thu kế toán = 4 tỷ; doanh thu tính thuế = 3 tỷ
d. Doanh thu kế toán = 3 tỷ; doanh thu tính thuế = 4 tỷ
[Nguồn scan: trang 20]
Câu 5. Giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu là bao nhiêu (làm tròn theo đơn vị tính là ngàn đồng) nếu Doanh nghiệp thanh toán trả sau định kỳ hàng năm với số tiền là 90.000 ngàn đồng và giá trị còn lại được đảm bảo thanh toán là 80.000 ngàn đồng khi kết thúc thời hạn thuê bốn năm, lãi suất ngầm định theo Hợp đồng thuê tài chính là 6%/năm:
a. 466.400 ngàn đồng
b. 440.000 ngàn đồng
c. 393.938 ngàn đồng
d. 375.227 ngàn đồng
Câu 6. Công ty cô phan BNP quyết định mua lại 100. 000 cổ phiếu do chính công ty đã phát hành trước đây (trong đó hủy ngay 20.000 cổ phiếu) từ một số nhân viên trong công ty với giá mua là 13.000 déng/cé phiếu, mệnh giá 10.000 déng/cé phiếu, đã thanh toán toàn bộ bằng tiền gửi ngân hàng. Giá trị “Cổ phiếu quỹ” trong giao dịch này là bao nhiêu?
a. 1.040.000.000 đồng
b. 800.000.000 đồng
c. 260.000.000 đồng
d. 1.300.000.000 đồng
Câu 7. Công ty BTN có kỳ kế toán là quý. Ngày 01/01/N phát hành trái phiếu (trái phiếu không chuyên đổi) cho hoạt động kinh doanh, tổng mệnh giá là 1.000 triệu đồng, với giá bán trái phiếu 100% mệnh giá, thời hạn 5 năm; lãi trái phiếu 12%/năm, trả lãi định kỳ 2 lần/năm vào ngày 01/01 và 30/6. Ngày 01/01/N thanh toán lãi trái phiếu kỳ đầu tiên. Cuối quý 2/N kế toán thể hiện trên Báo cáo tình hình tài chính giá trị ghi số của trái phiếu là:
a. 1.060 triệu đồng
b. 1.030 triệu đồng
c. 1.000 triệu đồng
d. 970 triệu đồng
Câu 8. Câu phát biểu nào sau đây là ĐỨNG:
a. Tiền lương cho nhân viên được ước tính theo doanh thu từng năm nên được xếp vào khoản dự phòng phải trả.
b. Tiền lương của nhân viên phòng mua hàng (trả theo tháng) sẽ được ghi nhận vào giá gốc của các lô hàng theo tỷ lệ phân bổ (tiền lương / đơn vị hàng mua)
c. Trợ cấp bảo hiểm xã hội khi thực tế chi trả sẽ được ghi nhận: tăng khoản phải trả người lao động; và giảm Quỹ bảo hiểm xã hội
d. Phụ cấp tiền ăn được xem là khoản phúc lợi cho nhân viên.
Câu 9. Độ lớn đòn bây kinh doanh của công ty CP An Phát là 3. Doanh thu dự kiến tăng 40% thì lợi nhuận của công ty sẽ:
[Nguồn scan: trang 21]
a. Tăng 40% C. Tăng 120%
b. Giảm 40% D. Tăng 3 lần
Câu 10. Hệ thống định mức có tác dụng:
a. Xác định biến phí và định phí.
b. Xác định điểm hòa vốn.
c. Xác định đòn bay kinh doanh.
d. Lập dự toán và kiểm soát chỉ phí.
Câu 11. Trường hợp nào dưới đây không đúng với nhận định về Bản thuyết minh báo cáo tài chính (TMBCTC) của một doanh nghiệp:
a. TMBCTC đưa ra các thông tin về cơ sở dùng để lập báo cáo tài chính và các chính sách kế toán cụ thể được chọn và áp dụng đối với các giao dịch và các sự kiện quan trọng.
b. TMBCTC trình bày các thông tin theo quy định của các chuẩn mực kế toán mà chưa được trình bày trong các báo cáo tài chính khác.
c. TMBCTC cung cấp các thông tin chỉ tiết về các khoản mục được trình bày trên các báo cáo tài chính khác
d. TMBCTC cung cấp thông tin bổ sung chưa được trình bày trong các báo cáo tài chính khác, nhưng lại cần thiết cho việc trình bày trung thực và hợp lý.
Câu 12. Trường hợp nào sau đây không được ghi tăng nguyên giá của tài sản:
a. Thay đổi bộ phận của TSCĐ hữu hình làm tăng thời gian sử dụng hữu ích của chúng.
b. Cải tiến bộ phận của TSCĐ hữu hình làm tăng đáng kể chất lượng sản phẩm sản xuất ra;
c. Thay đổi bộ phận của TSCĐ hữu hình làm tăng công suất sử dụng của chúng.
d. Áp dụng quy trình công nghệ sản xuất mới làm tăng chi phí hoạt động của tai sản so VỚI trước.
Câu 13. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh vượt mức bình thường được hạch toán vào:
a. Giá thành sản phẩm
b. Giá vốn hang ban
c. Chi phí khác
d. Chi phí Quản lý doanh nghiệp
Câu 14. Chi phi sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên máy móc thiết bị sản xuất được ghi nhận vào:
a. Chỉ phí sản xuất chung
b. Chi phí nguyên vật liệu trực tiép
[Nguồn scan: trang 22]
c. Chi phí quản ly doanh nghiệp
d. Nguyên giá của máy móc thiết bị
Câu 15. Công ty A nắm giữ trực tiếp 80% số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết tại công ty B và 15% số lượng cổ phiếu có quyền biéu quyết tại công ty C; 30% số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết tại công ty D. Nếu không có sự thỏa thuận nào khác, tập đoàn có công ty mẹ là công ty A bao gồm các công ty:
a. Công ty A, công ty B
b. Công ty A, công ty C
c. Công ty A, công ty B, công ty D
d. Công ty A, công ty D
Câu 16. Trên Báo cáo tài chính riêng của nhà đầu tư, khi góp vốn vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát bằng TSCD thì khoản chênh lệch cao hơn giữa trị giá vốn góp được các bên góp vốn thỏa thuận với gia trị con lại của TSCD được xử lý và ghi nhận vào:
a. Doanh thu hoạt động tài chính trong kỳ
b. Thu nhập khác trong kỳ
c. Chi được hạch toán vào lãi phan cao hơn tương ứng với tỷ lệ lợi ích của các bên khác trong liên doanh
d. Giảm chi phí tài chính trong kỳ
Câu 17. Trên báo cáo tài chính hợp nhất, khi loại trừ lỗ chưa thực hiện từ giao dịch bán hàng tổn kho trong kỳ, công ty mẹ phải:
a. Hoàn nhập tài sản thuế hoãn lại
b. Hoàn nhập thuế hoãn lại phải trả
c. Ghi nhận thuế hoãn lại phải trả
d. Ghi nhận tài sản thuế hoãn lại
Câu 18. Trường hợp có sự khác biệt giữa đông tiền ghi số (đồng tiền chức năng) và đồng tiền báo cáo, khi chuyên đổi báo cáo tài chính được lập bằng đồng tiền chức năng sang đồng tiền báo cáo, chỉ tiêu Tài sản cố định hữu hình được:
a. Chuyển đổi theo tỷ giá bình quân kỳ báo cáo.
b. Chuyén đổi theo tỷ giá cuối kỳ báo cáo.
c. Chuyên đổi theo tỷ giá đầu kỳ báo cá o.
d. Tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 19. Công ty mẹ mua 100% công ty con. Lãi từ giao dịch mua rẻ phát sinh trong giao dịch hợp nhất kinh doanh này được xác định là:
a. Phần chênh lệch giữa giá phí khoản đầu tư nhỏ hơn giá trị hợp lý của tài sản thuần có thể xác định được của công ty con.
b. Phần chênh lệch giữa giá phí khoản đầu tư nhỏ hơn giá trị ghi số của tài sản thuần có thể xác định được của công ty con
[Nguồn scan: trang 23]
c. Phần chênh lệch giữa giá trị ghi số nhỏ hơn giá trị hợp lý của tài sản thuần có thê xác định được của công ty con
d. Phân chênh lệch giữa giá trị hợp lý nhỏ hơn giá trị ghi số của tài sản thuân có thể xác định được của công ty con
Câu 20. Khoản mục nao sau đây là khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ?
a. Khoản đầu tư vào công ty con ở nước ngoài bằng ngoại tệ
b. Khoản vôn góp của chủ sở hữu băng ngoại tệ
c. Khoản đi vay ngân hàng băng ngoại tệ và phải trả băng ngoại tệ
d. Khoản chi phí trả trước băng ngoại tệ trong hợp đồng không hủy ngang
[Nguồn scan: trang 24]
Phần V: Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo
Câu 1. Khi phát hiện ra gian lận sai sót, công việc đầu tiên của kiểm toán viên là:
a. Báo cáo cơ quan chức năng
b. Đánh giá ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
c. Yêu cầu doanh nghiệp sửa đổi
d. Lập báo cáo kiểm toán
Câu 2. Nếu sai phạm có liên quan đến lãnh đạo cao nhất trong đơn vị được kiểm toán thì kiểm toán viên cần:
a. Thông báo cho cơ quan chức năng có liên quan đến sai phạm
b. Từ chối và rút khỏi hợp đồng kiểm toán
c. Tham khảo ý kiến của chuyên gia tư vấn pháp luật đề xác định và thực hiện thủ tục kiểm toán can thiết
d. Đưa ra ý kiến kiểm toán “Trái ngược” đối với BCTC
Câu 3. Đối chiếu số liệu giữa hoá đơn bán hàng của từng loại doanh thu với số chỉ tiết doanh thu tương ứng nhằm kiểm tra:
a. Doanh thu được ghi số đúng kỳ
b. Doanh thu được tính toán đánh giá đúng
c. Doanh thu được phân loại hạch toán đúng đắn
d. Doanh thu được cộng dồn và báo cáo đúng
Câu 4. Thủ tục kiểm toán nao dưới đây không thể thay thế thủ tục chứng kiến kiểm kê vào ngày kết thúc niên độ:
a. Gửi thư xác nhận đối với hàng tồn kho của doanh nghiệp được gửi tại kho của đơn vị khác
b. Chứng kiến kiểm kê vào sau ngày kết thúc niên độ và cộng (trừ) hàng tồn kho bán (mua) từ ngày kết thúc niên độ đến ngày kiểm kê
c. Thu thập giải trình của nhà quản lý về sự hiện hữu, chất lượng và giá tri của hàng tồn kho cuối kỳ
d. Tất cả các trường hợp trên
Câu 5. Thủ tục kiểm toán hữu hiệu nhất giúp KTV phát hiện hàng tồn kho không được ghi chép trên số sách?
a. Qua chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho, chọn | số loại hàng tồn kho trong thực tế và kiểm tra việc ghi chép chúng trên số sách kế toán.
b. Chon các nghiệp vụ ghi tăng hàng tồn kho trên số sách kế toán và chứng kiến kiêm kê các loại hàng tồn kho này.
c. Chọn các nghiệp vụ ghi tăng hàng tổn kho trên số sách kế toán rồi kiểm tra chứng từ gôc có liên quan.
[Nguồn scan: trang 25]
Câu 6. Cơ sở dân liệu “đây đủ” đôi với tài sản cô định được hiệu là?
a. Tât cả những nghiệp vụ, sự kiện đã xảy ra có liên quan đên tài sản cô định phải được ghi chép đây đủ vào số sách kê toán, kèm theo các thông tin có liên quan.
b. Phải có đầy đủ chứng từ chứng minh cho các nghiệp vụ, sự kiện có liên quan đến tài sản cố định đã được ghi chép trong sé sách ké toán.
c. Tat cả những thông tin về nghiệp vu, sự kiện đã xảy ra có liên quan đến tài sản cô định đã được trình bay và công bồ theo đúng quy định, don vị không được phép khai thiếu.
Câu 7. Hãy chỉ ra đâu là ví dụ về rủi ro phát hiện?
a. KSNB của đơn vị được thiết kế phù hợp, nhưng quá trình vận hành nhân sự bị thay đôi quá nhiêu nên không phát hiện được hết sai sót.
b. Số lượng giao dịch của đơn vị tăng gấp 2 so với bình thường, vì vậy kế toán không phát hiện được hét những lỗi trong khi chép kê toán.
c. Kế toán tiền mặt kiêm luôn thủ quỹ, do đó không phát hiện được sai sot trong các nghiệp vụ về tiền mặt néu có.
d. Công ty kiểm toán thiếu giám sát công việc của trợ lý kiểm toán.
Câu 8. Nhận định nào sau đây về cơ sở dẫn liệu đánh giá là đúng?
a. KTV phải đánh giá tat cả các nghiệp vụ, sự kiện trong kỳ đã được ghi chép trên sô sách kê toán.
b. Ban giám đốc đơn vị phải đánh giá sự phù hợp của các thông tin liên quan đến các nghiệp vụ, sự kiện đã ghi nhận trên sô sách kế toán.
c. KTV phải đánh giá các nghiệp vụ, sự kiện quan trong trong kỳ đã được ghi chép trên số sách kế toán.
d. Ban giám đốc đơn vị phải đánh giá sự phù hợp về mặt giá trị các nghiệp vụ, sự kiện trong kỳ được ghi chép trên sô sách kê toán.
Câu 9. Dé phân tích, đánh giá rủi ro tiềm tang của đơn vị, kiểm toán viên cần căn cứ vào thông tin nào sau đây?
a. Bản chất hoạt động kinh doanh của khách hàng.
b. Bản chất hệ thống kiểm soát nội bộ của khách hàng.
c. Bản chất của kiểm toán viên thực hiện của cuộc kiểm toán.
d. Bản chất đối tượng sử dụng thông tin kiểm toán.
Câu 10. Thư trả lời của khách hàng xác nhận đồng ý về số dư cuối kỳ khoản mục hàng tôn kho mang di ký gửi là băng chứng về?
a. Giá ban dy kiến của hàng tồn kho mang đi ký gửi.
b. Sự tôn tại của số hàng tồn kho mang đi ký gửi đó.
[Nguồn scan: trang 26]
c. Quyền sở hữu của đơn vị đối với số hàng tồn kho mang đi ký gửi đó.
Câu 11. Thủ tục kiểm soát nào sau đây không giúp ngăn ngừa rủi ro kế toán thanh toán nhiều lần cho một nghiệp vụ mua hàng?
a. Hồ sơ thanh toán phải được phê duyệt bởi cấp có thâm quyền trong đơn vị.
b. Chỉ chấp nhận thanh toán cho hóa đơn gốc, không chấp nhận hoá đơn photo.
c. Chỉ chấp nhận thanh toán trong thời hạn quy định của công ty, ví dụ trong vòng 10 ngày sau khi nhận hàng.
d. Phải ghi chữ “Đã thanh toán” lên Phiếu đề nghị thanh toán đã được phê duyệt.
Câu 12. Trong các thí dụ sau đây, vẫn dé nào được xem là “Van đề khác” mà theo xét đoán của kiểm toán viên, vấn đề đó thích hợp để người sử dụng hiểu rõ hơn về cuộc kiểm toán, về trách nhiệm của kiểm toán viên hoặc về báo cáo kiểm toán?
a. Sự không chắc chắn liên quan tới kết quả trong tương lai của các vụ kiện tụng hoặc các quyết định của cơ quan quản lý.
b. Việc áp dụng một chuẩn mực kế toán mới trước ngày có hiệu lực và việc áp dụng đó có ảnh hưởng lan toa đối với báo cáo tài chính.
c. Kiểm toán báo cáo tài chính được lập theo cả hai khuôn khổ (ví dụ khuôn khổ của Việt Nam và cua IFRS).
d. Một biến cố lớn đã ảnh hưởng hoặc tiếp tục có ảnh hưởng đáng ké đến tình hình tài chính cua đơn vi.
Câu 13. Trong quá trình lập kế hoạch kiểm toán, nội dung của “Chiến lược kiểm toán tong thể” bao gồm yếu tố nào sau đây?
a. Nội dung, lịch trình, phạm vi các thủ tục đánh giá rủi ro.
b. Nội dung, lịch trình, phạm vi các thủ tục kiểm toán tiếp theo ở cấp độ cơ sở dẫn liệu.
c. Xem xét các yếu tổ mà theo xét đoán chuyên môn của kiểm toán viên là có vai trò quan trọng trong việc xác định công việc trọng tâm của nhóm kiểm toán.
d. Các thủ tục kiểm toán bắt buộc khác dé dam bảo tuân thủ các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam.
Câu 14. Khi đánh giá rủi ro, kiểm toán viên phải dựa vào xét đoán chuyên môn để quyết định xem liệu rủi ro đã xác định có phải là rủi ro đáng ké hay không. Vi dụ nào sau đây không phải là rủi ro đáng ké trong kiểm toán báo cáo tài chính?
a. Rui ro có liên quan tới những thay đổi lớn gần đây trong nền kinh tế, trong lĩnh vực kế toán và các lĩnh vực khác, do đó, cần phải đặc biệt lưu ý.
b. Rủi ro có liên quan đến gian lận.
c. Rủi ro gắn liền với các giao dịch quan trọng với các bên liên quan.
d. Rủi ro liên quan đến các kiểm soát nội bộ cơ bản của đơn vi.
[Nguồn scan: trang 27]
Câu 15. Gửi thư xác nhận đến các khoản phải trả có số phát sinh lớn trong kỳ và có số dư cuối kỳ rất thấp hay bằng không là thủ tục kiểm toán nhằm đạt được mục tiêu kiểm toán nào sau đây?
a. Các khoản Nợ phải Nhà cung cấp là hiện hữu và thuộc về nghĩa vụ của đơn vị.
b. Các khoản Nợ phải Nhà cung câp là hiện hữu và đây đủ.
c. Các khoản Nợ phải Nhà cung câp là hiện hữu, thuộc về nghĩa vụ của đơn vị và được ghi nhận đầy đủ.
d. Các khoản Nợ phải Nhà cung cấp được ghi nhận đúng kỳ.
Câu 16. Trong thử nghiệm kiểm soát, cỡ mẫu chịu ảnh hưởng của yếu tổ nào sau đây?
a. b. c. d. Đánh giá của kiểm toán viên về rủi ro có sai sót trọng yếu. Mức độ xem xét của kiểm toán viên đối với các kiểm soát liên quan khi đánh giá rủi ro. Việc có sử dụng các thử nghiệm cơ bản khác cho cùng một cơ sở dẫn liệu hay không. Việc phân nhóm tổng thê khi thích hợp.
Câu 17. Quyền của doanh nghiệp kiểm toán không bao gồm:
a. b. C
d. Cung cấp các dịch vụ kiểm toán;; Giữ tài liệu kê toán của khách thê kiêm toán đề yêu câu khách thê kiểm toán thanh toán phi dịch vụ kiểm toán nêu khách thê chây y trong thanh toán;. Yêu cầu đơn vị được kiểm toán cung cấp đầy đủ, kịp thời thông tin, tài liệu cần thiết và giải trình các van dé có liên quan đến nội dung kiểm toán; Yêu cầu kiểm kê tài sản, đối chiếu công nợ của đơn vị được kiểm toán liên quan đên nội dung kiêm toán.
Câu 18. Khi kiểm toán Báo cáo tài chính của Công ty AP sản xuất quạt trần, kiểm toán viên phát hiện kiểm soát nội bộ của AP đối với thành phẩm nhập kho và xuất bán trong kỳ là rất kém hiệu lực. Kiểm toán viên cho rằng:
a. b. c. d. Số dư cuối kỳ Hàng tồn kho có thể bị sai về cơ sở dẫn liệu đánh giá; Chi phí khác có thể bị sai về cơ sở dẫn liệu day đủ; Chi phí khác có thê bị sai về cơ sở dẫn liệu đúng kỳ; Tất cả các câu trên.
Câu 19. Thủ tục nào dưới đây cung cấp bằng chứng kiểm toán có độ tin cậy cao nhất:
a. b. O Gửi thư xác nhận đên người mua của đơn vị được kiêm toán dé xác minh một nghiệp vụ bán hàng ghi số với giá trị lớn; So sánh Bảng tính lương với bảng châm công thời gian làm việc của người lao động;. Xác nhận khoản phải trả đã ghi số bằng cách phỏng van trực tiếp người bán;. Kiêm kê hàng tôn kho của đơn vị được kiêm toán.
[Nguồn scan: trang 28]
Câu 20. Các biện pháp bảo vệ do tô chức nghề nghiệp qui định, do pháp luật và các qui định có liên quan điều chỉnh để giảm thiểu các nguy cơ đe dọa ảnh hưởng tới việc tuân thủ các nguyên tắc đạo đức cơ bản của kiểm toán viên không bao gôm:
a. b. c. D Yêu cầu về học van dao tạo và kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán; Yêu cầu về cập nhật kiến thức chuyên môn; Yêu cầu là công dân Việt Nam; Sự giám sát của tô chức nghề nghiệp hoặc cơ quan quản lý và các hình thức kỷ luật.

Vui lòng liên hệ để đặt mua sách

Sách Tự ôn thi và giải đề CPA các năm

Bản tin này chỉ mang tính chất tham khảo, không phải ý kiến tư vấn cụ thể cho bất kì trường hợp nào.

Liên hệ tư vấn dịch vụ Kế toán – Thuế – Đào tạo: Ms Huyền – 094 719 2091

Tham khảo dịch vụ tư vấn từng lần – giải quyết các nỗi lo rủi ro thuế

Mọi thông tin xin liên hệ:

Công ty TNHH Gonnapass

Phòng 701, tầng 7, toà nhà 3D Center, số 3 Duy Tân, P Dịch Vọng Hậu, Q Cầu Giấy, TP Hà Nội

Email: hotronapass.com

Facebook: https://www.facebook.com/gonnapassbeyondyourself/

Group: https://www.facebook.com/groups/congvanketoan

Website: https://gonnapass.com

Hotline/ Zalo : 0888 942 040

avatar
admin

Nếu bạn thích bài viết, hãy thả tim và đăng ký nhận bản tin của chúng tôi

Ý kiến bình luận

You cannot copy content of this page