ĐỀ THI SÁT HẠCH CHUYỂN ĐỔI NĂM 2015

10

Gonnapass xin gửi lại sưu tầm Đề thi sát hạch chuyển đổi tham khảo năm 2015 để các bạn tự ôn thi.

Tham khảo tại https://www.facebook.com/groups/tuonthi

2015 – Đề chẵn

Nguồn: De thi Sat hach CPA 2015 www.gonnapass.com.pdf

HỘI ĐỒNG THI KIỂM TOÁN VIÊN VÀ KẾ TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ NĂM 2015

BÀI THI SÁT HẠCH

Yêu Yêu cầu: Anh (Yi‡AðlNtdttưrxcbemr@haa nh tròn) câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi (1điễm/] câu trả loi Zang).
Phần I: Pháp luật về kinh tế và Luật doanh nghiệp.
Phần II: Tai chinh va quản lý tai chinh.
Phần III: Thuế và quan lý thuế.
Phần IV: Kế toán tài chính, kế toán quản trị.
Phần V: Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo.
Ghi chú: (1) Đối với thí sinh du thi lấy chứng chỉ kiêm loán viên: làm đủ 5 phân trong thời gian Jö0 phút. (3) Đối với thí sinh dự thì lấy chung chi hành nghé kế toán: làm du 4 phần (phan I 1, LH, IV) trong thời gian 145 phút. (3) Đối với thi sinh đã tham dự và dat yêu câu các iy thi phối hợp giữa Bộ Tài chính Việt Nam với ACCA và được miền thi phan (1), (TH). – Trường hop được miễn 2 phần: Lam đủ 3 phần (phần II; IV, V) trong thai gian 110 2hui. – Trường hop được miễn 1 phần: Lam đủ 4 phan (trừ phan được miễn) trong thời gian 145 phút. te Giám thi coi thi thứ nhất: Ho và tên thí sinh: Họ và (Ên:……………………. cu vu sec, Me ee ee ẽa.5aa..aa.a et ee Chữ ky thi sinh:………….. cece cee eee ee BE EET cư «ae rorecesrenreeeeneenseareneeee
[Nguồn scan: trang 2]
Phân I: Pháp luật về kinh tế và Luật doanh nghiệp
1. Theo quy định của Luật doanh nghiệp 2005, ty lệ sở hữu cổ phần được quyển biểu biểu quyết dé tién hành Dai hội co đông lần thứ I của công ty cổ phần là:
a. 51% tong sô cổ phần có quyền biểu quyết (6) 65% tong số cô phan có quyền biểu quyết e. 75% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
2. Cơ quan nào không đưạc ban hành điều kiện kinh doanh?
a. Quốc hội
b. Chính phủ
c. Thủ tướng Chính phủ ( Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các cấp.
3. Công ty nào không được giảm vốn điều lệ? Công ty trách nhiệm hữu hữu hạn một thành viên
b. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
c. Công ty hợp danh
4. Ai có thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc trong – công ty cổ phần?
a. Đại hội đồng cổ đông
b. Chủ tịch Hội đồng quản trị. (.) Hội đồng quản trị
5. Quyết định của Hội đồng thành viên không được thông qua trong trường hợp:
a. Được số phiếu đại diện ít nhất 65% tổng số vốn góp của các thành viên dự tại cuộc họp chấp thuận;
b. Được số phiếu đại diện ít nhất 75% tông số vốn góp của các thành viên dự tại cuộc họp chấp thuận đối với quyết định bán tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% tông giá trị tài sản. Được số thành viên đại diện ít nhất 65% vén diéu lệ chấp thuận bằng văn bản
6. Hi đồng quản trị không có quyền quyết định:
a. Mua lại không quá 10% tổng số cổ phan của từng loại đã được chào bán trong mỗi 12 tháng Mức cổ tức được trả e. Thời han và thủ tục trả cổ tức
7. Ai có thẩm quyền triệu tập họp lần thứ 1 Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên?.a. Thành viên dự họp đại diện it nhất 75% vốn điều lệ
b. Thành viên dự hop đại diện ít nhất 65% vốn điều lệ
c. Thành viên đự họp đại diện Ít: nhất 50% vốn điều lệ Câu Ï: lá ‘ards chen cep an 4, ) e Amat hong chen Aep an 22 táo ` dude Aor tr King c‹ > Aap 4 ah ding. Z24 LẺ
[Nguồn scan: trang 3]
ø.. Công ty hop danh có các loại thành viên sau:
a. Chỉ có thành viên hợp danh
b. Chi có thành viên góp vốn A Có thành viên hop danh và thành viên góp vốn 3 „Hội đồng quản trị không quyết định chao bán cổ phần trong trường hợp:
a. Cổ phần chào bán lần đầu tiên cho những người không phải là cổ đông sáng lap. Sou ‘ee
b. Cổ phần chào bán gio tất cả cổ đông theo ty lệ cổ phan hiện có của họ ở công ty Cé phan chào bán cho người môi giới hoặc người bảo lãnh, nhưng phải được sự chấp thuận của sô cổ đông đại diện cho ít nhất 65% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết Aw Công ty nào không được giảm vốn điều lệ?
a. Công ty hợp danh – &) Công ty trách nhiệm hữu han 1 thành viên
c. Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên
+44. Chủ tịch Hội đồng quản trị không bắt buộc phải triệu tập họp Hội đồng quản trị theo yêu cầu của;
a. Đề nghị của Ban kiểm soát
b. Đề nghị của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc © Đề nghị của 3 người quản lý. Đề nghị của 2 thành viên Hội đồng quản trị.
42 Theo pháp luật về cạnh tranh, doanh nghiệp nào sau đây không bị được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường:
a. -1 doanh nghiệp có thị phân từ 25% trở lên trên thị trường liên quan hoặc có ” khả năng gây hạn chế cạnh tranh đáng ké
b. 2 doanh nghiệp có tong thi phan từ 50% trở lên trên thị trường liên quan
c. 3 doanh nghiệp có tổng thi phan từ 65% trở lên trên thi trường liên quan
d. 4 doanh nghiệp có tổng thị phần từ 75% trở lên trên thị trường liên quan.
¡2.Nhà đầu tr nước ngoài giải quyết tranh chấp với cơ quan quản lý nhà nước ‘Việt Nam phát sinh trên lãnh thổ Việt Nam thông qua:
a. Trong tài hoặc Toa án nước ngoai
b. Trọng tài hoặc Tòa án do các bên thỏa thuận Co Trọng tai hoặc Tòa án Việt Nam.
44 Hợp đồng PPP là hợp đồng được ky kết giữa:
a. Nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài
b. Nhà đầu tư nữc ngoai-va cơ quan nhà nước có thẩm quyền &) Nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền PR Ay
[Nguồn scan: trang 4]
, Theo Luật cạnh tranh 2004, cơ quan nào có thâm quyền xử phạt hành vi khuyến mại nhằm cạnh tranh không lành mạnh? (Á.)Cục quản lý cạnh tranh
b. Hội đồng cạnh tranh. –
c. Ca hai cơ quan trên 4G. Việc chuyên nhượng phan vốn góp của thành viên công ty tr ách nhiệm hữu hạn 2 thành viên%fở lên được thực hiện như thế nào?
a. Chỉ được chuyên nhượng cho thành viên công ty (BY CB) Được chuyển nhượng cho người không phải là thành viên nếu các thành `” viên còn lại của công ty không mua hoặc mua không hết
c. Được thực hiện tự do
43. Hành vi hạn chế cạnh tranh nào không được hướng miễn trừ? Lam dụng vi tri thống lĩnh thị trường
5. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh € Tập trung kinh tế 4#. Theo luật phá san năm 2014, doanh nghiệp phá s sản là
a. Doanh nghiệp mat khả năng thanh toán
b. Doanh nghiệp không thanh toán được các khoản nợ đến hạn © Doanh nghiệp bi Téa á án nhân dân ra quyết định tuyên bố phá sản
44. Cơ quan nao có thầm quyền cấp giấy chứng nhận đầu tư cho đự án đầu tư. TIẾT, co theo hợp đồng BOT, BTO, BT | % lên (A) Bộ Kế hoạch và đầu tư.: – |
b. Uy ban nhân dân tỉnh nơi doanh nghiệp BỌT, BTO, BT có “fra sở chính Anh C. Bộ Xây dung – 3©. Doanh nghiệp, hợp tác xã mất kha năng thanh (oán khi
a. Không thanh toán được khoản nợ đếnhạn – (Không t thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kê từ ngày đến hạn thanh toán
c. Tai sản của doanh nghiệp, hợp tác xã không còn đủ để thanh toán các khoản nợ –
[Nguồn scan: trang 5]
Phần II: Tài chính và quản lý tài chính nâng cao
4.,-tiai doanh nghiệp có ROA giông nhau, nhưng ROE lại khác nhau. Tại
Do cơ cầu vốn 2 doanh nghiệp khác nhau
b. Ido tốc độ tiêu thụ sản phẩm của 2 doanh nghiệp khác nhau ¢. Do trình dậ, gaäša¿lt tài sản của 2 doanh nghiệp khác nhau
d. Io 2 doanh nghiệp có quy mô tai san và vốn chủ sở hữu khác nhau SR: Er Y.: FALL * Bin FEGRE CÔN Had Sau ( 3 lain thay đổi cơ cầu von của đoanh nghiệp: ( Thu hồi trái phiêu của doanh nghiệp trước thời hạn
b. Chia toan bộ lợi nhuận cho cổ đông Ằ F: Cu P2 xi lửa ms
c. Phu héi vốn lưu động của dự án
a. Có thể tránh được biên động của thị trường tài chính
b. Chi phí phát hành cổ phiéu mới thường, cao hơn
c. Việc công bố phát hành cỗ phiéu mới có thể dem lại tín hiệu tiểu Cực đôi với các nhà đầu tư trên thị trường @) Tất cả các lý do trên – #* Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là của nguôn tài trợ đài hạn:
a. Thường có thời gian hoàn trả lớn hơn Ì năm. @ Thường có chi phí thập hơn nguồn tài trợ ngăn hạn © Có thể huy động dưới hình thức nợ vay
d. Thường được dùng để tài trợ cho các tài sản cổ định.
5s ` ‘ Khi NPV cia một dự án lớn hơn 0 thi. Ộ
“A. Dự án mang.lai nhuận lớn hơn 0 cho chủ đâutr – @® Dự án mang lại một ty suất sinh lời lớn hơn tỷ suat sinh lời đòi hỏi của ˆ người cung cấp vốn cho dy án;.
c. Dự án mang lại một tỷ suất sinh lời bằng ty suất sinh lời doi hỏi của người cung cấp vốn cho dự án –
d. Dự án mang lại một tỷ suất sinh lời nhỏ hon ty suât sinh lời đồi hỏi của người cung cấp vốn cho dự án CHR
[Nguồn scan: trang 6]
– irs ] rong điều kiện moi yêu tô tác động độc lập với nhau và giả định các điều kiện khác không thay đôi, yêu t6 nào dưới đây sẽ lam tăng nhu cầu tài trợ từ bên ngoài đôi với công ty?
a. Vòng quay khoản phải thu tăng
b. Vòng quay hàng tôn kho tang „ mm
c. Doanh thu dy kiên giảm /TT- BIC Kỳ thu tiên bình quân tăng Tà
7. Theo báo cáo kết quả kinh đoanh (mẫu số B02-DN, Try ti2 ZOO /2e.giP trong các khoản sau, khoản nào được xác định là khoản giảm trừ đoanh thu của doanh nghiệp? huê xuât khâu.
b. Chiết khấu thanh toán cho khách hàng hưởng.
c. Thuế nhập khẩu.
d. Thuế Giá tri gia tăng đầu ra của phương pháp khấu trừ. Q. Huy động vốn cho dự án bằng trái phiếu so với huy động xôn băng cô phiêu:
a. có lợi hon b. bất lợi hơn @. có lợi như nhau ý kiên khác
9. Nếu tài sản lưu động ròng của dự án năm N tăng lên so với năm N-1 thì phân tăng lên đó là:
a. Doanh thu của dự án c. Dòng tiền vào của dự án Dòng tiền ra của dự án d. Các phương án trên đều sai
LØ. Một dự án có NPV>0 thì PI (chỉ số doanh lợi) của dự án đó:
a. lớn hơn 0 G. bang ]
b. nhỏ hon 1 (dién hon 1
4. Doanh nghiệp chắc chăn sẽ được hưởng khoản tiết kiệm thuế nhờ lãi vay khi:. hiệp đượcaniễn-thuế:4’NDN _
a. Doanh nghiệp take,, Aine hee fuk Push TIVO ad. T Du 7 È {Lin a tL
b. lãi vay/1ính vào chi phí hợp lý deli ác in& ai 4
c. Doanh nghiép chiu thué TNDN doanh nghiép chiu thuế TNDN va lãi vay tinh vào chi phí hợp lý được trừ khi xác định Hr ih, ap chia thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp. PR
[Nguồn scan: trang 7]
‡3.. Cac quyết định tài chính quan trọng của Giám Đốc tài chính:
a. Quyét dinh phan phối.
b. Quyết định đầu tư. e. Quyết định tài trợ. @& Cả 3 quyết quyet dinh: quyét dinh dau tu, quyét dinh tai tro, quyét dinh phan phối. 43s Mục tiêu cao nhất của việc hoạch định chiến lược tài chính trong doanh nghiệp là: Ca) Tối đa hoá giá tri. doanh, aghigp.
b. Tôi đa hoá doanh thu.
c. Tối đa hoá dòng tiền.
d. Tối đa hoá thu nhập của doanh nghiệp. _ Ae Thi trường so câp được định nghĩa là:
a. Thi trường của các chứng khoán được đảm bảo. ) Thị trường của những chứng khoán mới phát hành lần đầu.._ Thị tường chứng khoán của công ty lớn. 1 _Thị trường phi tập trung. AS, Theo lý thuyết. thị trường vốn, rủi ro không hệ thống: ) là rủi ro đặc thù liên quan đến chỉ 1 doanh nghiệp, hoặc | loại tài sản.
b. là rủi ro không thể triệt tiêu bằng đa dạng hóa đầu tư.
c. tồn tại trong danh mục thi tr ường.
d. đề cập đến sự biến động trong tất cả tài sản có rủi ro, gây ra boi cac yéu t6 kinh tế vĩ mô và các yếu tô của thị trường. ee – Các dự an là các dự án mà khi chấp nhận một dự án này sy phải loại bỏ tất cả các dự án còn lại. @ (a) Loại trừ nhau.
b. Độc lập.
c. Phụ thuộc.
d. Thay thế. hs ng. Cé tức dự kiến tăng với tốc độ a.. 4. 200 đồng cho một cỗ phan thud. Ach. Công ty ACT vừa trả cổ tức g p thì giá cỗ phan thường ở, ổn định hàng năm là 15%. Nếu tỷ suất sinh lợi đòi hỏi của cổ phiếu này là 20% thời điểm hiện tại là:
a. 24.150 đồng (6) 84.000 đồng
c. 96.600 đồng
d. Dap an khac {§ – Loại tài sản nào sau đây không phải là tài sản thực:
a. Máy móc thiết bị Các loại chứng khoán
c. Thương hiệu
d. Tài sản cỗ định vô hình..
[Nguồn scan: trang 8]
19. Nếu tăng thì điểm hoa von giảm. -a. Biến phí đơn vị sản phẩm. (6) Giá ban don vị sản phẩm.
c. Tổng định phi.
d. Khẩu hao tài sản cố định. 4Ð. TRR.drøc dinh nghia như là: (a,) Lãi suất chiết khâu mà tai đó NPV của dự án bằng O:
b. Sự khác biệt giữa chi phí sử dụng vốn và giá trị hiện tại của dong tiền. e. Lãi suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp NPV. |
d. Lãi suất chiết khấu sử dung trong phương pháp thời gian hoàn vốn có chiết khấu.
[Nguồn scan: trang 9]
nghiệp:
Phần III: Thuế và quản lý thuê nâng cao
Câu 1. Thuế suất 0% không áp dụng đối với:
a. Hàng hoá bán vào khu phi thuế quan.;
b. Hoạt động xây dựng, lắp đặt công trình ở trong khu phi thuê quan _-©. Vận tải quốc tế – ¢d)Dich vu van chuyen dua đón người lao động cho doanh nghiệp chê xuât ee, ˆ ` Câu 2. Phương pháp khấu trừ thuế không áp dung đối với đối tượng nào sau đây:
a. Cơ sở kinh doanh đang hoạt động có doanh thu hàng năm từ bán hàng hóa, cung ứng địch vụ từ 1 tỷ đồng trở lên và thực hiện đầy đủ chế độ kê toán, hóa đơn, chứng từ theo quy định
b. Doanh nghiệp, hợp tác xã đang hoạt động có doanh thu hàng năm từ bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ chịu thuế GTGT đưới một ty đông đã thực hiện đầy đủ ché độ kế toán, số sách, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật về kế toán, hoá đơn, chứng từ và đăng ky tự nguyện áp dụng phương pháp khâu trừ
c. Cơ sở kinh doanh tự nguyện áp dụng phương pháp khấu trừ thuế Hộ, cá nhân kinh doanh có doanh thu hàng năm từ bán hàng hóa, cung ứng dich vụ từ 1 ty đồng trở lên. _
Câu 3. Khoản thu nhập nào sau đây không được miễn thuế thu nhập doanh
a. Thu nhập từ trông trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản của tô chức được thành lập theo Luật hợp tác xã. nghiệp.
b. Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông
c. Thu nhập từ hoạt động dạy nghé dành riêng cho người dân tộc thiêu số, người tàn tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đôi tượng tệ nạn xã hội theo quy định của pháp luật. (Thu nhập từ chuyên nhượng vốn Câu /#. Thu nhập nào dưới đây được miễn thuế TNCN:.a. Thu nhập từ đầu tư vốn; Thu nhập từ lãi tiền gửi tại tổ chức tín dụng; ế. Thu nhập từ trang thưởng;
d. Thu nhập từ bản quyền; as
[Nguồn scan: trang 10]
Câu &. Phần trích khấu hao TSCĐ nào dưới đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập c hiv thué:
a. Khẩu hao đối với TSCĐ có giấy tờ chứng minh được thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp (rừ TSCD thuê mua tài chính). © b) Khấu hao đối với TSCD đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang được sử dung.”
c. Khấu hao.déiadai SCD được quản lý, theo dõi, hạch toán trong số sách. kế toán của doanh nghiệp theo chế độ quản ly TSCD và hạch toán kế toán hiện
d. Khấu hao đối với tài sản cố định phục vụ cho người lao động làm việc tại doanh nghiệp như: nhà nghỉ. giữa ca, nhà ăn giữa ca, nhà thay quần áo, nhà vệ sinh, phòng hoặc trạm y tế dé khám chữa bệnh. Z z A ss os y 2 si + z A A Cd 6: Thuê giá trị gia tăng ở Việt Nam co các thuê suất:
a. 0%, 5%, 10% va 20%
b. 0%, 5%, 10% va 25% 0%, 5% va 10%
d. 0%, 5% va 20% Câu+: Biểu thuế suất thuế Thu nhập cá nhân đánh vào thu nhập từ kinh doanh, từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú tại Việt Nam hiện hành thuộc loại:
a. Thuế suất nhất định Thuý suất lũy tiến từng phần
c. Thuế suất lũy tiến toàn phần Câu . Điều kiện khấu trừ Thuế giá trị gia tăng đầu vào định như thể nao?.
a. Có hoá đơn giá trị gia tăng hợp pháp, chứng từ nộp thuê GTGT ở khâu nhập khâu, chứng từ nộp thuế thay nhà thầu nước ngoài theo quy định.
b. Có chứng từ thanh toán qua ngân hàng đối với hàng hoá, dịch vụ mua vào từ 20 triệu đồng trở Tên (bao gồm cả thuế GTGT). © Cả hai dap án trên.
Câu 3. Giá tính thuế TTĐB của hàng hoá sản xuất trong nước chịu thuế TTDB là:
a. Giá bán của cơ sở sản xuất.
b. Giá bán của cơ sở-sản xuất chưa có thuế GTGT, chưa có thuế TTĐB. “Niá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuê GTGT, chưa có thuê TTDB và chưa có thuế bảo vệ môi trường. Z2
[Nguồn scan: trang 11]
Câu¡ø2. Từ 1/1/2014, Thuế GTGT đầu vào của tài sản cỗ định sử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT và không chịu thuế GTGT thì: |
2. Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của TSCD sử dụng cho hoạt động sản, xuất kinh doanh hang hoá, dịch vụ chịu thuê GTGT.
b. Được khâu trù toàn bộ.
b. Ngày thông quan
c. Ngày xuất hóa đơn thương mại
d. Cả avàb
Câu 12. Giá tính Thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá nhập khâu là:
1. Giá nhập tại cửa khẩu cộng (+) với thuê nhập khẩu.
2. Giá nhập tại cửa khẩu cộng (+) với thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với thuê tiêu thụ đặc biệt.
3. Giá nhập tại cửa khẩu cộng (+) với thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với ˆ thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có), chưa có thuê giá trị gia tăng. (4) Gia nhập khẩu tại của khẩu cộng (+) với thuế nhập khẩu (nếu e6), cộng (+) với thuê tiêu thu đặc biệt (nếu có), cộng (+) với thuế bảo vệ môi trường (nêu có).
Câu 43. Khoản thu nhập nao dưới đây được miễn thuế TNCN? 7
1. Thu nhập từ tiền lương, tiền công; (nh lương hưu do Bảo hiểm xã hội chi trả, tiền lương hưu nhận hàng tháng tt quỹ bảo hiôm: trưu trí tự nguyện;
3. Thu nhập từ nhượng quyển thương mai; | 4. Thu nhập từ nhận qua tang là chứng khoán, phân vốn trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh, bât động sản và tài sản khác phải đăng ký sở hữu hoặc đăng ký st dung; Ảo
[Nguồn scan: trang 12]
Câu fe Đơn vị sự nghiệp có phát sinh hoạt động kinh doanh dịch vụ (không thuộc hoạt động giáo dục, y tế, biểu diễn nghệ thuật), hạch toán được doanh thu nhưng không hạch toán và xác định được chi phí, thu nhập của hoạt động kinh doanh, dich vụ thì kê khai, nộp thuế TNDN tính theo tỷ lệ trên doanh thu cung ứng. dich vụ là: – 1) 1% 2) 2% oe 4) Ty lệ khác
Câu 4. £ 31: Theo qui định của Luật thuế TNCN hiện hành thì khoản thu nhập nào dưới đây của cá nhân thuộc diện miễn thuế:
1. Thu nhập từ nhận quà tặng là chứng khoán, phần vốn trong các tổ chức kinh tê, cơ sở kinh doanh, bất động sản và tài sản khác phải đăng ký sở hữu hoặc đăng ký sử dụng.
2. Thu nhập từ nhận thừa kế là chứng khoán, phần vốn trong các tổ chức kinh té, cơ sở kinh doanh, bất động sản }mu nhập từ lãi tiền gửi tại các tổ chức tín dụng, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân tho. – 4. Tất cả 3 loại thu nhap nêu trên.
Câu 46. _: Trường hợp nào dưới đây không bị xử phạt vi phạm hành chính về thuê:
a. Hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiên thuê được hoàn.
b. hành vi vi phạm về chậm nộp hồ sơ đăng ký thuế, chậm thông báo thay đổi thông tin so voi thời hạn quy định. ai sai, người nộp thuế đã bổ sung hồ sơ khai thuế và đã nộp SÀTrường hợp kh o quan thuế công bố quyết định kiểm tra đủ số tiên thuế phải nộp trước thời điểm c thuế, thanh tra thuế tại trụ sở người nộp thuê.
d. Cả 3 trường hợp nêu trên. At
[Nguồn scan: trang 13]
Câu 123. }: Đối tượng áp dụng nộp thuế GTGT theo phương pháp tinh trực tiép trên GTGT Ja:
1. Hộ, cá nhân kinh doanh.
2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không có cơ sở thường trú tại Viet Nam nhưng có doanh thu phát sinh tại Việt Nam chưa thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hóa đơn oh#nø4eo; qayđinh của pháp luật.
3. Hoạt động kinh doanh mua bán, chế tác vàng, bạc, đá quý. ất cả các trường hợp nêu trên.
Câu4. É. Đối với hàng hoá, dich vụ dùng để biếu tặng cho, giá tinh Thuế giá trị gia tăng là:
a. Không phải tính, nộp thuế giá trị gia tang.
b. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại.
c. Giá chưa có thuế giá trị gia tăng. @ (d) Giá tính thuế của hang hoá, dich vụ cùng loại hoặc tương đương tại thoi điểm phát sinh tặng. Câu!4: Đối với hàng hod luân chuyển nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất kinh – đoanh, giá tính Thuế giá tri gia tăng là: @ (2) Không phai tinh va nép Thuế giá trị gia tăng.
b. Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng.
c. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này.
Câu 20. Kỳ tính thuế TNDN đối với doanh nghiệp nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam được xác định theo:
a. Năm dương lịch “
b. Năm tài chính (@ Từng lần phát sinh thu nhập AR/
[Nguồn scan: trang 14]
Phần tv Kế toán tài chính, Kế toán quản tri ‘
1. Nguyên tắc phù hợp hướng dẫn kế toán về: @ Chi phí
b. Vốn chủ sở hữu
c. Tai sản
d. Nợ phải trả…..„… cae Rt
2. Khoản giảm giá được hưởng khi mua hàng hóa, kế toán ghi:
a. Tăng doanh thu hoạt động tài chính
b. Tăng thu nhập khác ( Ghi giảm giá mua của hàng hóa
d. Ghi giảm chi phí tài chính
3. Chiết khấu thanh toán trả đo khách hàng khi thanh toán, kế toán ghi: (2) Tang chi phi tai chinh
b. Tang gia vốn hàng bán
c. Giảm chi phí tài chính
d. Tăng doanh thu hoạt động tài chính
4. Khi trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mắt việc làm, kế toán ghi: aCiám lợi nhuận tích lty
b. Giảm khoản phải trả người lao động
c. Tang chi phí nhân công trực tiếp (4)Tăng chi phí quản lý clear’ “dung 5, Đối với các TSCD đã khấu hao hết (đã thu hồi đủ von), nhưng vẫn còn. sử dụng vào hoạt động san xuất, kinh đoanh thì:
a. Doanh nghiệp vẫn tiếp tục trích khấu hao
b. Doanh nghiệp vẫn tiếp tục trích khâu hao nhưng tính vào chi phi khác }Đoanh nghiệp không được tiếp tục trích khẩu hao 10 000 cổ phiếu, mệnh giá 10/CP, giá bán
6. ˆ. Ngày 1/1/N công ty phát hành mua 12/CP. 15/CP. Ngày 1/7/N công ty mua lại 1 000 cổ phiếu của mình, giá Việc mua lại cổ phiếu qui:
a. Lam tang von chủ sở hữu của cổ ` đông Làm giảm vốn chủ sở hữu của cổ đông
c. Không làm thay đồi” vốn chủ sở hữu của cổ đông
d. Làm tăng sô lượng cô phiên, phát hành Z4
[Nguồn scan: trang 15]
up Tài liệu kế toán phải lưu trữ vĩnh viễn theo quy định của pháp luật về kế toán bao gồm:
a. Tải liệu kế toán dùng cho quản lý, điều hành của đơn vị kế toán, gồm cả chứng từ kế toản không sử dụng trực tiệp đề ghi số kế toán và lập báo cáo tài chính;
b. Chứng từ kế toán sử dụng trực tiếp để ghi số kế toán va lập báo cáo tai chính, số kế toán và báo cáo tài chỉnh năm Tài liệu kế todn có tính sử liệu, có ý nghĩa quan trọng về kinh tế, an Bính, quốc phòng
d. Tat cả các PHÒNG NODE trên – gy. Khi lập bao cáo lưu chuyền tiền tệ theo phương pháp trực tiếp, khoản tiền trả nợ cho người bán tai sản cô định được phân loại va luồng tiền của hoạt động nào sau đây:
a. Tiền chi của hoạt động kinh doanh Tiền chỉ của hoạt động đầu tư
c. Tiền chỉ của hoạt động tài chính g. Chứng từ kế toán không sử dụng trực tiếp dé ghi số kế toán và lập BCTC được lưu trữ theo thời hạn nào sau đây:
a. Tối thiểu 1 năm Tối thiểu 5 năm
c. Tôi thiêu 10 năm –
d. Lưu trữ vĩnh viễn. 4o. Thuế nhập khẩu nguyên liệu, vật liệu được tính vào: Giá gốc của vật liệu nhập kho
b. Chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ
c. Phân bổ dần chỉ phí sản xuất kinh doanh vào nhiều kỳ kế toán
d. Giá vốn hàng bán: 3z. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 03 ” Tài sản cố định hữu hình”, Tài sản cố định hữu hình hữu hình được ghi nhận theo: =.
a. Giá tị hợp lý
b. Giá hiện hành Giá gốc
d. Giá gốc, giá biện hành hay giá trị hợp ly là do doanh nghiệp tự lựa chọn {2/ Trong BCTC riêng của bên góp vốn liên doanh, khoản vốn góp VàO CƠ SỞ kinh doanh được đồng kiểm soát được ghi nhận và báo cáo theo:
a. Phương pháp vốn chủ sở hữu Phương pháp giá gốc
c. Phương pháp mua…
d. Không có phương pháp nào phù hợp
[Nguồn scan: trang 16]
¿2. Hàng tổn kho nên được đánh giá ở mức thấp hơn giữa giá ga eva giá trị có thể thực hiện được. Nguyên tắc kế toán nào chỉ phối quy định này? ˆ
a. Nhất quán
b. Dén tích – © Than trong i4. Nguyên tắc kế toán nào chỉ ra rằng nếu thiếu thông tin hoặc thiếu chính xác của thông tin đó có thể làm sai lệch đáng kể báo cáo tài chính, làm ảnh hưởng đến quyết định kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính?
a. Nhất quán
b. Dén tích © Trong yéu
d. Hoạt động liên tục c khoản chênh lệch lỗ do đánh giá lá lại TSCĐ, vật tư khi doanh nghiệp 45, Ca oat duoc hach toan vào: góp vốn liên doanh vào cơ SỜ kinh doanh đồng kiểm s
a. Thu nhập khác a (Chi phi khác -_
c. Chênh lệch đánh giá lại tài sản. 4£„ Theo chuẩn mực kế toán số 06, việc phân loại thuê tài sản phải căn cứ vào:
a. -giá trị và những thay đổi ước tính của tài sản thuê |
b. thời điểm khởi đầu thuê ( bản chất các điều khoản trong hợp đồng
d. khả năng thanirtoäm của tền thuê
43. Giá trị còn lại khi nhượng bán, thanh lý bất động sản đầu tư được hạch toán vào:
a. Chỉ phí khác |
b. Chi phí tài sản
c. Giá vốn hang bản
d. Hao mòn tài sản cỗ định
[Nguồn scan: trang 17]
Ae. Chọn câu phat biêu Sal: a/ Thời gian sử dụng hữu ích của TSCD hữu hình phải được xem xét lại theo định ky, thường là cuối năm tài chính. nêu có sự thay đôi dang kẻ trong việc đánh | – ø1á thời gian sử dụng hữu ích của tải sản thì phải điều chinh mức khâu hao b/Phương pháp khâu hao TSCD hữu hình phải dược xem xét lại theo định ky, thường là cuối nam tài chính, nêu có sự thay đôi đáng kê trong cách thức sử dụng tai sản dé.dem.lai lợi ích cho doanh nghiệp thì dược thay dôi phương, pháp khấu hao và mức khấu hao tính cho nam hiện hành và các năm tiếp theo (cPFSCD vô hình là danh sách khách hang mỗi năm phải xác định lại giá tri d/ Tài sản vô hình hình thành trong quá trình hợp nhất kinh doanh có tính chất mua lai nhưng không dap ứng được định nghĩa và tiêu chuân ghi nhận là T’SCĐ vô hình thì những chi phí đó (nam trong chi phí mua tài sản) hình thành một bộ phận của lợi thể thương mat.
43. Loại hình doanh nghiệp nào phải nộp báo cáo tài chính năm chậm nhất là 30 ngày, kê từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm? ‘ doanh nghiệp tư nhân và công ty hợp danh
b. doanh nghiệp tư nhân và cong ty cé phần
c. công ty cổ phần và công ty hợp danh
d. công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cô phan. ov). _ đông cân đôi ke toán được lập trên co sở: h ace tặc giả định hoạt động liên tục – Suyén tac đôn tích C- Nguyên tac trong yéu va tập hợp (Tất cả đều đúng a AB
[Nguồn scan: trang 18]

Phần V: Kiểm toán và dich vụ đảm bảo.

1 „ Trong cuộc kiểm toán BCTEC, KTY độc lập phat:
a. Tuần thu chuẩn mực chuyên môn va chuẩn mực dao đức nghề nghiệp. Cb) Tuần tha chuẩn mực chuyên mon, chuẩn mực đạo dire nghề nghiệp và các qui định. pketgslx-liaasguian đến nghề nghiệp kiểm toán.
c. Tuân (hủ tuật kiêm toán Nhà nước.
d. Tuân tha luật kiểm toán doc lập và luật kiểm toán nhà nước 2%, Khi kiểm toán BCTC, KEV độc lập phát: „ Phát hiện. các sai sót (rọng yeu có anh hưởng (rực tiếp đến các sô liệu, thuyết minh trên BCTC do hành vi không tuần thir pháp luật và các quy định của đơn vi.
b. Có trách nhiệm ngăn ngừa và phát hiện hành vi không tuân thi của đơn vị được liếm toán đối với (Ất cA các luật và quy định có liên quan. é „Gồm ca 2 trường hợp trên. 3, Khi BGD đơn vị dược kiểm toán không đẳng ý dé KTY gửi thư xác nhận, KT V phải:; Điều tra lý do của việc BGD không đồng y và thu thap bang chứng kiêm toán về tính hợp lý và hợp lệ cửa các lý do đó; b.Thực hiện “Ac thú tục kiểm toán thay thể được thiệt kê dé thu thập bang chứng kiếm toán phù hợp và dang tin cay. ()6ầm cả 2 trường hợp trên. 4, Theo quy định hiện hành, khi lập kê hoạch kiểm toán, KV phải:
a. Thiét ké va thực hiện các biện pháp xử lý tông thể đôi với các rủi ro có sai sốt trọng yếu da được đánh giá ở cap độ BCTC:
b. Thiết kế và (hực hiện các biện pháp xử lý tong thể dối với các rủi ro có sai sot trọng yếu đã được đánh giá ở cap độ c cơ sớ dẫn liệu. @} Gam cA 2 trường hợp trên. #. Khi giả định hoạt động liên tục là phù hợp nhưng có yếu tố không chắc chắn trọng yếu và đơn vị đã khai báo đầy đủ trên Báo cáo tài chính, KTV sẽ đưa ra ý kiến chấp nhận ton phần với đoạn:
a. Vấn dé khác Vấn đề cần nhấn mạnh
c. Lam rõ về trách nhiệm báo cáo khác Z2.
[Nguồn scan: trang 19]
é, Mục uéu tổng, thể cúa KTV và DNKT khi thực hiện một cuộc kiêm toán BCTC là: Đạt được sự đảm bảo hợp lý rằng liệu BCTC, xét trên phương, điện tổng thể, có còn sai sót trọng yêu. do gian lận hoặc nhằm lẫn hay không, từ đó giúp KTV đưa ra ý kiên về việc liệu BCTC có được lập phù hợp với khuôn khổ về lập và trình bay BCTC được áp dụng, trên các khía cạnh trọng yếu hay không; Lap BC KT về BCTC và trao đôi thông tin theo’ quip ann eta #82. Việt Nam, phủ hop với các phát hiện của KTV. _. Cs puệc tii Aver
b. Dat duoc su dam bao răng liệu BCTC, xét trên phương diện tông, thể; có còn sai sót trong yêu do gian lận hoặc nhâm lan hay không, từ đó giúø KTV đưa ra ý kiến về việc liệu BCTC có được lập phù hợp với khuôn khổ về lập và trình bày BCTC được áp dụng, trên các khia cạnh trọng yếu hay không; Lập báo cáo kiểm toán về BCTC theo quy định oe chuân mực kiêm toán Việt Nam, phù hop với các phát hiện của <TV.
1. Tuân thủ pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động nghề nghiệp và báo cáo kiểm toán.
2. Tuân thủ chuẩn mực kiểm toán và chuẩn mực dao đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán Việt Nam; đối với công việc kiểm toán theo hợp đồng kiêm toán mà yêu cầu áp dụng chuẩn mực kiểm toán khác thì phải tuân thủ chuân mực kiểm – toán đó.
3. Độc lập, trung thực, khách quan, bảo mật thông tin.
a. 1,2
b. 1,3
c. 2,3
d. 1,2,3. 4Š La
[Nguồn scan: trang 20]
£ A £ ‘ a a oA z ‘ as r 1 £ §. Kiêm toán độc lập Việt Nam, Báo cáo tải chỉnh của các đơn vị sau. không bắt buộc phải được kiêm toán hang nam:
a. Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
b. Công ty cheapie vết trên thi trường chứng khoán (e3 Các tổ chức đoàn thể xãhội ‘
d. Các ngân hàng thương mại
2. Khi hành nghề tại DNKT, chỉ nhánh DNKT nước ngoài tại Việt Nam, KTV hành nghề có các quyền sau đây: kiểm toán cung cấp đây đủ, kịp thời thông tin, ình các van để có liên quan đến nội dung g nợ của đơn vị
a. Yêu cầu đơn vi được tài liệu cần thiết và giải kiểm toán; yêu cầu kiểm kê tải sản, đổi chiếu côn được kiêm toán liên quan đến nội dung kiêm toán; kiểm tra toàn bộ hồ | sơ, tài liệu có liên quan đên hoạt động tài chính của đơn vi được kiểm toán ở trong và ngoài đơn Vị….., Ovex cau don vi duge kiểm toán cung cấp day đủ, kịp thời thông tin, tài liệu cần thiết và giải trình các van để có liên quan đến nội dung kiểm toán; yêu cầu kiểm kê tài sản, đối chiếu công nợ của đơn vi được kiểm toán liên quan đến nội dung kiểm toán; kiểm tra toàn bộ hỗ sơ, tài liệu có liên quan đến hoạt động kinh tế, tài chính của đơn vị được kiểm toán ở trong và ngoài đơn vị trong quá trình thực hiện kiểm toán go. Khi không thể thu thập đầy đủ bằng chứng kiêm toán thích hợp, kiểm toán viên cần đưa ra y kiến:
a. Chấp nhận toàn phan lá) ý kiến kiểm toán ngoại trừ hoặc từ chối đưa ra y kiến kiêm toán _c. Ý kiến kiểm toán trái ngược
d. Ý kiến không phải là chấp nhận toàn phần 44;. Theo Luật Kiểm toán độc lập Việt Nam, hồ sơ kiểm toán phải được lưu trữ:
a. Tối thiéu 10 năm
b. Tối đa 10 năm
c. Tối thiểu 15 nấm
d. Tối đa 15 năm
[Nguồn scan: trang 21]
ig. Khi Riểm toán BCCEC, trường hợp không thể tham vin kiểm ke hiện vậi HTK, KV độc lập cần:
a. Dưa ra ý kiên kiểm toán không phi là ý kién chấp nhận toàn phan,
b. Trước hết KTV phải thực hiện cac tha tục kiểm toán thay thể nhằm thu thập đầy đủ bằng, chứng kiểm toán thích hợp về sự hiện hữu và tinh (rạng của TITK. G. Dura ray kiến kiểm toán không phải là ý kiến chấp nhậu toàn phần nếu không thể thực hiện các thủ tục kiểm toán thay thế. Cd) Gôm 2 trường hợp b vac. (2. Dich vụ soát xét cung cấp cho người sử dụng loại đảm bao nao sau đây:
a. bảo đảm hợp ly
b. bảo đảm căn bản
c. bảo đảm mức độ cao (ad) bao dam có giới hạn j4. Theo quy định của Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011, doanh nghiệp kiểm toán không được thực hiện các dịch vụ nào sau đây:
a. Các dịch vụ kiểm toán, soát xét báo cáo tài chính, thông tin tài chính và dịch vụ bảo đảm khác.
b. Tư vấn kinh tế, tài chính, thuế.
c. Tư vấn ứng dụng công nghệ thong tin trong quản trị của doanh nghiệp, 16 chức.:
d. Kinh doanh, môi giới bất động sản. ‘ 45, Theo quy dinh tai Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 500 (Băng chứng kiểm toán), bằng chứng kiểm toán được sử dụng để đưa ra kết luận làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán được thu thập bằng cách:
a. Thực hiện các thủ tục đãnh gia TỦI ro.
b. Thực hiện các thủ tục kiểm toán tiếp theo, bao gồm: Thử nghiệm kiểm soát theo yêu cầu của các chuẩn mực kiểm toán.Việt Nam, hoặc theo lựa chọn của kiểm toán viên; Thử nghiệm cơ bản, bao gồm các kiểm tra chỉ tiết và các thủ tục phân tích cơ bản. ©) a và b.
[Nguồn scan: trang 22]
‘6. Giả sử trong một cuộc kiểm toán báo cáo tai chính của Công ty 2z -: Foy tet Set – Một công ty niêm yết trên Sở Giao dich Chứng khoán Ha Nội, kiểm toán viên đã sử dụng y kiên của chuyên gia trong quá trình kiểm tra giá trị tài sản cô định hữu hình của công ty khách hàng. Kêt thúc kiểm toán, kiểm toán viên đưa ra ý kiên châp nhận toàn phân. Trong trường hop này, kiểm toán viên sẽ: a Kh a sa A ˆ ne n “An A (4) ng được dé cập tới công việc của chuyên gia trong báo cáo kiêm toán;
b. 7 é, RR we ee ep thie và agyn AR 2. 1*^ n ” H4 ^ 2 y thuộc vào mức độ sử dung tu liệu chuyên gia trong kêt luận kiêm toán; Đề cập tới công việc của chuyên gia trong báo cáo kiểm toán khi chuyên gia đồng ý; iq.. Theo quy định của Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011, những người không được đăng ký hành nghê kiêm toán bao gồm:
1. Cán bộ, cồng chúc, viên chức.
2. Người đang bị cắm hành nghề kiểm toán theo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật; người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; người đã bị kết án một trong các tội về kinh tế, chức vụ liên quan đên tài chính, kế toán mà chưa được xóa án; người đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn, đưa vào cơ sở chữa bệnh, đưa vào cơ Sở giáo dục; Người có tiền án về tội kinh tế từ nghiêm trọng trở lên.
3. Người có hành vi vi phạm pháp luật về tài chính, kế toán, kiểm toán và quản lý kinh tế bị xử phạt vi phạm hành chính trong thời hạn một năm, kê từ ngày có quyết định xử phạt.
4. Người bị đình chỉ hành nghề kiểm toán. “
a. 1,2, 3.
b. 1,2, 4.
c. 2,3,4
48. BCTG hasty của các doanh nghiệp và tổ chức nào dưới đây không thuộc diện bắt buộc phải được DNKT kiểm toán theo Luật Kiểm toán độc lập số – 67/2011/QH12 và NÐ 17/2012/NĐ-CP: org Gy co ververae nước ngoài hoạt động tai Việt Nam;
b. Tô chức có hoạt động tín dụng được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng: aA
[Nguồn scan: trang 23]
4/4. Theo quy định của Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011, Các loại hình doanh nghiệp nào sau đây được kinh doanh địch vụ kiểm toán:
1. Công ty trách nhiệm hữu han.
2. Công ty hợp danh.
3. Doanh nghiệp tư nhân. _
a. lvà 2 QO. Theo Luật Kiểm toán độc lập Việt Nam, hành vi sau của kiểm toán viên hành nghề là không bị ngăn cam:
a. Tiết lộ thông tin về khách hàng, trừ tường hợp khách h hàng chấp thuận hoặc theo quy định của pháp luật
b. Giới thiệu sai sự thật về trình độ, kinh nghiệm, khả năng cung cấp dịch vụ của kiểm toán viên hành nghề và doanh nghiệp kiểm toán
c. Tuân thủ quy định của Luật Kiểm toán độc lập, pháp luật của nước so tại trong trường hợp hành nghề kiểm toán ở nước ngoài
d. Làm việc cho 02 doanh nghiệp kiểm toán trở lên trong cùng một thời gian Ley +4 alll

 

 

2015 – Đề lẻ

Nguồn: De thi Sat hach CPA 2015 www.gonnapass.com.pdf

HỘI ĐỒNG THI KIỂM TOÁN VIÊN VÀ KẾ TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ NĂM 2015

BÀI THI SÁT HẠCH

Yêu cầu: Anh (Chi) hay lựa chon (khoanh tròn) câu trả lòi đúng nhất cho mỗi câu hỏi (IãiÖm/1 cầu†ÄTðï đúng).
Phần I: Pháp luật về kinh tế va Luật doanh nghiệp.
Phần II: – Tài chính và quản lý tài chính. v
Phần III: Thuế và quản lý thuế..„
Phần IV: Kế toán tài chính, kế toán quan trị.
Phần V: Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo.
Ghi chi: (1) Đối với thi sinh dự thi lay chứng chỉ kiểm toán viên: làm đủ 5 phan trong thời gian 160 phút. (2) Đối với thí sinh dự thi lấy chứng chỉ hành nghề kế toán: làm đủ 4 phan (phần I LI, LH, IV) trong thời gian 145 phút. (3) Đối với thi sinh da tham du và đại yêu cau các kỳ thi phối hợp giữa Bộ Tài chính Việt Nam với ACCA và duoc miễn thị phần (2); (12). – Trường hop được miễn 2 phan: Lam đủ 3 phan (phan I, IV, V) trong thời gian 110 phút. – Trường hợp được miễn I phan: Làm đủ 4 phần (trừ phan được mién) trong thời gian 145 phút. E—-I CC… I») dai 8. 7n hố ốc. ẽ.ẽ ốc FAIA KEIR? sen$aE: s¿.hzs30y8S22øgsszoesgiävkeencee
[Nguồn scan: trang 30]
À = a if)
Phần I: Pháp luật về kinh tế và Luật Doanh nghiệp
1. Công ty hợp danh có các loại thành viên sau:
a. Chico thành viên hợp danh
b. _ Chỉ có thành viên góp vốn © Có thành viên hợp danh và thành viên gop vén Sxr.Hội đồng quản trị không quyết định chào bán cổ phần trong trường hợp:
a. Cổ phần chào bán lần đầu tiên cho những người không phải là cổ đông sáng
b. cổ phần chào bán cho tất cả cổ đông theo tỷ lệ cổ phần hiện có của họ ở công ty © (2) cổ phần chào bán cho người mdi giới hoặc người bảo lãnh, nhưng phải được sự chấp thuận của sô cổ đông đại diện cho ít nhất 65% tông sô cổ phan có quyền biểu quyết 3.. Công ty nào không được giảm vốn điều lệ?
a. Công ty hợp danh
b. Công ty trách nhiệm hữu han | thành viên `ế. Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên bois Chủ tịch Hội đồng quản trị không bắt buộc phải triệu tập họp Hội đồng quản trị theo yêu cầu của:
a. Dé nghị của Ban kiểm soát
b. Dé nghị của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc Đề nghị của 3 người quản lý
d. Dé nghị của 2 thành viên Hội đồng quản tri. -. Theo pháp luật về bình tranh, doanh mghiỆp nào sau đây không bị được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường: (A.) 1 doanh nghiệp có thị phan từ 25% trở lên trên thị trường liên quan hoặc có khả năng gây hạn chế cạnh tranh đáng kê
b. 2 doanh nghiệp có tổng thị phần từ 50% trở lên trên thị trường liên quan
c. 3 doanh nghiệp có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan
d. 4 doanh nghiệp có tổng thị phần từ 75% trở lên trên thị trường liên quan. NA đầu tu nước ngoài giải quyết tranh chấp với cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam phát sinh trên lãnh thổ Việt Nam thông qua:
a. Trọng tai hoặc Tòa án nước ngoai
b. Trọng tài hoặc Tòa án do các bên thỏa thuận Trọng tài hoặc Tòa án Việt Nam.
.Hợp đồng PPP là hợp đồng được ký kết giữa: “a, Nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, ee
b. Nhà đầu tư nước ngoài và cơ quan nhà nước có thẩm | quyền. c.) Nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thâm quyền b>
[Nguồn scan: trang 31]
– Theo quy định của Luật doanh nghiệp 2005, ty lệ sở hữu cổ phân được quyền biểu biểu quyết để ti tiên nành Đại hội cổ đông lần thứ 1. của công ty cổ phần là:
a. 51% tông SÔ cô phan có quyền biểu quyết
b. 65% tổng sỐ cổ phần có quyền biểu quyết
c. 75% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
2. Cơ quan nào.khânsđược ban hành điều kiện kinh doanh?
a. Quốc hội
b. Chính phủ ©. Thủ tướng Chính phủ » Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dẫn các cấp. Ao, _ Công ty nào không được giảm vốn điều lệ? Công ty trách nhiệm hữu hữu hạn một thành viên
b. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
c. Công ty hợp danh
44. AI có thấm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc trong công ty cổ phan?
a. Đại hội đồng cổ đông
b. Chủ tịch Hội đồng quản trị. © Hội đồng quản trị
43. Quyết định của Hội đồng thành viên không được thông q qua trong trường hợp:
a. Được số phiếu đại diện ít nhất 65% tổng số vốn góp của các thành viên dự tại cuộc họp chấp thuận; -b. Được số phiếu đại diện ít nhất 75% tổng số vốn góp của các thành viên dự tại cuộc họp chấp thuận đối với quyết định bán tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá trị tài sản. Được số thành viên đại diện ít nhất 65% vốn điều lệ chấp thuận bằng văn Z bản ¡ 2. Hội đồng quản trị không có quyền quyết định:
a. Mua lại không quá 10% tổng số cổ phan của từng loại đã được chao bán trong mỗi 12 tháng b: Mức cổ tức được trả -C. Thời hạn và thủ tục trả cổ tức – 4.Ai có thẩm quyền triệu tập hop lần thứ 1 Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viền trở lên? cø#,. Thành viên dự họp đại diện ít nhất 75% vốn điều lệ B Thanh viea.duiop đại điệu it nhất 65% vốn điều lệ. –©. Thanh viên du họp đại diện it nhất 50% vốn điều lệ Câu da Then’ thn dap x2 a, b, c Foat _ khong chen) Aap 22 nab | yan Adee diem vi khong có. dap ah dire ms z
[Nguồn scan: trang 32]
153, Theo Luật cạnh tranh 2004, cơ quan nao có thầm quyền xử phạt hành vi khuyến mại nhằm cạnh tranh không lành mạnh?.A. Cục quản lý cạnh tranh, “Hội đồng cạnh tranh.
c. Cả hai cơ quan trên 1e. Việc chuyển nhượng phần vốn góp của thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên Ø Tên được thực hiện như thế nào? _
a. Chỉ được chuyển nhượng cho thành viên công ty
b. Được chuyển nhượng cho người không phải là thành viên nếu các thành *” viên còn lại của công ty không mua hoặc mua không hết
c. Được thực hiện tự do 43 Hành vi hạn chế cạnh tranh nào không được hiro ong miễn trừ? (A)Lam dung vi tri thống lĩnh thị trường
b. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
c. Tập trung kinh tế 48, Theo luật phá sản nam 2014; doanh nghiệp nhá sản là
a. Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán
b. Doanh nghiệp không thanh toán được các khoản nợ đến hạn
c. Doanh nghiệp bị Tòa án nhân dân ra quyết định tuyên bố phá sản
44. Cơ quan nào có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư „ theo hợp đồng BOT, BTO, BT gu AF a Bộ Kế hoạch va đầu tư dap ar @® Ủy ban nhân dân tỉnh nơi doanh nghiệp BOT, BTO, BT có trụ sở chính noe 12257 “ye C. Bộ Xây dung 3o. Doanh nghiệp, hợp tac xã mat khả năng thanh toán khi
a. Khong thanh toán được khoản nợ đến hạn (BXhông thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời han 03 tháng kể fir ngày đến hạn thanh toán
c. Tai sản của doanh nghiệp, hợp tác xã không còn du đề thanh toán các khoản nợ a ob;
[Nguồn scan: trang 33]
Phần II: Tài chính và quản lý tài chính nâng cao
4, – fai doanh nghiép có ROA giống nhau, nhưng ROE lại khác nhau. Tai
Do cơ câu vốn 2 doanh nghiệp khác nhau On tốc độ tiêu thu sản phẩm của 2 doanh nghiệp khác nhau
c. Do trình độ quận, }ý, tài, sản của 2 doanh nghiệp khác nhau. Do 2 doanh nghiệp có quy mô tài sản và vốn chủ sở hữu khác nhau 3„Hoạt động nào sau đây có thể làm thay đôi cơ cấu vốn của doanh nghiệp: (a.) Thu hồi trái phiếu của doanh nghiệp trước thời hạn ‘b. Chia toàn bộ lợi nhuận cho cổ đồng
c. Thu hổi vốn lưu động của dự án
4. Thông thường, các nhà quản trị ưa thích sử dung nguồn von nội bộ doanh nghiệp (giữ lại lợi nhuận) dé tài trợ cho các dự án VI: Có thể tránh được biến động của thị trường tài chính
b. Chi phí phát hành cỗ phiều mới thường cao hơn
c. Việc công bố phát hành cổ phiếu mới có thể dem lại tín hiệu tiêu cực dối với các nhà đầu tư trên thị trường –
a. Tât cả các lý do trên: Z4 Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là của nguồn tài trợ dài han: a, Thường có thời gian hoan trả lớn hơn | nam © Thường có chi phi thap hon ng udn tai trợ ngăn han _ Có thể huy động dưới hình thức nợ vay ‘ 1 Thuong được dùng để tài trợ cho các tal sản cô định
5, ‘ Khi NPV của một dự án lớn hơn 0 thi.
a. Dự án mang lại nhuận lớn hơn 0 cho chủ đầu tư
b. Du án mang lại một tỷ suất sinh lời lớn hơn tỷ suất sinh lời đòi hỏi của người cung cấp vốn cho dự an
c. Dự án mang lại một ty suất sinh lời bằng tỷ suất sinh lời đòi hỏi của người cung cấp vốn cho dự án
d. Dự án mang lại một tỷ suất sinh lời nhỏ hơn tỷ suất sinh lời đòi hỏi của người cung cấp vén cho dự án
[Nguồn scan: trang 34]
6. Trong điều kiện môi yêu tô tác động độc lập với nhau và giả định các điều kiện khác không thay đổi, yêu tố nào dưới đây sẽ làm tăng nhu cầu tài trợ từ bên ngoai đối với công ty?
a. Vòng quay khoản phải thu tăng
b. Vòng quay hàng tồn kho tăng `
c. Doanh thu dự kiến giảm X TT- BIC, Ky thu tién binh quan tang
7. Theo báo cáo kết quả kinh doanh (mẫu số 302-DN para tz 3/0 O/, seal trong các khoản sau, khoản nào được xác định là khoản giảm trừ doanh thu của doanh nghiệp? (2ÿ mẽ xuất khẩu. b Chiết khấu thanh toán cho khách hàng hưởng.
c. Thuế nhập khẩu. -:
d. Thuế Giá trị gia tăng đầu ra của phương pháp khấu trừ. Q. Huy động vén cho du án bằng trái phiếu so với huy động vốn bằng cổ phiếu:
a. có lợi hơn b. bất lợi hơn ẽ, có lợi như nhau €)) ý kiến khác
4. Nếu tài sản lưu động ròng của dy án năm N tang lên so với năm N-1 thì phần tăng lên đó là:
a. Doanh thu của đự án ˆ”œ Dòng tiền vào của dự án Dòng tiền ra của du án d. Các phương án trên đều sai
có. Một dự án có NPV>0 thì PI (chỉ số đoanh lợi) của dự án đó:
a. lớn hơn 0: c. bằng 1
b. nhỏ hơn |: (đen hon 1 4{, Doanh nghiệp chắc chan sẽ được hưởng Khoản tiết kiệm thuế nhờ lãi vay khi:
a. Doanh nghiệp được miễn thuế TNDN Rise, tý deh kaÉ Hint tÂu nha Pui âu tu “TIVO cv
b. lãi vay tinh vào chi phí hợp
c. Doanh nghiệp chịu thuế TNDN @) doanh nghiệp chịu thuế TNDN và lãi vay tính vào chi phí hợp lý được trừ khi xác định tha i> nhap Cre mué ễ thu a nhập ñööï1 ấn nghiện P nhất nên. TS OR
[Nguồn scan: trang 35]
~ Ieee (Cae quyét định tài chính quan trọng của Giám Đốc tài chính:. Quyết ana phan phối. Quyét dinh dau tu. cTc, Quyết định tai trợ. @®) Cả 3 quyết quyết định: quyết định đầu tư, quyết định tài trợ, quyết định phân phối. ___ 43a Mục tiêu cao nhất của việc hoạch định chiến lược tài chính trong doanh nghiệp là:
a. Tối đa hoá giá trị doaaluagbiệp.
b. Tối đa hoá doanh thu.
c. Tối da hoá dòng tiền.
d. Tối đa hoá thu nhập của doanh nghiệp. A4-. Thi trường sơ cap được định nghĩa là:
a. Thị trường của các chứng khoán được đảm bảo. @®) Thị trường của những chứng khoán mới phát hành lần đầu.
c. Thị trường chứng khoán của công ty lớn.
d. Thị trường phi tập trung. AS, Theo ly thuyét thi trường vốn, rủi ro không hệ thống:
a. là rủi ro đặc thù liên quan đến chỉ 1 doanh nghiệp, hoặc 1 loại tài sản.
b. là rủi ro không thê triệt tiêu băng đa dạng hóa đầu tư. Ệ. tồn tại trong danh mục thị trường.
d. đề cập đến sự biến động trong tất cả tài sản có rủi ro, gây ra bởi các yếu tố kinh tế vi mô và các yêu tô của thị trường. fp T7 `: Các dự án là các dự án mà khi chấp nhận một dự án nay phải loại bỏ tất cả các dự án còn lại. @ Loại trừ nhau.
b. Độc lập:
c. Phụ thuộc. – d. Thay thể. oes Céng ty ACT vừa trả cổ tức 4. 260 đồng cho một cổ phần thường. Cổ tức dự kiến tăng với tốc độ ổn định hang năm là 15%. Nếu tỷ suất sinh lợi đòi hỏi của cổ phiếu này là 20% thì giá cổ phần thường ở _ thời điểm hiện tại là:
a. 24.150 đồng 84.000 đồng
c. 96.600 đồng
a. Máy móc thiết bị Các loại chứng khoán
c. Thương hiệu
d. Tài sản cố định vô hình
[Nguồn scan: trang 36]
19. Nếu
a. Biến phí đơn vị sản phâm. (b,) Giá bán đơn vi sản phẩm. c Tổng địnhphí. –
d. Khấu hao tài sản cố định. 1 “j0, IRRs#eosđinh nghĩa nhự là:
fä Lãi suat chiết khâu mà tại đó NPV của dự ân bang 0..
vốn và giá trị hiện tại của dòng tiên.
b. Sự khác biệt giữa chi phí sử dụng e. Lãi suất chiết khẩu sử dụng trong
d. Lãi suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp NPV. phương pháp thoi ¢ tang thi diém hoa von giam. ian hoàn von có chiết khâu.
[Nguồn scan: trang 37]
Phần III: Thuế và quan lý thuê nâng cao
44… Phần trích khấu hao TSCĐ nào dưới đây không được tính vào chỉ phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế:;
2. Khẩu hao đối với TSCD có giấy tờ chứng minh được thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp (trừ TSCD thuê mua tài chính). (Khẩu hao đối với TSCD đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang được sử dụng.
c. Khấu hao đối với TSCD được quan lý, theo dõi, hạch toán trong số sách kế toán của doanh nghiệp thed”éhé độ quản lý TSCD và hạch toán kế toán hiện hành.
d. Khấu hao đối với tài sản cố định phục vụ cho người lao động làm việc tại doanh nghiệp như: nhà nghỉ giữa ca, nhà an giữa ca, nhà thay quần áo, nhà vệ sinh, phòng hoặc trạm y tế dé khám chữa bệnh.
2. Thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam có các thué suốt:
b. 0%, 5%, 10% va 25% 0%, 5% và 20% 3, Biểu thuế suất thuế Thu nhập cá nhân đánh vào thu nhập từ kinh doanh, từ tiền lương, tién công của cá nhân cu trú tại Việt Nam hiện hành thuộc loại:
a. Thuế suất nhất định Thuế suất lũy tiền từng phần
c. Thuế suất lũy tiền toàn phần 4ˆ. Điều kiện khẩu trừ Thuế giá trị gia tăng đầu vào định như thê nào?
a. Có hoá don giá trị gia tăng hợp pháp, chứng từ nộp thuế GTGT ở khâu nhập khẩu, chứng từ nộp thuế thay nhà thầu nước ngoài theo quy định.
a. Giá bán của cơ sở sản xuất.
b. Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT, chưa có thuế TTĐB. & Giá bán của co SỞ sản xuất chưa có thuế GTGT, chưa có thuế TTĐB và chưa có thuê bảo vệ môi trường.:::-: | wo oe
[Nguồn scan: trang 38]
:- ó„ Thuế suất 0% không áp dụng đối với:
a. Hàng hoá bán vào khu phi thuế quan
b. Hoạt động xây dựng, lắp đặt công trình ở trong khu phi thuê quan
c. Vận tải quốc tế (@)Dich vụ Yến chuyển đưa đón người lao động cho doanh nghiệp chê xuât %„ Phương pháp khấu trừ thuế không áp dụng đối với đôi trong nào sau đây:,
a. Cơ sở kinh doanh dang hoạt động có doanh thu hang năm từ bán hàng hóa, cung ứng dich vụ từ 1 ty đồng trở lên và thực hiện đầy đủ chê độ kê toán, hóa đơn, chứng từ theo quy định
b. Doanh nghiệp, hợp tác xã đang hoạt động có doanh thu hàng năm từ bán hàng hoá, cung ứng dich vụ chịu thuế GTGT dưới một ty đông đã thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, số sách, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật về kế toán, hoá đơn, chứng từ và đăng ký tự nguyện áp dụng phương pháp khâu trư “
c. Cơ sở kinh doanh tự nguyện áp dụng phương pháp khâu trừ thuê Hộ, cá nhân kinh doanh có doanh thu hàng năm từ bán hang hóa, cung ứng địch vụ từ 1 tỷ đồng trở lên.
6. Khoản thu nhập nào sau đây không được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp:
a. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản của tổ chức được thành lập theo Luật hợp tác xã.
b. Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp.
c. Thu nhập tir hoạt động dạy nghề dành riêng cho người dân tộc thiểu.số, người tàn tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đối tượng tệ nạn xã hội theo quy định của pháp luật. (8) mu nhập từ chuyển nhượng vốn
3. Thu nhập nào dưới đây được miễn thuế TNCN:
a. Thu nhập từ đầu tư vốn; (6) Thu nhập từ lãi tiền gửi tại tô chức tín dụng:
c. Thu nhập từ trúng thưởng;
d. Thu nhập từ bản quyền;
[Nguồn scan: trang 39]
Câu ig. Từ 1/1/2014, Thuế GTGT đầu vào của tài sản cố định sử dụng đồng thời GTGT và không chịu thuế a cho san xuất, kinh doanh hang hoá, dịch vụ chịu thuê GTGT thì: (53 Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của TSCĐ sử dụng cho hoạt động / sản, xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT.
b. Được khẩu trừ toàn bộ..
a. Ngày đăng ky tờ khai hai quan
b. Ngày thông quan
c. Ngày xuất hóa đơn thương mại
d. Cả avàb
Câu 42. Giá tính Thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá nhập khẩu là:
1. Giá nhập tại của khẩu cộng (+) với thuế nhập khẩu. _ 2, Giá nhập tại cửa khẩu cộng (+) với thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với thuê tiêu thụ đặc biệt. _ 3. Gia nhap tai cua khẩu cộng (+) với thuế nhập khâu (nếu có), cộng (+) với thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu cỏ), chưa có thuê giá trị g1a tăng.: Giá nhập khẩu tại cửa khẩu cộng (+) với thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với thuê tiêu thụ đặc biệt (nêu có), cộng (+) với thuế bảo vệ môi trường (nêu có). –
Câu 43. Khoản thu nhập nào dưới đây được miễn thuế TNCN?
1. Thu nhập từ tiền lương, tiền công; | Tiền lương hưu do Bảo hiểm xã hội chi trả, tiền lương hưu nhận hàng tháng fir quỹ bảo hiểm hưa trí tự nguyện; ‘
3. Thu nhập từ nhượng quyền thương mại; __. 4, Thu nhập từ nhận quà tặng là chứng khoán, phan vốn trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh, bat động sản và tài sản khác phải đăng ký sở hữu hoặc đăng ký sử dụng; ae
[Nguồn scan: trang 40]
Câu {4 + Đơn vị sự nghiệp. có phát sinh hoạt động kinh doanh dịch vụ (không thuộc hoạt động giáo dục, y tế, biển diễn nghệ thuật), hạch toán được doanh thu nhưng không hạch toán và xác định được chỉ phí, thu nhập của hoạt động kinh doanh, dịch vụ thì kê khai, nộp thuế TNDN tính theo tỷ lệ trên doanh thu cung ứng địch vụ là: 1) 1%/ An… 4) Tỷ lệ khác Câu AS:: Theo qui định của Luật thuế TNCN hiện hành thì khoản thu nhập nào dưới đây của cá nhân thuộc điện miễn thuế:
1. Thu nhập từ nhận quà tặng là chứng khoán, phần vốn trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh, bất động sản và tài sản khác phải đăng ký sở hữu hoặc đăng ký sử dụng.
2. Thu nhập từ nhận thừa kế là chứng khoán, phần vốn trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh, bất động sản C3) Thu nhập từ lãi tiền gửi tại các tổ chức tin dụng, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.
4. Tất cả 3 loại thu nhập nêu trên. Câu /4€ `: Trường hợp nào dưới đây không bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế:
a. Hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tang số tiền thuế được hoản.
b. hành vị vi phạm về chậm nộp hồ sơ a đổi thông tin so với thời hạn quy định. Cn rường hợp khai sai, người nộp thuế đã bổ sung hồ sơ khai thuế và đã nộp đủ số tiền thuế phải nộp trước thời điểm cơ quan thuế công bố quyết định kiểm tra thuế, thanh tra thuế tại trụ sở người nộp thuế. ăng ký thuế, chậm thông báo thay
d. Cả 3 trường hợp néu trên. 5 %
[Nguồn scan: trang 41]
Câu »j3-!: Đối tượng áp dụng nộp thuế GTGT theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT là:
1. Hộ, cá nhân kinh doanh. _
2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không có cơ SỞ thường trú tại Viet Nam nhưng có doanh thu phát sinh tại Việt Nam chưa thực hiện đầy đủ chế độ kế to án, hóa đơn sim 2 dừ #he@/211Y định của pháp luật.
3. Hoạt động kinh doanh mua bán, chế tác vàng, bạc, đá quý. Cx: cả các trường hop nêu trên. a
CÂu4. É. Đối với hàng hoá, dich vụ dùng đề biếu tặng cho, má tính Thuê giá trị g tăng là: Là
a. Không phải tính, nộp thuê giá trị 61a tang. _b. Giá tính thuê của hang hoá, dịch vụ cùng loại.
c. Giá chưa có thuê giá trị gia tăng. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời diém phát sinh tặng. Câu!2: Đối với hàng hoá luân chuyển nội bộ đề tiếp tục quá trình sản xuất kinh doanh, giá tính Thuế giá trị gia tăng là: @® Không phải tính và nộp Thuế giá trị gia tăng.
b. Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng. c.. Giá tính thuế của hàng hoá, dich vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này.
Câu 29. Kỳ tính thuế TNDN đối với doanh nghiệp nước ngoài không có co SỞ thường trú tại Việt Nam được xác định theo: “a. Năm dương lịch
b. Năm tai chính (3 Từng lần phát sinh thu nhập.
[Nguồn scan: trang 42]
Phần IV: Kê toán tài chính, kê toán quản tri:
Tài liệu kế toán phải lưu trữ vĩnh viễn theo quy định của pháp luật về kế toán đạo gôm:
a. Tài liêu kế toán dùng cho quản lý, điều hành của đơn vị kế toán, gồm ca chứng từ kế toán không sử dụng trực tiếp dé ghi số kế toán và lập báo cáo tài chính;
b. Chứng từ kế toán sử dụng trực tiếp để ghi số kế toán và lập báo cáo tài chính, số kế toán và báo cáo tài chính năm: Tài liệu kế toán có tính sử liệu, có ý nghĩa quan trọng về kinh tê, an ninh, quốc phòng:
d. Tat ca các trường hợp trên – &, Khi lập báo cáo lưu chuyên tiên tệ theo phương pháp trực tiếp, khoản tiên trả nợ cho người bán tai sản cô định được phân loại va luồng tiền của hoạt động nào sau đây:
a. Tiên chỉ của hoạt động kinh doanh (6) Tiền chi của hoạt động đầu tư
c. Tiên chỉ của hoạt động tài chính 4, Chứng từ kế toán không sử dụng trực tiếp dé ghi số kế toán và lập BCTC được lưu trữ theo thời han nao sau đây:
a. Tối thiểu | năm Tối thiểu 5 năm ¢. Tôi thiểu 10 năm –
d. Lưu trữ vĩnh viễn 4-.Thuế nhập khẩu nguyên liện, vật liệu được tính vào: Giá gôc của vật liện nhập kho;
b. Chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ ‘c. Phân bỏ dần chỉ phí sản xuất kinh doanh vào nhiều kỳ kế toán
a. Gia vốn hàng bán Do. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 03 ” Tài sản cố định hữu hình”, Tài sản cố định hữu hình hữu hình được ghi nhận theo:
a. Giá tn hợp ly
b. Gia hién hanh (6) Giá gốc
d. Giá gốc, giá hiện hành hay giá trị hợp lý là do doanh nghiệp tự lựa chọn
6. Trong BCTC riêng của bên góp vốn liên doanh, khoản vốn góp vào cơ sở kinh doanh được đồng kiểm soát được ghi nhận và báo cáo theo:
a. Phương pháp vốn chủ sở hữu (bìPhương pháp giá gốc
c. Phương phap mua `
d. Không có phương pháp nào phù hợp
[Nguồn scan: trang 43]
dân ké toán vê: +. Nguyên tắc phù hợp hướng đa) Chi phí
b. Vốn chủ sở hữu
c. Tài sản
d. Nợ phải trả………. ¢.

Khoản giảm giá được hưởng khi mua hàng hóa, kế toán ghi:
a. Tăng doanh thu hoạt động tài chính
b. Tăng thu nhập khác ()Ghi giảm giá mua của hàng hóa
d. Ghi giảm chi phí tài chính 4, Chiết khấu thanh toán trả do khách hàng khi thanh toán, kế toán ghi: Tăng chỉ phí tài chính
b. Tăng giá vốn hàng bán
c. Giảm chỉ phí tài chính
d. Tăng doanh thu hoạt động tài chính AQ.

Khi trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm, kế toán ghi:
a. Giảm lợi nhuận tích lũy
b. Giảm khoản phải trả người lao động
c. Tăng chi phí nhân công trực tiếp | (4) Tang chi phí quan lý cloazzz.ñ32 Ad. Đối với các TSCD đã khấu hao hết (đã thu hồi đủ vốn), nhưng vẫn còn. sử dụng vào hoạt động san xuất, kinh đoanh thì: „
a. Doanh nghiệp vẫn tiếp tục trích khẩu hao
b. Doanh nghiệp vẫn tiếp tục trích khấu hao nhưng tính vào chi phí khác (€)Doanh nghiệp không được tiếp tục trích khấu hao AZo”. Ngày 1/1/N công ty phát hành 10 000 cổ phiếu, mệnh giá 10/CP, giá bán 15/CP. Ngày 1/7/N công ty mua lại 1 000 cổ phiếu của mình, giá mua 12/CP. Việc mua lại cổ phiếu qui: |
a. Lam tăng vốn chủ sở hữu của cổ đông (8) Lam giảm vốn chủ sé hữu của cỗ đồng
c. Không làm thay đổi vốn chủ sở hữu của cổ đông
d. Lam tăng số lượng cổ phiếu phát hành i Z4
[Nguồn scan: trang 44]
12. Hàng tổn kho nên được đánh giá ở mức thâp hơn giữa gia qeeva giá trị có thê thực hiện được. Nguyên tắc kế toán nào chi phôi quy định này?
a. Nhất quán
b. Dồn tích G) Than trọng” oA i4. Nguyên tắc kế toán nào chi ra rằng nếu thiếu thông tin hoặc thiêu chính xác của thông tin đó có thể làm sai lệch đáng ké báo cáo tài chính, làm ảnh hưởng đến quyết định kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính?
a. Nhất quán
b. Dén tích ©) Trong yéu
d. Hoạt động liên tục 45, Các khoản chênh lệch lỗ do đánh giá lại TSCĐ, vật tư khi doanh nghiệp – ~ góp vốn liên doanh vào cơ sở kinh doanh đồng kiêm soát được hạch toán vào: –
a. Thu nhập khác “+ (Khi phí khác
c. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 4G,

Theo chuẩn mực kế toán số 06, việc phân loại thuê tai sản phải căn cứ vào:
a. “giá trị và những thay đổi ước tính của tài sản thuê
b. thời điểm khởi đầu thuê (©) ban chất các điều khoản trong hợp đồng
d. khả năng thanh toán của bên thuê 13.

.Giá trị còn lại khi nhượng bán, thanh lý bat động sản đầu tư được hạch toán vào:
a. Chi phí khác (c,) Giá vốn hàng bán
d. Hao mòn tài sản cố định is | fee
[Nguồn scan: trang 45]
1 20, 4g,

Chọn cau phát biểu sai: a/ Thời gian sử dụng hữu ích của TSCĐ hữu hình phải được xem xét lại theo định kỳ, thường là cuối năm tài chính, nếu có sự thay đôi dang ké trong việc đánh giá thời gian sử dụng hữu ich của tài sản thì phải điều chính mức khâu hao b/Phương pháp khẩu hao TSCĐ hữu hình phải được xem xét lại theo định kỳ, thường là cudi nam tài chính, nếu có sự thay đôi đáng ké trong cách thức sử dụng tài sản đề đemsdaj2l@0; Ích cho doanh nghiệp thì được thay, đổi phương pháp khâu hao và mức khẩu hao tính cho năm hiện hành và các năm tiếp theo Cisse vô hình là danh sách khách hang mỗi năm phải xác định lại giá trị d/ Tài sản vô hình hình thành trong quá trình hợp nhất kinh doanh có tính chất mua lại nhưng không đáp ứng dược định nghĩa và tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình thì những chi phí đó (năm trong chi phí mua tài sản) hình thành một bộ phận của lợi thể thương mai. to.
44. Loại hình doanh nghiệp nào phải nộp báo cáo tài chính năm chậm nhất là 30 ngày, kê từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm? | @ doanh nghiệp tư nhân và công ty hợp danh
b. doanh nghiệp tư nhân và công ty cổ phần
c. công ty cổ phần và công ty hợp danh
d. công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cỗ phan. `. cân đổi kế toán được lập trên cơ sở: ` guyên tắc g1ả định hoạt động liên tục – – Nguyễn tắc dồn tích Nguyên tắc trọn E yếu va tập h 6 Tat cả đều đúng POP LG
[Nguồn scan: trang 48]
ro) ra r A n oo £ £ se, a,
8. Kiêm toán độc lập Việt Nam, Báo cáo tài chính của các đơn vị sau không bắt buộc phải được kiêm toán hàng năm:
a. Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
b. Công ty cô abàa.niêm vết trên thị trường chứng khoán © Các tổ chức đoàn thể xã hội. Các ngân hàng thương mại 3, Khi hành nghề tại DNKT, chỉ nhánh DNKT nước ngoài tại Việt Nam, KTV hanh nghề có các quyền sau đây:
a. Yêu cầu đơn vị được kiêm toán cung cấp đầy đủ, kịp thời thông tin, tài liệu cần thiết và giải trình các vân đề có liên quan đến nội dung kiểm toán; yêu cầu kiểm kê tải sản, đối chiều cong nợ của đơn vị được kiêm toán liên quan đến nội dung kiểm toán; kiêm tra toàn bộ hồ sơ, tài liệu có liên quan đên hoạt động tài chính cua don vị được kiêm toán ở trong và ngoài đơn vi.. 7 Ke) vex cau don vị được kiểm toán cung cấp day đủ, kịp thời thông tin, tài liệu cần thiết và giải trình các van dé có liên quan đến nội dung kiểm toán; yêu cầu kiểm kê tài sản, đối chiếu công nợ của don vi được kiểm toán liên quan đến nội dung kiêm toán; kiểm tra toàn bộ hỗ. sơ, tài liệu có liên quan đến hoạt động kinh tế, tài chính của đơn vị được kiểm toán ở trong và ngoài đơn vị trong quá trình thực hiện kiêm toán xọ. Khi không thể thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp, kiểm toán viên cần đưa ra ý kiến:
a. Chap nhan toan phan >) * Ý kiến kiểm toán ngoại trừ hoặc từ chối
c. Ý kiến kiêm toán trái ngược
d. Ý kiến không phải là chấp nhận toàn phần ¡ đưa ra ý kiến kiêm toán th ne Luật Kiểm toán độc lập Việt Nam, hồ sơ kiểm toán phải được lưu trữ: Tối thiêu 10 năm “PA đa 1Ô nam
c. Tối thiểu 15 năm
d. Tôi đa 15 năm

Vui lòng liên hệ để đặt mua sách

Sách Tự ôn thi và giải đề CPA các năm

Bản tin này chỉ mang tính chất tham khảo, không phải ý kiến tư vấn cụ thể cho bất kì trường hợp nào.

Liên hệ tư vấn dịch vụ Kế toán – Thuế – Đào tạo: Ms Huyền – 094 719 2091

Tham khảo dịch vụ tư vấn từng lần – giải quyết các nỗi lo rủi ro thuế

Mọi thông tin xin liên hệ:

Công ty TNHH Gonnapass

Phòng 701, tầng 7, toà nhà 3D Center, số 3 Duy Tân, P Dịch Vọng Hậu, Q Cầu Giấy, TP Hà Nội

Email: hotro@gonnapass.com

Facebook: https://www.facebook.com/gonnapassbeyondyourself/

Group: https://www.facebook.com/groups/congvanketoan

Website: https://gonnapass.com

Hotline/ Zalo : 0888 942 040

avatar
admin

Nếu bạn thích bài viết, hãy thả tim và đăng ký nhận bản tin của chúng tôi

Ý kiến bình luận

You cannot copy content of this page